Ngày Tốt Cầu tài Tháng 10/2027

Tháng 10/2027 có 9 ngày đẹp để cầu tài lộc, đầu tư, mở sổ tiết kiệm, nhập kho. Tốt nhất là Thứ Năm 7/10, Thứ Tư 20/10, Thứ Năm 14/10.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm cầu tài của mọi ngày tháng 10/2027

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Sáu 1/102/9Quý SửuĐịnhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định · Sao Lâu (sao tốt)5
Thứ Bảy 2/103/9Giáp DầnChấpNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Chủ Nhật 3/104/9Ất MãoPháNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Phá · Sao Mão (sao xấu)4.5
Thứ Hai 4/105/9Bính ThìnNguyNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Nguy · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ2
Thứ Ba 5/106/9Đinh TỵThànhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Thành hợp việc cầu tài5
Thứ Tư 6/107/9Mậu NgọThuNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương6
Thứ Năm 7/108/9Kỷ MùiKhaiNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Khai · Sao Tỉnh (sao tốt)9.5
Thứ Sáu 8/109/9Canh ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Quỷ (sao xấu)7.5
Thứ Bảy 9/1010/9Tân DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Liễu (sao xấu)5
Chủ Nhật 10/1011/9Nhâm TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tinh (sao xấu)2.5
Thứ Hai 11/1012/9Quý HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt)8
Thứ Ba 12/1013/9Giáp TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc cầu tài3
Thứ Tư 13/1014/9Ất SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ3
Thứ Năm 14/1015/9Bính DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Giác (sao tốt)9
Thứ Sáu 15/1016/9Đinh MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu)2
Thứ Bảy 16/1017/9Mậu ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Đê (sao xấu)4.5
Chủ Nhật 17/1018/9Kỷ TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Hai 18/1019/9Canh NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Thành hợp việc cầu tài5
Thứ Ba 19/1020/9Tân MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt)3.5
Thứ Tư 20/1021/9Nhâm ThânKhaiNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt)9.5
Thứ Năm 21/1022/9Quý DậuBếNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Sáu 22/1023/9Giáp TuấtKiếnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ1.5
Thứ Bảy 23/1024/9Ất HợiTrừNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu)6
Chủ Nhật 24/1025/9Bính TýMãnNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Mãn hợp việc cầu tài2.5
Thứ Hai 25/1026/9Đinh SửuBìnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Nguy (sao xấu)2
Thứ Ba 26/1027/9Mậu DầnĐịnhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương7.5
Thứ Tư 27/1028/9Kỷ MãoChấpNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Bích (sao tốt)4
Thứ Năm 28/1029/9Canh ThìnPháNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu)4.5
Thứ Sáu 29/101/10Tân TỵNguyNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt)7
Thứ Bảy 30/102/10Nhâm NgọThànhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt) · Trực Thành hợp việc cầu tài7
Chủ Nhật 31/103/10Quý MùiThuNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương0