Xem Ngày 27/9/2056 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
27
Tháng 9, 2056
Thứ Tư
Ngày Bình Thường
4/10
Xấu
  • +2Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
  • -0.5Trực Thu
  • +1Sao Sâm (sao tốt)
  • -1.5Ngày Tam Nương
  • -2Trực Thu kỵ việc động thổ
Âm Lịch18/8
NgàyNhâm Ngọ (Dương Liễu Mộc)
ThángĐinh Dậu
NămBính Tý (Giản Hạ Thủy)
Tiết KhíThu Phân Hàn Lộ từ 7/10 (còn 10 ngày)
TrựcThu (nguyệt kiến Dậu)
Thần SátKim Quỹ (Hoàng đạo)
Sao 28 TúSâm (sao tốt)
Tuổi xungBính Tý, Mậu Tý
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 9/2056

chevron_right

Âm lịch: tháng 7 – 8, năm Bính Tý

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên động thổ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Nhâm Ngọ xung tuổi Bính Tý, Mậu Tý và nói chung tuổi Tý. Hợp tuổi Tuất, Dần (tam hợp) và Mùi (lục hợp).

130
ngày nữa
Tết Đinh Sửu 2057
Mùng 1 Tết rơi vào Chủ Nhật 4/2/2057
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Canh TýKim Quỹ
Sửu01:00-02:59
Tân SửuThiên Đức
Dần03:00-04:59
Nhâm DầnBạch Hổ
Mão05:00-06:59
Quý MãoNgọc Đường
Thìn07:00-08:59
Giáp ThìnThiên Lao
Tỵ09:00-10:59
Ất TỵHuyền Vũ
Ngọ11:00-12:59
Bính NgọTư Mệnh
Mùi13:00-14:59
Đinh MùiCâu Trần
Thân15:00-16:59
Mậu ThânThanh Long
Dậu17:00-18:59
Kỷ DậuMinh Đường
Tuất19:00-20:59
Canh TuấtThiên Hình
Hợi21:00-22:59
Tân HợiChu Tước

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Thu hoạchChôn cấtNhập kho

Theo trực Thu. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Khai trươngXuất hànhKết hônĐộng thổ

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Nhâm Ngọ).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Thu

Ngày thu hoạch, thu nạp; tốt cho thu nợ, nhập kho, xấu cho an táng, xuất hành.

Thu là gom góp, thu nhận. Ngày này hợp với những việc mang về như thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm, nhận người làm, cưới hỏi, nhập học. Kiêng an táng, xuất hành xa, cho vay, khai trương.

Nên: Thu hoạchNên: Thu nợNên: Nhập khoNên: Mua sắmNên: Cưới hỏiKỵ: An tángKỵ: Xuất hànhKỵ: Cho vayKỵ: Khai trương
chevron_rightSaoSâm Thủy ViênSao tốt

Sao tốt, hợp xây dựng, cưới hỏi, khai trương, xuất hành; kỵ an táng, cắt may.

Sâm Thủy Viên là sao cuối của Bạch Hổ, thuộc hàng sao tốt. Ngày Sâm thuận cho xây nhà, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, đào giếng, mua bán, nhậm chức. Kiêng an táng và cắt may. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Vượn.)

Nên: Xây dựngNên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcKỵ: An tángKỵ: Cắt may
chevron_rightThần sátKim QuỹHoàng đạo

Hoàng đạo; thần tài lộc, tốt cho cưới hỏi, cầu tài, mở kho, khai trương, cầu tự.

Kim Quỹ nghĩa là rương vàng, tượng trưng cho tài lộc và sự tích trữ. Ngày hoặc giờ Kim Quỹ đặc biệt tốt cho cưới hỏi, cầu tài, mở kho, khai trương, ký hợp đồng, cầu tự. Đây là giờ hoàng đạo thường được chọn cho việc liên quan đến tiền bạc.

Nên: Cưới hỏiNên: Cầu tàiNên: Mở khoNên: Khai trươngNên: Cầu tự
chevron_rightTiết khíThu Phân

Giữa mùa thu, ngày đêm dài bằng nhau, mặt trời lại đi qua xích đạo xuống bán cầu Nam.

Khoảng 23-24/9, trời thu trong xanh, gió heo may bắt đầu ở miền Bắc; miền Trung vào mùa mưa lũ chính. Tiết kế tiếp: Hàn Lộ ngày 7/10.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 27/9/2056

Ngày 27/9/2056 (Thứ Tư) nhằm ngày 18/8 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Bính Tý. Nạp âm Dương Liễu Mộc, tiết khí Thu Phân, trực Thu, sao Sâm (tốt), thần sát Kim Quỹ. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 4/10 (xấu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Thu hoạch, Chôn cất, Nhập kho. Việc không nên làm: Khai trương, Xuất hành, Kết hôn, Động thổ. Tuổi xung: Bính Tý, Mậu Tý. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Nam. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).