Xem Ngày 20/2/2049 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
20
Tháng 2, 2049
Thứ Bảy
⚠️Ngày Hắc Đạo
4.5/10
Trung bình
  • -2Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
  • +0.5Trực Kiến
  • +1Sao Vị (sao tốt)
Âm Lịch19/1
NgàyBính Dần (Lư Trung Hỏa)
ThángBính Dần
NămKỷ Tỵ (Đại Lâm Mộc)
Tiết KhíVũ Thủy Kinh Trập từ 5/3 (còn 13 ngày)
TrựcKiến (nguyệt kiến Dần)
Thần SátThiên Hình (Hắc đạo)
Sao 28 TúVị (sao tốt)
Tuổi xungCanh Thân, Nhâm Thân
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 2/2049

chevron_right

Âm lịch: tháng 12 – 1, năm Mậu Thìn – Kỷ Tỵ

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên kết hôn

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Bính Dần xung tuổi Canh Thân, Nhâm Thân và nói chung tuổi Thân. Hợp tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp) và Hợi (lục hợp).

337
ngày nữa
Tết Canh Ngọ 2050
Mùng 1 Tết rơi vào Chủ Nhật 23/1/2050

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Mậu TýThanh Long
Sửu01:00-02:59
Kỷ SửuMinh Đường
Dần03:00-04:59
Canh DầnThiên Hình
Mão05:00-06:59
Tân MãoChu Tước
Thìn07:00-08:59
Nhâm ThìnKim Quỹ
Tỵ09:00-10:59
Quý TỵThiên Đức
Ngọ11:00-12:59
Giáp NgọBạch Hổ
Mùi13:00-14:59
Ất MùiNgọc Đường
Thân15:00-16:59
Bính ThânThiên Lao
Dậu17:00-18:59
Đinh DậuHuyền Vũ
Tuất19:00-20:59
Mậu TuấtTư Mệnh
Hợi21:00-22:59
Kỷ HợiCâu Trần

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Động thổKhởi côngKhai trươngXuất hànhNhập học

Theo trực Kiến. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụngPhá dỡ

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Tây
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Bính Dần).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Kiến

Ngày khởi đầu, vạn vật sinh trưởng; tốt cho việc mở đầu, xấu cho động thổ.

Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là ngày đầu tiên trong chu kỳ 12 trực, mang khí mới sinh nên hợp với những việc khởi sự như nhậm chức, xuất hành, cầu tài, khai trương. Tuy nhiên vì khí còn non nên kiêng động thổ, đào giếng, chôn cất.

Nên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcNên: Cầu tàiNên: Khai trươngNên: Gieo trồngKỵ: Động thổKỵ: Đào giếngKỵ: An tángKỵ: Mở kho
chevron_rightSaoVị Thổ TrĩSao tốt

Sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, an táng, khai trương, cầu tài.

Vị Thổ Trĩ là sao cát, tượng trưng cho chim trĩ. Ngày Vị thuận cho cưới hỏi, xây nhà, an táng, khai trương, cầu tài, trồng trọt, mua bán. Kiêng đi thuyền và cắt may. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Chim trĩ.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: An tángNên: Khai trươngNên: Cầu tàiKỵ: Đi thuyềnKỵ: Cắt may
chevron_rightThần sátThiên HìnhHắc đạo

Hắc đạo; thần hình phạt, kỵ kiện tụng, ký kết, khởi công; hợp tố tụng, hành pháp.

Thiên Hình là thần chủ về hình pháp, tù tội. Ngày hoặc giờ Thiên Hình kiêng khởi công, ký kết, cưới hỏi, nhập trạch, đặc biệt là những việc liên quan đến giấy tờ pháp lý vì dễ vướng vào tranh chấp. Chỉ hợp với việc thi hành pháp luật, bắt trộm, trừ hại.

Nên: Hành phápNên: Trừ hạiKỵ: Kiện tụngKỵ: Ký kếtKỵ: Khởi côngKỵ: Cưới hỏi
chevron_rightTiết khíVũ Thủy

Nước mưa, tiết trời ấm dần khiến băng tuyết tan, mưa xuân bắt đầu nhiều hơn.

Khoảng 18-19/2, miền Bắc mưa phùn ẩm ướt kéo dài, độ ẩm cao; thuận lợi cho lúa đông xuân bén rễ. Tiết kế tiếp: Kinh Trập ngày 5/3.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 20/2/2049

Ngày 20/2/2049 (Thứ Bảy) nhằm ngày 19/1 âm lịch, ngày Bính Dần, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ. Nạp âm Lư Trung Hỏa, tiết khí Vũ Thủy, trực Kiến, sao Vị (tốt), thần sát Thiên Hình. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 4.5/10 (trung bình). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Việc nên làm: Động thổ, Khởi công, Khai trương, Xuất hành, Nhập học. Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ. Tuổi xung: Canh Thân, Nhâm Thân. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Tây.