Xem Ngày 25/4/2053 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- -2Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- -1Trực Bế
- -1Sao Cang (sao xấu)
- -1.5Ngày Tam Nương
- -2Trực Bế kỵ việc động thổ
| Âm Lịch | 7/3 |
| Ngày | Tân Mão (Tùng Bách Mộc) |
| Tháng | Bính Thìn |
| Năm | Quý Dậu (Kiếm Phong Kim) |
| Tiết Khí | Cốc Vũ Lập Hạ từ 5/5 (còn 10 ngày) |
| Trực | Bế (nguyệt kiến Thìn) |
| Thần Sát | Câu Trần (Hắc đạo) |
| Sao 28 Tú | Cang (sao xấu) |
| Tuổi xung | Ất Dậu, Đinh Dậu |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Tân Mão xung tuổi Ất Dậu, Đinh Dậu và nói chung tuổi Dậu. Hợp tuổi Mùi, Hợi (tam hợp) và Tuất (lục hợp).
- Giỗ Tổ Hùng Vương3 ngày · 28/4
- Giải phóng miền Nam5 ngày · 30/4
- Quốc tế Lao động6 ngày · 1/5
- Sinh nhật Chủ tịch Hồ Chí Minh24 ngày · 19/5
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Bế. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
warning Ngày Kỵ
- ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Tân Mão).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Bế
Ngày đóng lại, bế tắc; tốt cho đắp đê, lấp hố, an táng, kỵ khai trương, nhậm chức.
Bế là đóng, khép lại, kết thúc chu kỳ 12 trực. Ngày này hợp với những việc mang tính khép kín như đắp đê, lấp hố, xây tường, chôn cất, xây mộ, thu tiền. Kiêng khai trương, nhậm chức, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt vì dễ bế tắc, trì trệ.
chevron_rightSaoCang Kim LongSao xấu
Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, an táng; chỉ hợp cắt may, gặt hái.
Cang Kim Long tượng trưng cho cổ rồng, mang tính cương cường quá mức nên bị xem là sao xấu. Ngày Cang kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, khai trương vì dễ gặp trở ngại, tranh chấp. Chỉ hợp với việc nhỏ như cắt may, gặt hái, dọn dẹp. (Đông phương Thanh Long, linh vật Rồng.)
chevron_rightThần sátCâu TrầnHắc đạo
Hắc đạo; thần trì trệ, dễ vướng mắc, bị giữ chân; kỵ xuất hành, khởi công, cưới hỏi.
Câu Trần nghĩa là bị móc giữ lại, chủ về trì trệ, vướng mắc, tranh chấp đất đai. Ngày hoặc giờ Câu Trần kiêng xuất hành, khởi công, cưới hỏi, ký kết, dời nhà vì việc dễ bị kéo dài, dang dở. Hợp với việc đắp đê, xây tường, thu nợ, an táng.
chevron_rightTiết khíCốc Vũ
Mưa rào tốt cho ngũ cốc, những cơn mưa ấm nuôi dưỡng mùa màng sinh trưởng.
Khoảng 20-21/4, mưa rào và dông xuất hiện nhiều hơn, độ ẩm cao; lúa đông xuân trổ bông ở miền Bắc. Tiết kế tiếp: Lập Hạ ngày 5/5.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 25/4/2053
Ngày 25/4/2053 (Thứ Sáu) nhằm ngày 7/3 âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu. Nạp âm Tùng Bách Mộc, tiết khí Cốc Vũ, trực Bế, sao Cang (xấu), thần sát Câu Trần. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 0/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Chôn cất, Bịt lỗ, Sửa tường. Việc không nên làm: Khai trương, Kết hôn, Xuất hành, Nhập trạch, Động thổ. Tuổi xung: Ất Dậu, Đinh Dậu. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Đông. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).
