Ngày Tốt Nhập học Tháng 11/2027
Tháng 11/2027 có 10 ngày đẹp để nhập học, khai giảng, bắt đầu khoá học, thi cử. Tốt nhất là Thứ Ba 16/11, Thứ Hai 1/11, Thứ Năm 18/11.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
16
TBa
Kỷ Hợi · 19/10 âm
Trực Kiến · Sao Vĩ · Thiên Đức
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
10
TỐT NHẤT
1
THai
Giáp Thân · 4/10 âm
Trực Khai · Sao Tất · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
9.5
RẤT TỐT
18
TNăm
Tân Sửu · 21/10 âm
Trực Mãn · Sao Đẩu · Ngọc Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
9
RẤT TỐT
24
TTư
Đinh Mùi · 27/10 âm
Trực Thành · Sao Bích · Minh Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
28
Chủ Nhật
Tân Hợi · 1/11 âm
Trực Kiến · Sao Mão · Thiên Đức
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
12
TSáu
Ất Mùi · 15/10 âm
Trực Thành · Sao Cang · Minh Đường
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
7.5
TỐT
23
TBa
Bính Ngọ · 26/10 âm
Trực Nguy · Sao Thất · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
7
TỐT
27
TBảy
Canh Tuất · 30/10 âm
Trực Bế · Sao Vị · Kim Quỹ
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
7
TỐT
Điểm nhập học của mọi ngày tháng 11/2027
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai 1/11 | 4/10 | Giáp Thân | Khai | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt) | 9.5 |
| Thứ Ba 2/11 | 5/10 | Ất Dậu | Bế | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 4 |
| Thứ Tư 3/11 | 6/10 | Bính Tuất | Kiến | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc nhập học | 6 |
| Thứ Năm 4/11 | 7/10 | Đinh Hợi | Trừ | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 6.5 |
| Thứ Sáu 5/11 | 8/10 | Mậu Tý | Mãn | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Mãn · Sao Quỷ (sao xấu) | 3 |
| Thứ Bảy 6/11 | 9/10 | Kỷ Sửu | Bình | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Liễu (sao xấu) | 2 |
| Chủ Nhật 7/11 | 10/10 | Canh Dần | Bình | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu) | 2 |
| Thứ Hai 8/11 | 11/10 | Tân Mão | Định | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Trương (sao tốt) · Trực Định hợp việc nhập học | 6.5 |
| Thứ Ba 9/11 | 12/10 | Nhâm Thìn | Chấp | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu) | 6 |
| Thứ Tư 10/11 | 13/10 | Quý Tỵ | Phá | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 1 |
| Thứ Năm 11/11 | 14/10 | Giáp Ngọ | Nguy | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 6 |
| Thứ Sáu 12/11 | 15/10 | Ất Mùi | Thành | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Cang (sao xấu) | 7.5 |
| Thứ Bảy 13/11 | 16/10 | Bính Thân | Thu | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu) | 1.5 |
| Chủ Nhật 14/11 | 17/10 | Đinh Dậu | Khai | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Phòng (sao tốt) | 5.5 |
| Thứ Hai 15/11 | 18/10 | Mậu Tuất | Bế | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 3.5 |
| Thứ Ba 16/11 | 19/10 | Kỷ Hợi | Kiến | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc nhập học | 10 |
| Thứ Tư 17/11 | 20/10 | Canh Tý | Trừ | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Cơ (sao tốt) | 4 |
| Thứ Năm 18/11 | 21/10 | Tân Sửu | Mãn | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Đẩu (sao tốt) | 9 |
| Thứ Sáu 19/11 | 22/10 | Nhâm Dần | Bình | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 0.5 |
| Thứ Bảy 20/11 | 23/10 | Quý Mão | Định | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Định hợp việc nhập học | 1.5 |
| Chủ Nhật 21/11 | 24/10 | Giáp Thìn | Chấp | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Hư (sao xấu) | 6 |
| Thứ Hai 22/11 | 25/10 | Ất Tỵ | Phá | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Nguy (sao xấu) | 0.5 |
| Thứ Ba 23/11 | 26/10 | Bính Ngọ | Nguy | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Thất (sao tốt) | 7 |
| Thứ Tư 24/11 | 27/10 | Đinh Mùi | Thành | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 8 |
| Thứ Năm 25/11 | 28/10 | Mậu Thân | Thu | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu) | 1.5 |
| Thứ Sáu 26/11 | 29/10 | Kỷ Dậu | Khai | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Khai · Sao Lâu (sao tốt) | 5.5 |
| Thứ Bảy 27/11 | 30/10 | Canh Tuất | Bế | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Bế · Sao Vị (sao tốt) | 7 |
| Chủ Nhật 28/11 | 1/11 | Tân Hợi | Kiến | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc nhập học | 8 |
| Thứ Hai 29/11 | 2/11 | Nhâm Tý | Trừ | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Tất (sao tốt) | 4 |
| Thứ Ba 30/11 | 3/11 | Quý Sửu | Mãn | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Mãn · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 5.5 |
