Xem Ngày 13/8/2041 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
13
Tháng 8, 2041
Thứ Ba
⚠️Ngày Hắc Đạo
2.5/10
Rất xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
  • -1.5Trực Phá
  • +1Sao Thất (sao tốt)
Âm Lịch17/7
NgàyMậu Dần (Thành Đầu Thổ)
ThángBính Thân
NămTân Dậu (Thạch Lựu Mộc)
Tiết KhíLập Thu Xử Thử từ 23/8 (còn 10 ngày)
TrựcPhá (nguyệt kiến Thân)
Thần SátThiên Hình (Hắc đạo)
Sao 28 TúThất (sao tốt)
Tuổi xungNhâm Thân, Giáp Thân
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 8/2041

chevron_right

Âm lịch: tháng 7 – 8, năm Tân Dậu

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên cầu phúc

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Mậu Dần xung tuổi Nhâm Thân, Giáp Thân và nói chung tuổi Thân. Hợp tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp) và Hợi (lục hợp).

162
ngày nữa
Tết Nhâm Tuất 2042
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Tư 22/1/2042
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Nhâm TýThanh Long
Sửu01:00-02:59
Quý SửuMinh Đường
Dần03:00-04:59
Giáp DầnThiên Hình
Mão05:00-06:59
Ất MãoChu Tước
Thìn07:00-08:59
Bính ThìnKim Quỹ
Tỵ09:00-10:59
Đinh TỵThiên Đức
Ngọ11:00-12:59
Mậu NgọBạch Hổ
Mùi13:00-14:59
Kỷ MùiNgọc Đường
Thân15:00-16:59
Canh ThânThiên Lao
Dậu17:00-18:59
Tân DậuHuyền Vũ
Tuất19:00-20:59
Nhâm TuấtTư Mệnh
Hợi21:00-22:59
Quý HợiCâu Trần

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Phá dỡDọn dẹpTrị bệnh

Theo trực Phá. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kết hônKhai trươngKý kếtNhập trạchXuất hành

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Bắc
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Mậu Dần).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Phá

Ngày phá bỏ, tan vỡ; chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ hầu hết việc lớn.

Phá là phá vỡ, đổ nát. Đây là trực xấu nhất trong 12 trực, hầu hết việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch đều nên tránh. Ngược lại, những việc mang tính phá bỏ như tháo dỡ nhà cũ, phá tường, chữa bệnh, cắt bỏ lại hợp.

Nên: Phá dỡNên: Chữa bệnhNên: Dọn bỏNên: Trừ hạiKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trươngKỵ: Động thổKỵ: Nhập trạchKỵ: Ký kết
chevron_rightSaoThất Hỏa TrưSao tốt

Sao rất tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương, an táng, mua bán.

Thất Hỏa Trư là sao đại cát trong chòm Huyền Vũ. Ngày Thất thuận cho hầu hết việc quan trọng: cưới hỏi, xây nhà, khai trương, an táng, mua bán, đào giếng, xuất hành, cầu tài. Chỉ kiêng đi thuyền và cắt may. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Lợn.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: Khai trươngNên: An tángNên: Mua bánNên: Xuất hànhKỵ: Đi thuyềnKỵ: Cắt may
chevron_rightThần sátThiên HìnhHắc đạo

Hắc đạo; thần hình phạt, kỵ kiện tụng, ký kết, khởi công; hợp tố tụng, hành pháp.

Thiên Hình là thần chủ về hình pháp, tù tội. Ngày hoặc giờ Thiên Hình kiêng khởi công, ký kết, cưới hỏi, nhập trạch, đặc biệt là những việc liên quan đến giấy tờ pháp lý vì dễ vướng vào tranh chấp. Chỉ hợp với việc thi hành pháp luật, bắt trộm, trừ hại.

Nên: Hành phápNên: Trừ hạiKỵ: Kiện tụngKỵ: Ký kếtKỵ: Khởi côngKỵ: Cưới hỏi
chevron_rightTiết khíLập Thu

Bắt đầu mùa thu, khí âm sinh, khí dương lui dần dù trời vẫn còn nóng.

Khoảng 7-8/8, trời vẫn nóng nhưng sáng sớm và chiều tối đã dịu; là cao điểm mùa mưa bão ở Bắc Bộ. Tiết kế tiếp: Xử Thử ngày 23/8.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 13/8/2041

Ngày 13/8/2041 (Thứ Ba) nhằm ngày 17/7 âm lịch, ngày Mậu Dần, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu. Nạp âm Thành Đầu Thổ, tiết khí Lập Thu, trực Phá, sao Thất (tốt), thần sát Thiên Hình. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 2.5/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn dẹp, Trị bệnh. Việc không nên làm: Kết hôn, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Xuất hành. Tuổi xung: Nhâm Thân, Giáp Thân. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Bắc.