Xem Ngày 10/7/2041 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- -2Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
- -0.5Trực Thu
- +1Sao Cơ (sao tốt)
- -1.5Ngày Tam Nương
| Âm Lịch | 13/6 |
| Ngày | Giáp Thìn (Phúc Đăng Hỏa) |
| Tháng | Ất Mùi |
| Năm | Tân Dậu (Thạch Lựu Mộc) |
| Tiết Khí | Tiểu Thử Đại Thử từ 22/7 (còn 12 ngày) |
| Trực | Thu (nguyệt kiến Mùi) |
| Thần Sát | Bạch Hổ (Hắc đạo) |
| Sao 28 Tú | Cơ (sao tốt) |
| Tuổi xung | Mậu Tuất, Canh Tuất |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Giáp Thìn xung tuổi Mậu Tuất, Canh Tuất và nói chung tuổi Tuất. Hợp tuổi Thân, Tý (tam hợp) và Dậu (lục hợp).
- Thương binh Liệt sĩ17 ngày · 27/7
- Lễ Vu Lan (rằm tháng 7)32 ngày · 11/8
- Cách mạng tháng Tám40 ngày · 19/8
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Thu. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
warning Ngày Kỵ
- ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Giáp Thìn).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Thu
Ngày thu hoạch, thu nạp; tốt cho thu nợ, nhập kho, xấu cho an táng, xuất hành.
Thu là gom góp, thu nhận. Ngày này hợp với những việc mang về như thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm, nhận người làm, cưới hỏi, nhập học. Kiêng an táng, xuất hành xa, cho vay, khai trương.
chevron_rightSaoCơ Thủy BáoSao tốt
Sao tốt, hợp xây dựng, khai trương, cưới hỏi, an táng; kỵ đi thuyền.
Cơ Thủy Báo là sao cuối của Thanh Long, tượng trưng cho phần cuối đuôi rồng, thuộc hàng sao tốt. Ngày Cơ thuận cho xây cất, sửa nhà, khai trương, cưới hỏi, an táng, mở kho, thu hoạch. Kiêng xuất hành đường thủy và cắt may. (Đông phương Thanh Long, linh vật Báo.)
chevron_rightThần sátBạch HổHắc đạo
Hắc đạo; thần sát khí, kỵ động thổ, xuất hành, cưới hỏi; hợp săn bắt, an táng.
Bạch Hổ là hổ trắng phương Tây, trong thần sát chủ về sát khí, tai nạn. Ngày hoặc giờ Bạch Hổ kiêng động thổ, xuất hành xa, cưới hỏi, khai trương, nhập trạch vì dễ gặp tổn thương, mất mát. Chỉ hợp với việc an táng, săn bắt, trừ hại.
chevron_rightTiết khíTiểu Thử
Nóng nhẹ, khí nóng bắt đầu tích tụ nhưng chưa đến đỉnh điểm.
Khoảng 7-8/7, oi bức, mưa lớn diện rộng, bắt đầu mùa mưa bão ở miền Bắc; lúa mùa đang bén rễ. Tiết kế tiếp: Đại Thử ngày 22/7.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 10/7/2041
Ngày 10/7/2041 (Thứ Tư) nhằm ngày 13/6 âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Ất Mùi, năm Tân Dậu. Nạp âm Phúc Đăng Hỏa, tiết khí Tiểu Thử, trực Thu, sao Cơ (tốt), thần sát Bạch Hổ. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 2/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Thu hoạch, Chôn cất, Nhập kho. Việc không nên làm: Khai trương, Xuất hành, Kết hôn, Động thổ. Tuổi xung: Mậu Tuất, Canh Tuất. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).
