Xem Ngày 23/2/2041 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- -2Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- -0.5Trực Thu
- -1Sao Nữ (sao xấu)
- -1Ngày Nguyệt Kỵ
| Âm Lịch | 23/1 |
| Ngày | Đinh Hợi (Ốc Thượng Thổ) |
| Tháng | Canh Dần |
| Năm | Tân Dậu (Thạch Lựu Mộc) |
| Tiết Khí | Vũ Thủy Kinh Trập từ 5/3 (còn 10 ngày) |
| Trực | Thu (nguyệt kiến Dần) |
| Thần Sát | Câu Trần (Hắc đạo) |
| Sao 28 Tú | Nữ (sao xấu) |
| Tuổi xung | Tân Tỵ, Quý Tỵ |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Đinh Hợi xung tuổi Tân Tỵ, Quý Tỵ và nói chung tuổi Tỵ. Hợp tuổi Mão, Mùi (tam hợp) và Dần (lục hợp).
- Ngày Thầy thuốc Việt Nam4 ngày · 27/2
- Quốc tế Phụ nữ13 ngày · 8/3
- Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh31 ngày · 26/3
- Tết Hàn Thực39 ngày · 3/4
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Thu. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
warning Ngày Kỵ
- ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Đinh Hợi).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Thu
Ngày thu hoạch, thu nạp; tốt cho thu nợ, nhập kho, xấu cho an táng, xuất hành.
Thu là gom góp, thu nhận. Ngày này hợp với những việc mang về như thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm, nhận người làm, cưới hỏi, nhập học. Kiêng an táng, xuất hành xa, cho vay, khai trương.
chevron_rightSaoNữ Thổ BứcSao xấu
Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, an táng, kiện tụng; hợp học hành, cắt may.
Nữ Thổ Bức là sao hung, tượng trưng cho con dơi. Ngày Nữ kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, khởi kiện, tranh chấp vì dễ sinh chuyện buồn phiền, mất mát. Có thể làm việc nhỏ như học hành, cắt may, đóng giường. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Dơi.)
chevron_rightThần sátCâu TrầnHắc đạo
Hắc đạo; thần trì trệ, dễ vướng mắc, bị giữ chân; kỵ xuất hành, khởi công, cưới hỏi.
Câu Trần nghĩa là bị móc giữ lại, chủ về trì trệ, vướng mắc, tranh chấp đất đai. Ngày hoặc giờ Câu Trần kiêng xuất hành, khởi công, cưới hỏi, ký kết, dời nhà vì việc dễ bị kéo dài, dang dở. Hợp với việc đắp đê, xây tường, thu nợ, an táng.
chevron_rightTiết khíVũ Thủy
Nước mưa, tiết trời ấm dần khiến băng tuyết tan, mưa xuân bắt đầu nhiều hơn.
Khoảng 18-19/2, miền Bắc mưa phùn ẩm ướt kéo dài, độ ẩm cao; thuận lợi cho lúa đông xuân bén rễ. Tiết kế tiếp: Kinh Trập ngày 5/3.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 23/2/2041
Ngày 23/2/2041 (Thứ Bảy) nhằm ngày 23/1 âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Canh Dần, năm Tân Dậu. Nạp âm Ốc Thượng Thổ, tiết khí Vũ Thủy, trực Thu, sao Nữ (xấu), thần sát Câu Trần. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 0.5/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Thu hoạch, Chôn cất, Nhập kho. Việc không nên làm: Khai trương, Xuất hành, Kết hôn, Động thổ. Tuổi xung: Tân Tỵ, Quý Tỵ. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Tây. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).
