Xem Ngày 24/7/2041 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- -2Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
- -1Trực Bế
- +1Sao Sâm (sao tốt)
- -1.5Ngày Tam Nương
- -2Trực Bế kỵ việc khai trương
- -1Tam Nương kỵ khai trương
| Âm Lịch | 27/6 |
| Ngày | Mậu Ngọ (Thiên Thượng Hỏa) |
| Tháng | Ất Mùi |
| Năm | Tân Dậu (Thạch Lựu Mộc) |
| Tiết Khí | Đại Thử Lập Thu từ 7/8 (còn 14 ngày) |
| Trực | Bế (nguyệt kiến Mùi) |
| Thần Sát | Thiên Lao (Hắc đạo) |
| Sao 28 Tú | Sâm (sao tốt) |
| Tuổi xung | Nhâm Tý, Giáp Tý |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Mậu Ngọ xung tuổi Nhâm Tý, Giáp Tý và nói chung tuổi Tý. Hợp tuổi Tuất, Dần (tam hợp) và Mùi (lục hợp).
- Thương binh Liệt sĩ3 ngày · 27/7
- Lễ Vu Lan (rằm tháng 7)18 ngày · 11/8
- Cách mạng tháng Tám26 ngày · 19/8
- Quốc khánh40 ngày · 2/9
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Bế. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
warning Ngày Kỵ
- ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Mậu Ngọ).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Bế
Ngày đóng lại, bế tắc; tốt cho đắp đê, lấp hố, an táng, kỵ khai trương, nhậm chức.
Bế là đóng, khép lại, kết thúc chu kỳ 12 trực. Ngày này hợp với những việc mang tính khép kín như đắp đê, lấp hố, xây tường, chôn cất, xây mộ, thu tiền. Kiêng khai trương, nhậm chức, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt vì dễ bế tắc, trì trệ.
chevron_rightSaoSâm Thủy ViênSao tốt
Sao tốt, hợp xây dựng, cưới hỏi, khai trương, xuất hành; kỵ an táng, cắt may.
Sâm Thủy Viên là sao cuối của Bạch Hổ, thuộc hàng sao tốt. Ngày Sâm thuận cho xây nhà, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, đào giếng, mua bán, nhậm chức. Kiêng an táng và cắt may. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Vượn.)
chevron_rightThần sátThiên LaoHắc đạo
Hắc đạo; thần ngục tù, kỵ khởi sự, ký kết, xuất hành, nhậm chức; hợp bắt giữ, giam hãm.
Thiên Lao nghĩa là ngục trời, chủ về giam cầm, tù đọng. Ngày hoặc giờ Thiên Lao kiêng khởi sự, ký kết, xuất hành, nhậm chức, khai trương vì việc dễ bị đình trệ, bế tắc. Chỉ hợp với việc bắt giữ, xây tường rào, đóng cửa kho.
chevron_rightTiết khíĐại Thử
Nóng lớn, tiết nóng nhất trong năm, cũng là lúc mưa nhiều và sấm sét.
Khoảng 22-23/7, nắng nóng gay gắt xen mưa bão, độ ẩm cao; đề phòng lũ quét và ngập úng ở miền núi. Tiết kế tiếp: Lập Thu ngày 7/8.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 24/7/2041
Ngày 24/7/2041 (Thứ Tư) nhằm ngày 27/6 âm lịch, ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Tân Dậu. Nạp âm Thiên Thượng Hỏa, tiết khí Đại Thử, trực Bế, sao Sâm (tốt), thần sát Thiên Lao. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 0/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Chôn cất, Bịt lỗ, Sửa tường. Việc không nên làm: Khai trương, Kết hôn, Xuất hành, Nhập trạch, Động thổ. Tuổi xung: Nhâm Tý, Giáp Tý. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Bắc. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).
