Ngày Tốt Cầu tài Tháng 1/2020
Tháng 1/2020 có 10 ngày đẹp để cầu tài lộc, đầu tư, mở sổ tiết kiệm, nhập kho. Tốt nhất là Thứ Năm 9/1, Thứ Tư 15/1, Thứ Hai 13/1.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
9
TNăm
Tân Hợi · 15/12 âm
Trực Khai · Sao Tỉnh · Minh Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
9.5
TỐT NHẤT
15
TTư
Đinh Tỵ · 21/12 âm
Trực Định · Sao Chẩn · Ngọc Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
9
RẤT TỐT
13
THai
Ất Mão · 19/12 âm
Trực Mãn · Sao Trương · Thiên Đức
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
8.5
RẤT TỐT
25
TBảy
Đinh Mão · 1/1 âm
Trực Mãn · Sao Nữ · Thiên Đức
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
8.5
RẤT TỐT
21
TBa
Quý Hợi · 27/12 âm
Trực Khai · Sao Vĩ · Minh Đường
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
8
RẤT TỐT
6
THai
Mậu Thân · 12/12 âm
Trực Nguy · Sao Tất · Tư Mệnh
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
7
TỐT
19
Chủ Nhật
Tân Dậu · 25/12 âm
Trực Thành · Sao Phòng · Câu Trần
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
7
TỐT
1
TTư
Quý Mão · 7/12 âm
Trực Bình · Sao Bích · Ngọc Đường
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
6.5
TỐT
Điểm cầu tài của mọi ngày tháng 1/2020
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Tư 1/1 | 7/12 | Quý Mão | Bình | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 6.5 |
| Thứ Năm 2/1 | 8/12 | Giáp Thìn | Định | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Khuê (sao xấu) | 3 |
| Thứ Sáu 3/1 | 9/12 | Ất Tỵ | Chấp | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt) | 4 |
| Thứ Bảy 4/1 | 10/12 | Bính Ngọ | Phá | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Vị (sao tốt) | 6.5 |
| Chủ Nhật 5/1 | 11/12 | Đinh Mùi | Nguy | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Mão (sao xấu) | 1 |
| Thứ Hai 6/1 | 12/12 | Mậu Thân | Nguy | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Tất (sao tốt) | 7 |
| Thứ Ba 7/1 | 13/12 | Kỷ Dậu | Thành | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc cầu tài | 3.5 |
| Thứ Tư 8/1 | 14/12 | Canh Tuất | Thu | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 6.5 |
| Thứ Năm 9/1 | 15/12 | Tân Hợi | Khai | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Tỉnh (sao tốt) | 9.5 |
| Thứ Sáu 10/1 | 16/12 | Nhâm Tý | Bế | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Quỷ (sao xấu) | 1 |
| Thứ Bảy 11/1 | 17/12 | Quý Sửu | Kiến | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Liễu (sao xấu) | 2.5 |
| Chủ Nhật 12/1 | 18/12 | Giáp Dần | Trừ | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 4.5 |
| Thứ Hai 13/1 | 19/12 | Ất Mão | Mãn | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Trương (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Mãn hợp việc cầu tài | 8.5 |
| Thứ Ba 14/1 | 20/12 | Bính Thìn | Bình | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu) | 2 |
| Thứ Tư 15/1 | 21/12 | Đinh Tỵ | Định | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Chẩn (sao tốt) | 9 |
| Thứ Năm 16/1 | 22/12 | Mậu Ngọ | Chấp | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 2.5 |
| Thứ Sáu 17/1 | 23/12 | Kỷ Mùi | Phá | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ | 0 |
| Thứ Bảy 18/1 | 24/12 | Canh Thân | Nguy | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Đê (sao xấu) | 5 |
| Chủ Nhật 19/1 | 25/12 | Tân Dậu | Thành | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Thành hợp việc cầu tài | 7 |
| Thứ Hai 20/1 | 26/12 | Nhâm Tuất | Thu | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tâm (sao xấu) | 5.5 |
| Thứ Ba 21/1 | 27/12 | Quý Hợi | Khai | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương | 8 |
| Thứ Tư 22/1 | 28/12 | Giáp Tý | Bế | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Cơ (sao tốt) | 3 |
| Thứ Năm 23/1 | 29/12 | Ất Sửu | Kiến | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Đẩu (sao tốt) | 4.5 |
| Thứ Sáu 24/1 | 30/12 | Bính Dần | Trừ | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Ngưu (sao xấu) | 6 |
| Thứ Bảy 25/1 | 1/1 | Đinh Mão | Mãn | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc cầu tài | 8.5 |
| Chủ Nhật 26/1 | 2/1 | Mậu Thìn | Bình | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu) | 2 |
| Thứ Hai 27/1 | 3/1 | Kỷ Tỵ | Định | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương | 5.5 |
| Thứ Ba 28/1 | 4/1 | Canh Ngọ | Chấp | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Thất (sao tốt) | 4 |
| Thứ Tư 29/1 | 5/1 | Tân Mùi | Phá | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ | 1.5 |
| Thứ Năm 30/1 | 6/1 | Nhâm Thân | Nguy | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Khuê (sao xấu) | 5 |
| Thứ Sáu 31/1 | 7/1 | Quý Dậu | Thành | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc cầu tài | 5.5 |
