Xem Ngày 11/2/2051 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
11
Tháng 2, 2051
Thứ Bảy
Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)
⚠️Ngày Hắc Đạo
3.5/10
Xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Chu Tước)
  • -1Sao Nữ (sao xấu)
  • +1.5Trực Trừ hợp việc sửa chữa
Âm Lịch1/1
NgàyĐinh Mão (Lư Trung Hỏa)
ThángCanh Dần
NămTân Mùi (Lộ Bàng Thổ)
Tiết KhíLập Xuân Vũ Thủy từ 19/2 (còn 8 ngày)
TrựcTrừ (nguyệt kiến Dần)
Thần SátChu Tước (Hắc đạo)
Sao 28 TúNữ (sao xấu)
Tuổi xungTân Dậu, Quý Dậu

Ngày Sóc (mùng 1)

chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 2/2051

chevron_right

Âm lịch: tháng 12 – 1, năm Canh Ngọ – Tân Mùi

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên sửa chữa

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Đinh Mão xung tuổi Tân Dậu, Quý Dậu và nói chung tuổi Dậu. Hợp tuổi Mùi, Hợi (tam hợp) và Tuất (lục hợp).

0
ngày nữa
Hôm nay là Tết!
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Bảy 11/2/2051
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Canh TýTư Mệnh
Sửu01:00-02:59
Tân SửuCâu Trần
Dần03:00-04:59
Nhâm DầnThanh Long
Mão05:00-06:59
Quý MãoMinh Đường
Thìn07:00-08:59
Giáp ThìnThiên Hình
Tỵ09:00-10:59
Ất TỵChu Tước
Ngọ11:00-12:59
Bính NgọKim Quỹ
Mùi13:00-14:59
Đinh MùiThiên Đức
Thân15:00-16:59
Mậu ThânBạch Hổ
Dậu17:00-18:59
Kỷ DậuNgọc Đường
Tuất19:00-20:59
Canh TuấtThiên Lao
Hợi21:00-22:59
Tân HợiHuyền Vũ

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Trị bệnhTẩy uếDọn dẹpSửa chữa

Theo trực Trừ. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kết hônKhai trương

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Tây
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Đinh Mão).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Trừ

Ngày trừ bỏ, gột rửa; tốt cho dọn dẹp, chữa bệnh, xấu cho cưới hỏi, xuất tiền.

Trừ là loại bỏ cái cũ, thanh lọc. Ngày này thích hợp cho các việc tẩy trừ như dọn dẹp nhà cửa, chữa bệnh, uống thuốc, cúng giải hạn, tắm gội. Những việc cần tích lũy hay bắt đầu bền lâu như cưới hỏi, nhậm chức, xuất tiền, khai trương thì không nên làm.

Nên: Dọn dẹpNên: Chữa bệnhNên: Cúng giải hạnNên: Tắm gộiNên: Trừ sâu bệnhKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xuất tiềnKỵ: Nhậm chứcKỵ: Khai trương
chevron_rightSaoNữ Thổ BứcSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, an táng, kiện tụng; hợp học hành, cắt may.

Nữ Thổ Bức là sao hung, tượng trưng cho con dơi. Ngày Nữ kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, khởi kiện, tranh chấp vì dễ sinh chuyện buồn phiền, mất mát. Có thể làm việc nhỏ như học hành, cắt may, đóng giường. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Dơi.)

Nên: Học hànhNên: Cắt mayNên: Đóng giườngKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây dựngKỵ: An tángKỵ: Kiện tụng
chevron_rightThần sátChu TướcHắc đạo

Hắc đạo; thần khẩu thiệt, dễ sinh cãi vã, thị phi; kỵ ký kết, cưới hỏi, họp bàn.

Chu Tước là chim sẻ đỏ phương Nam, trong thần sát chủ về miệng lưỡi, tranh cãi. Ngày hoặc giờ Chu Tước kiêng ký kết, họp bàn, cưới hỏi, khai trương, kiện tụng vì dễ xảy ra bất đồng, thị phi. Hợp với việc cúng tế, làm lễ hóa giải.

Nên: Cúng tếNên: Hóa giảiKỵ: Ký kếtKỵ: Cưới hỏiKỵ: Họp bànKỵ: Kiện tụng
chevron_rightTiết khíLập Xuân

Bắt đầu mùa xuân, khí dương sinh trưởng, vạn vật hồi sinh; là mốc mở đầu của một năm tiết khí.

Khoảng 4-5/2, miền Bắc còn rét ngọt xen mưa phùn, miền Nam nắng ấm; nông dân chuẩn bị cấy vụ đông xuân. Tiết kế tiếp: Vũ Thủy ngày 19/2.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 11/2/2051

Ngày 11/2/2051 (Thứ Bảy) nhằm ngày 1/1 âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi. Nạp âm Lư Trung Hỏa, tiết khí Lập Xuân, trực Trừ, sao Nữ (xấu), thần sát Chu Tước. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 3.5/10 (xấu). Ngày lễ: Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Trị bệnh, Tẩy uế, Dọn dẹp, Sửa chữa. Việc không nên làm: Kết hôn, Khai trương. Tuổi xung: Tân Dậu, Quý Dậu. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Tây.