Xem Ngày 14/2/2056 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
14
Tháng 2, 2056
Thứ Hai
Lễ Tình nhân (Valentine)Giao thừa (Tất niên)
⚠️Ngày Hắc Đạo
2.5/10
Rất xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
  • -1.5Trực Phá
  • +1Sao Tất (sao tốt)
Âm Lịch29/12
NgàyBính Thân (Sơn Hạ Hỏa)
ThángKỷ Sửu
NămẤt Hợi (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết KhíLập Xuân Vũ Thủy từ 19/2 (còn 5 ngày)
TrựcPhá (nguyệt kiến Dần)
Thần SátThiên Lao (Hắc đạo)
Sao 28 TúTất (sao tốt)
Tuổi xungCanh Dần, Nhâm Dần
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 2/2056

chevron_right

Âm lịch: tháng 12 – 1, năm Ất Hợi – Bính Tý

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên nhập học

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Bính Thân xung tuổi Canh Dần, Nhâm Dần và nói chung tuổi Dần. Hợp tuổi Tý, Thìn (tam hợp) và Tỵ (lục hợp).

1
ngày nữa
Tết Bính Tý 2056
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Ba 15/2/2056
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Mậu TýThanh Long
Sửu01:00-02:59
Kỷ SửuMinh Đường
Dần03:00-04:59
Canh DầnThiên Hình
Mão05:00-06:59
Tân MãoChu Tước
Thìn07:00-08:59
Nhâm ThìnKim Quỹ
Tỵ09:00-10:59
Quý TỵThiên Đức
Ngọ11:00-12:59
Giáp NgọBạch Hổ
Mùi13:00-14:59
Ất MùiNgọc Đường
Thân15:00-16:59
Bính ThânThiên Lao
Dậu17:00-18:59
Đinh DậuHuyền Vũ
Tuất19:00-20:59
Mậu TuấtTư Mệnh
Hợi21:00-22:59
Kỷ HợiCâu Trần

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Phá dỡDọn dẹpTrị bệnh

Theo trực Phá. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kết hônKhai trươngKý kếtNhập trạchXuất hành

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Tây
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Bính Thân).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Phá

Ngày phá bỏ, tan vỡ; chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ hầu hết việc lớn.

Phá là phá vỡ, đổ nát. Đây là trực xấu nhất trong 12 trực, hầu hết việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch đều nên tránh. Ngược lại, những việc mang tính phá bỏ như tháo dỡ nhà cũ, phá tường, chữa bệnh, cắt bỏ lại hợp.

Nên: Phá dỡNên: Chữa bệnhNên: Dọn bỏNên: Trừ hạiKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trươngKỵ: Động thổKỵ: Nhập trạchKỵ: Ký kết
chevron_rightSaoTất Nguyệt ÔSao tốt

Sao rất tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, an táng, khai trương, đào giếng.

Tất Nguyệt Ô là sao đại cát trong chòm Bạch Hổ. Ngày Tất thuận cho hầu hết việc lớn: cưới hỏi, xây nhà, an táng, khai trương, đào giếng, mua bán, trồng trọt, cầu tài. Chỉ kiêng đi thuyền. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Quạ.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: An tángNên: Khai trươngNên: Đào giếngNên: Cầu tàiKỵ: Đi thuyền
chevron_rightThần sátThiên LaoHắc đạo

Hắc đạo; thần ngục tù, kỵ khởi sự, ký kết, xuất hành, nhậm chức; hợp bắt giữ, giam hãm.

Thiên Lao nghĩa là ngục trời, chủ về giam cầm, tù đọng. Ngày hoặc giờ Thiên Lao kiêng khởi sự, ký kết, xuất hành, nhậm chức, khai trương vì việc dễ bị đình trệ, bế tắc. Chỉ hợp với việc bắt giữ, xây tường rào, đóng cửa kho.

Nên: Xây ràoNên: Đóng khoKỵ: Khởi sựKỵ: Ký kếtKỵ: Xuất hànhKỵ: Nhậm chức
chevron_rightTiết khíLập Xuân

Bắt đầu mùa xuân, khí dương sinh trưởng, vạn vật hồi sinh; là mốc mở đầu của một năm tiết khí.

Khoảng 4-5/2, miền Bắc còn rét ngọt xen mưa phùn, miền Nam nắng ấm; nông dân chuẩn bị cấy vụ đông xuân. Tiết kế tiếp: Vũ Thủy ngày 19/2.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 14/2/2056

Ngày 14/2/2056 (Thứ Hai) nhằm ngày 29/12 âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi. Nạp âm Sơn Hạ Hỏa, tiết khí Lập Xuân, trực Phá, sao Tất (tốt), thần sát Thiên Lao. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 2.5/10 (rất xấu). Ngày lễ: Lễ Tình nhân (Valentine), Giao thừa (Tất niên). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn dẹp, Trị bệnh. Việc không nên làm: Kết hôn, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Xuất hành. Tuổi xung: Canh Dần, Nhâm Dần. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Tây.