Xem Ngày 14/2/2049 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
14
Tháng 2, 2049
Chủ Nhật
Lễ Tình nhân (Valentine)
⚠️Ngày Hắc Đạo
0/10
Rất xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
  • -1.5Trực Phá
  • -1Sao Hư (sao xấu)
  • -1.5Ngày Tam Nương
  • -2Dương Công Kỵ Nhật
  • -2Trực Phá kỵ việc khai trương
  • -1Tam Nương kỵ khai trương
  • -1Dương Công Kỵ Nhật kỵ khai trương
Âm Lịch13/1
NgàyCanh Thân (Thạch Lựu Mộc)
ThángBính Dần
NămKỷ Tỵ (Đại Lâm Mộc)
Tiết KhíLập Xuân Vũ Thủy từ 18/2 (còn 4 ngày)
TrựcPhá (nguyệt kiến Dần)
Thần SátThiên Lao (Hắc đạo)
Sao 28 Tú(sao xấu)
Tuổi xungGiáp Dần, Bính Dần
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 2/2049

chevron_right

Âm lịch: tháng 12 – 1, năm Mậu Thìn – Kỷ Tỵ

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên khai trương

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Canh Thân xung tuổi Giáp Dần, Bính Dần và nói chung tuổi Dần. Hợp tuổi Tý, Thìn (tam hợp) và Tỵ (lục hợp).

343
ngày nữa
Tết Canh Ngọ 2050
Mùng 1 Tết rơi vào Chủ Nhật 23/1/2050

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Bính TýThanh Long
Sửu01:00-02:59
Đinh SửuMinh Đường
Dần03:00-04:59
Mậu DầnThiên Hình
Mão05:00-06:59
Kỷ MãoChu Tước
Thìn07:00-08:59
Canh ThìnKim Quỹ
Tỵ09:00-10:59
Tân TỵThiên Đức
Ngọ11:00-12:59
Nhâm NgọBạch Hổ
Mùi13:00-14:59
Quý MùiNgọc Đường
Thân15:00-16:59
Giáp ThânThiên Lao
Dậu17:00-18:59
Ất DậuHuyền Vũ
Tuất19:00-20:59
Bính TuấtTư Mệnh
Hợi21:00-22:59
Đinh HợiCâu Trần

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Phá dỡDọn dẹpTrị bệnh

Theo trực Phá. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kết hônKhai trươngKý kếtNhập trạchXuất hành

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)
  • ⚠️Dương Công Kỵ Nhật (kỵ động thổ, khai trương, xuất hành)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Đông
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Canh Thân).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Phá

Ngày phá bỏ, tan vỡ; chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ hầu hết việc lớn.

Phá là phá vỡ, đổ nát. Đây là trực xấu nhất trong 12 trực, hầu hết việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch đều nên tránh. Ngược lại, những việc mang tính phá bỏ như tháo dỡ nhà cũ, phá tường, chữa bệnh, cắt bỏ lại hợp.

Nên: Phá dỡNên: Chữa bệnhNên: Dọn bỏNên: Trừ hạiKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trươngKỵ: Động thổKỵ: Nhập trạchKỵ: Ký kết
chevron_rightSaoHư Nhật ThửSao xấu

Sao xấu, kỵ hầu hết việc lớn, đặc biệt là xây nhà, cưới hỏi, khai trương.

Hư nghĩa là trống rỗng, là sao hung nổi bật trong 28 sao. Ngày Hư kiêng xây nhà, cưới hỏi, khai trương, an táng, mở kho, xuất hành vì dễ hao tài, thất bại. Chỉ nên làm việc thường nhật, không khởi sự. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Chuột.)

Nên: Việc thườngNên: Tắm gộiKỵ: Xây nhàKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trươngKỵ: An tángKỵ: Mở kho
chevron_rightThần sátThiên LaoHắc đạo

Hắc đạo; thần ngục tù, kỵ khởi sự, ký kết, xuất hành, nhậm chức; hợp bắt giữ, giam hãm.

Thiên Lao nghĩa là ngục trời, chủ về giam cầm, tù đọng. Ngày hoặc giờ Thiên Lao kiêng khởi sự, ký kết, xuất hành, nhậm chức, khai trương vì việc dễ bị đình trệ, bế tắc. Chỉ hợp với việc bắt giữ, xây tường rào, đóng cửa kho.

Nên: Xây ràoNên: Đóng khoKỵ: Khởi sựKỵ: Ký kếtKỵ: Xuất hànhKỵ: Nhậm chức
chevron_rightTiết khíLập Xuân

Bắt đầu mùa xuân, khí dương sinh trưởng, vạn vật hồi sinh; là mốc mở đầu của một năm tiết khí.

Khoảng 4-5/2, miền Bắc còn rét ngọt xen mưa phùn, miền Nam nắng ấm; nông dân chuẩn bị cấy vụ đông xuân. Tiết kế tiếp: Vũ Thủy ngày 18/2.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 14/2/2049

Ngày 14/2/2049 (Chủ Nhật) nhằm ngày 13/1 âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ. Nạp âm Thạch Lựu Mộc, tiết khí Lập Xuân, trực Phá, sao Hư (xấu), thần sát Thiên Lao. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 0/10 (rất xấu). Ngày lễ: Lễ Tình nhân (Valentine). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn dẹp, Trị bệnh. Việc không nên làm: Kết hôn, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Xuất hành. Tuổi xung: Giáp Dần, Bính Dần. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Chính Đông. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương); Dương Công Kỵ Nhật (kỵ động thổ, khai trương, xuất hành).