Xem Ngày 8/8/2054 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
8
Tháng 8, 2054
Thứ Bảy
Ngày Bình Thường
2.5/10
Rất xấu
  • +2Ngày hoàng đạo (Thiên Đức)
  • -0.5Trực Thu
  • -1Sao Liễu (sao xấu)
  • -1Ngày Nguyệt Kỵ
  • -2Trực Thu kỵ việc kết hôn
Âm Lịch5/7
NgàyTân Tỵ (Bạch Lạp Kim)
ThángNhâm Thân
NămGiáp Tuất (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết KhíLập Thu Xử Thử từ 23/8 (còn 15 ngày)
TrựcThu (nguyệt kiến Thân)
Thần SátThiên Đức (Hoàng đạo)
Sao 28 TúLiễu (sao xấu)
Tuổi xungẤt Hợi, Đinh Hợi
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 8/2054

chevron_right

Âm lịch: tháng 6 – 7, năm Giáp Tuất

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên kết hôn

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Tân Tỵ xung tuổi Ất Hợi, Đinh Hợi và nói chung tuổi Hợi. Hợp tuổi Dậu, Sửu (tam hợp) và Thân (lục hợp).

173
ngày nữa
Tết Ất Hợi 2055
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Năm 28/1/2055
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Mậu TýBạch Hổ
Sửu01:00-02:59
Kỷ SửuNgọc Đường
Dần03:00-04:59
Canh DầnThiên Lao
Mão05:00-06:59
Tân MãoHuyền Vũ
Thìn07:00-08:59
Nhâm ThìnTư Mệnh
Tỵ09:00-10:59
Quý TỵCâu Trần
Ngọ11:00-12:59
Giáp NgọThanh Long
Mùi13:00-14:59
Ất MùiMinh Đường
Thân15:00-16:59
Bính ThânThiên Hình
Dậu17:00-18:59
Đinh DậuChu Tước
Tuất19:00-20:59
Mậu TuấtKim Quỹ
Hợi21:00-22:59
Kỷ HợiThiên Đức

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Thu hoạchChôn cấtNhập kho

Theo trực Thu. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Khai trươngXuất hànhKết hônĐộng thổ

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Đông
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Tân Tỵ).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Thu

Ngày thu hoạch, thu nạp; tốt cho thu nợ, nhập kho, xấu cho an táng, xuất hành.

Thu là gom góp, thu nhận. Ngày này hợp với những việc mang về như thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm, nhận người làm, cưới hỏi, nhập học. Kiêng an táng, xuất hành xa, cho vay, khai trương.

Nên: Thu hoạchNên: Thu nợNên: Nhập khoNên: Mua sắmNên: Cưới hỏiKỵ: An tángKỵ: Xuất hànhKỵ: Cho vayKỵ: Khai trương
chevron_rightSaoLiễu Thổ ChươngSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, an táng, khai trương; chỉ hợp cắt may, gặt hái.

Liễu Thổ Chương là sao hung trong chòm Chu Tước. Ngày Liễu kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, khai trương, kiện tụng vì dễ gặp bất hòa, hao tài. Chỉ nên làm việc nhỏ như cắt may, gặt hái, dọn dẹp. (Nam phương Chu Tước, linh vật Hoẵng.)

Nên: Cắt mayNên: Gặt háiNên: Dọn dẹpKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây dựngKỵ: An tángKỵ: Khai trương
chevron_rightThần sátThiên ĐứcHoàng đạo

Hoàng đạo; thần phúc đức, tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, làm lễ, an táng, xuất hành.

Thiên Đức (còn gọi Bảo Quang) là thần chủ về phúc đức, hóa giải hung khí. Ngày hoặc giờ Thiên Đức tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, làm lễ, an táng, xuất hành, chữa bệnh. Thần này còn có tác dụng giảm bớt ảnh hưởng của các sao xấu cùng ngày.

Nên: Cầu phúcNên: Cưới hỏiNên: Làm lễNên: An tángNên: Xuất hành
chevron_rightTiết khíLập Thu

Bắt đầu mùa thu, khí âm sinh, khí dương lui dần dù trời vẫn còn nóng.

Khoảng 7-8/8, trời vẫn nóng nhưng sáng sớm và chiều tối đã dịu; là cao điểm mùa mưa bão ở Bắc Bộ. Tiết kế tiếp: Xử Thử ngày 23/8.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 8/8/2054

Ngày 8/8/2054 (Thứ Bảy) nhằm ngày 5/7 âm lịch, ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất. Nạp âm Bạch Lạp Kim, tiết khí Lập Thu, trực Thu, sao Liễu (xấu), thần sát Thiên Đức. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 2.5/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Thu hoạch, Chôn cất, Nhập kho. Việc không nên làm: Khai trương, Xuất hành, Kết hôn, Động thổ. Tuổi xung: Ất Hợi, Đinh Hợi. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Đông. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).