Xem Ngày 17/5/2041 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
17
Tháng 5, 2041
Thứ Sáu
Ngày Bình Thường
3.5/10
Xấu
  • +2Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
  • -1Sao Ngưu (sao xấu)
  • -1.5Ngày Tam Nương
  • -1Tam Nương kỵ kết hôn
Âm Lịch18/4
NgàyCanh Tuất (Thoa Xuyến Kim)
ThángQuý Tỵ
NămTân Dậu (Thạch Lựu Mộc)
Tiết KhíLập Hạ Tiểu Mãn từ 20/5 (còn 3 ngày)
TrựcChấp (nguyệt kiến Tỵ)
Thần SátKim Quỹ (Hoàng đạo)
Sao 28 TúNgưu (sao xấu)
Tuổi xungGiáp Thìn, Bính Thìn
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 5/2041

chevron_right

Âm lịch: tháng 4 – 5, năm Tân Dậu

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên kết hôn

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Canh Tuất xung tuổi Giáp Thìn, Bính Thìn và nói chung tuổi Thìn. Hợp tuổi Dần, Ngọ (tam hợp) và Mão (lục hợp).

250
ngày nữa
Tết Nhâm Tuất 2042
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Tư 22/1/2042
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Bính TýThiên Lao
Sửu01:00-02:59
Đinh SửuHuyền Vũ
Dần03:00-04:59
Mậu DầnTư Mệnh
Mão05:00-06:59
Kỷ MãoCâu Trần
Thìn07:00-08:59
Canh ThìnThanh Long
Tỵ09:00-10:59
Tân TỵMinh Đường
Ngọ11:00-12:59
Nhâm NgọThiên Hình
Mùi13:00-14:59
Quý MùiChu Tước
Thân15:00-16:59
Giáp ThânKim Quỹ
Dậu17:00-18:59
Ất DậuThiên Đức
Tuất19:00-20:59
Bính TuấtBạch Hổ
Hợi21:00-22:59
Đinh HợiNgọc Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Xây dựngTrồng câyChăn nuôiGieo trồng

Theo trực Chấp. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Di chuyểnXuất hànhKhai trương

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Đông
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Canh Tuất).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Chấp

Ngày nắm giữ, thực thi; tốt cho xây dựng, cưới hỏi, xấu cho xuất tiền, dời nhà.

Chấp là cầm giữ, chấp hành. Ngày này hợp với các việc xây dựng, tu sửa nhà cửa, cưới hỏi, gieo trồng, bắt sâu bọ. Vì có tính giữ chặt nên kiêng xuất tiền, dời nhà, mở kho, đi xa.

Nên: Xây dựngNên: Sửa nhàNên: Cưới hỏiNên: Gieo trồngNên: Thu nhậnKỵ: Xuất tiềnKỵ: Dời nhàKỵ: Mở khoKỵ: Đi xa
chevron_rightSaoNgưu Kim NgưuSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, an táng, mua sắm; chỉ hợp gặt hái, cắt may.

Ngưu Kim Ngưu là sao hung trong chòm Huyền Vũ. Ngày Ngưu kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, khai trương, mua đồ đạc lớn vì dễ gặp trục trặc, tổn hao. Chỉ hợp với các việc nhỏ như gặt hái, cắt may, dọn dẹp. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Trâu.)

Nên: Gặt háiNên: Cắt mayNên: Dọn dẹpKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây dựngKỵ: An tángKỵ: Mua sắm
chevron_rightThần sátKim QuỹHoàng đạo

Hoàng đạo; thần tài lộc, tốt cho cưới hỏi, cầu tài, mở kho, khai trương, cầu tự.

Kim Quỹ nghĩa là rương vàng, tượng trưng cho tài lộc và sự tích trữ. Ngày hoặc giờ Kim Quỹ đặc biệt tốt cho cưới hỏi, cầu tài, mở kho, khai trương, ký hợp đồng, cầu tự. Đây là giờ hoàng đạo thường được chọn cho việc liên quan đến tiền bạc.

Nên: Cưới hỏiNên: Cầu tàiNên: Mở khoNên: Khai trươngNên: Cầu tự
chevron_rightTiết khíLập Hạ

Bắt đầu mùa hè, khí dương thịnh vượng, cây cối phát triển mạnh mẽ.

Khoảng 5-6/5, nắng nóng bắt đầu rõ rệt, có những đợt nóng đầu mùa kèm dông chiều; miền Nam chuyển sang mùa mưa. Tiết kế tiếp: Tiểu Mãn ngày 20/5.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 17/5/2041

Ngày 17/5/2041 (Thứ Sáu) nhằm ngày 18/4 âm lịch, ngày Canh Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Tân Dậu. Nạp âm Thoa Xuyến Kim, tiết khí Lập Hạ, trực Chấp, sao Ngưu (xấu), thần sát Kim Quỹ. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 3.5/10 (xấu). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Xây dựng, Trồng cây, Chăn nuôi, Gieo trồng. Việc không nên làm: Di chuyển, Xuất hành, Khai trương. Tuổi xung: Giáp Thìn, Bính Thìn. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Chính Đông. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).