Xem Ngày 24/1/2043 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Thiên Đức)
- +1Trực Mãn
- -1Sao Nữ (sao xấu)
- -1Ngày Nguyệt Kỵ
- +1.5Trực Mãn hợp việc kết hôn
| Âm Lịch | 14/12 |
| Ngày | Đinh Mão (Lư Trung Hỏa) |
| Tháng | Quý Sửu |
| Năm | Nhâm Tuất (Đại Hải Thủy) |
| Tiết Khí | Đại Hàn Lập Xuân từ 4/2 (còn 11 ngày) |
| Trực | Mãn (nguyệt kiến Sửu) |
| Thần Sát | Thiên Đức (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Nữ (sao xấu) |
| Tuổi xung | Tân Dậu, Quý Dậu |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Đinh Mão xung tuổi Tân Dậu, Quý Dậu và nói chung tuổi Dậu. Hợp tuổi Mùi, Hợi (tam hợp) và Tuất (lục hợp).
- Ông Táo chầu trời9 ngày · 2/2
- Giao thừa (Tất niên)16 ngày · 9/2
- Mùng 2 Tết18 ngày · 11/2
- Mùng 3 Tết19 ngày · 12/2
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Mãn. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
warning Ngày Kỵ
- ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Đinh Mão).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Mãn
Ngày viên mãn, đầy đủ; tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, mở kho, xấu cho nhậm chức, kiện tụng.
Mãn là đầy, tròn, sung túc. Ngày này hợp với những việc mong sự trọn vẹn như cầu phúc, cầu tự, cưới hỏi, mở kho, thu hoạch, ký kết hợp đồng. Vì khí đã đầy nên kiêng nhậm chức, kiện tụng và động thổ.
chevron_rightSaoNữ Thổ BứcSao xấu
Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, an táng, kiện tụng; hợp học hành, cắt may.
Nữ Thổ Bức là sao hung, tượng trưng cho con dơi. Ngày Nữ kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, khởi kiện, tranh chấp vì dễ sinh chuyện buồn phiền, mất mát. Có thể làm việc nhỏ như học hành, cắt may, đóng giường. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Dơi.)
chevron_rightThần sátThiên ĐứcHoàng đạo
Hoàng đạo; thần phúc đức, tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, làm lễ, an táng, xuất hành.
Thiên Đức (còn gọi Bảo Quang) là thần chủ về phúc đức, hóa giải hung khí. Ngày hoặc giờ Thiên Đức tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, làm lễ, an táng, xuất hành, chữa bệnh. Thần này còn có tác dụng giảm bớt ảnh hưởng của các sao xấu cùng ngày.
chevron_rightTiết khíĐại Hàn
Rét đậm, tiết lạnh nhất trong năm, kết thúc chu kỳ 24 tiết khí để chuyển sang Lập Xuân.
Khoảng 20-21/1, rét đậm rét hại đỉnh điểm ở miền Bắc, có thể có băng tuyết vùng núi; cận Tết Nguyên đán. Tiết kế tiếp: Lập Xuân ngày 4/2.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 24/1/2043
Ngày 24/1/2043 (Thứ Bảy) nhằm ngày 14/12 âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tuất. Nạp âm Lư Trung Hỏa, tiết khí Đại Hàn, trực Mãn, sao Nữ (xấu), thần sát Thiên Đức. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 7.5/10 (tốt). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Kết hôn, Khai trương, Nhập trạch, Cầu tài. Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ, Chôn cất. Tuổi xung: Tân Dậu, Quý Dậu. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Tây. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).
