Ngày Tốt Cầu phúc Tháng 7/2033

Tháng 7/2033 có 11 ngày đẹp để đi lễ chùa, cúng bái, cầu an, giải hạn. Tốt nhất là Thứ Hai 11/7, Chủ Nhật 17/7, Thứ Tư 27/7.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm cầu phúc của mọi ngày tháng 7/2033

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Sáu 1/75/6Quý SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Nguy hợp việc cầu phúc7.5
Thứ Bảy 2/76/6Giáp DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt)5.5
Chủ Nhật 3/77/6Ất MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương4
Thứ Hai 4/78/6Bính ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt)5.5
Thứ Ba 5/79/6Đinh TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu)1
Thứ Tư 6/710/6Mậu NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Sâm (sao tốt)8.5
Thứ Năm 7/711/6Kỷ MùiKiếnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Tỉnh (sao tốt)4.5
Thứ Sáu 8/712/6Canh ThânTrừNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Quỷ (sao xấu)6
Thứ Bảy 9/713/6Tân DậuMãnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương1.5
Chủ Nhật 10/714/6Nhâm TuấtBìnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ5
Thứ Hai 11/715/6Quý HợiĐịnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Trương (sao tốt) · Trực Định hợp việc cầu phúc10
Thứ Ba 12/716/6Giáp TýChấpNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Dực (sao xấu)2
Thứ Tư 13/717/6Ất SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Chẩn (sao tốt)2.5
Thứ Năm 14/718/6Bính DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy hợp việc cầu phúc7
Thứ Sáu 15/719/6Đinh MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Cang (sao xấu)7.5
Thứ Bảy 16/720/6Mậu ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Đê (sao xấu)1.5
Chủ Nhật 17/721/6Kỷ TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Phòng (sao tốt)9.5
Thứ Hai 18/722/6Canh NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Ba 19/723/6Tân MùiKiếnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ3.5
Thứ Tư 20/724/6Nhâm ThânTrừNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Cơ (sao tốt)8
Thứ Năm 21/725/6Quý DậuMãnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Đẩu (sao tốt)5
Thứ Sáu 22/726/6Giáp TuấtBìnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Ngưu (sao xấu)6
Thứ Bảy 23/727/6Ất HợiĐịnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc cầu phúc7
Chủ Nhật 24/728/6Bính TýChấpNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Hư (sao xấu)2
Thứ Hai 25/729/6Đinh SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Nguy (sao xấu)0.5
Thứ Ba 26/71/7Mậu DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Thất (sao tốt) · Trực Nguy hợp việc cầu phúc8.5
Thứ Tư 27/72/7Kỷ MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Bích (sao tốt)9.5
Thứ Năm 28/73/7Canh ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Tam Nương0
Thứ Sáu 29/74/7Tân TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Lâu (sao tốt)9.5
Thứ Bảy 30/75/7Nhâm NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ2
Chủ Nhật 31/76/7Quý MùiKiếnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Mão (sao xấu)2.5