Ngày Tốt Cầu phúc Tháng 6/2033

Tháng 6/2033 có 11 ngày đẹp để đi lễ chùa, cúng bái, cầu an, giải hạn. Tốt nhất là Thứ Bảy 4/6, Thứ Tư 15/6, Chủ Nhật 19/6.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm cầu phúc của mọi ngày tháng 6/2033

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Tư 1/65/5Quý MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật6
Thứ Năm 2/66/5Giáp ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Khuê (sao xấu)2
Thứ Sáu 3/67/5Ất DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc cầu phúc5
Thứ Bảy 4/68/5Bính TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Vị (sao tốt)8
Chủ Nhật 5/69/5Đinh HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Mão (sao xấu)2
Thứ Hai 6/610/5Mậu TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Tất (sao tốt)6.5
Thứ Ba 7/611/5Kỷ SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Nguy hợp việc cầu phúc6.5
Thứ Tư 8/612/5Canh DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Sâm (sao tốt)5.5
Thứ Năm 9/613/5Tân MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương6
Thứ Sáu 10/614/5Nhâm ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ2.5
Thứ Bảy 11/615/5Quý TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Liễu (sao xấu)1
Chủ Nhật 12/616/5Giáp NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tinh (sao xấu)6.5
Thứ Hai 13/617/5Ất MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Trương (sao tốt)4
Thứ Ba 14/618/5Bính ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương5.5
Thứ Tư 15/619/5Đinh DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chẩn (sao tốt)8
Thứ Năm 16/620/5Mậu TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Giác (sao tốt) · Trực Định hợp việc cầu phúc6.5
Thứ Sáu 17/621/5Kỷ HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Cang (sao xấu)2
Thứ Bảy 18/622/5Canh TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương3
Chủ Nhật 19/623/5Tân SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Nguy hợp việc cầu phúc7.5
Thứ Hai 20/624/5Nhâm DầnThànhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu)3.5
Thứ Ba 21/625/5Quý MãoThuNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Vĩ (sao tốt)7.5
Thứ Tư 22/626/5Giáp ThìnKhaiNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai · Sao Cơ (sao tốt)5.5
Thứ Năm 23/627/5Ất TỵBếNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Bế · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Sáu 24/628/5Bính NgọKiếnNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Ngưu (sao xấu)6.5
Thứ Bảy 25/629/5Đinh MùiTrừNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Nữ (sao xấu)2
Chủ Nhật 26/630/5Mậu ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Hư (sao xấu)7
Thứ Hai 27/61/6Kỷ DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nguy (sao xấu)6
Thứ Ba 28/62/6Canh TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt) · Trực Định hợp việc cầu phúc6.5
Thứ Tư 29/63/6Tân HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật0.5
Thứ Năm 30/64/6Nhâm TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu)4.5