Xem Ngày 6/2/2041 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
6
Tháng 2, 2041
Thứ Tư
⚠️Ngày Hắc Đạo
5/10
Trung bình
  • -2Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
  • +1Trực Định
  • +1Sao Sâm (sao tốt)
Âm Lịch6/1
NgàyCanh Ngọ (Lộ Bàng Thổ)
ThángCanh Dần
NămTân Dậu (Thạch Lựu Mộc)
Tiết KhíLập Xuân Vũ Thủy từ 18/2 (còn 12 ngày)
TrựcĐịnh (nguyệt kiến Dần)
Thần SátBạch Hổ (Hắc đạo)
Sao 28 TúSâm (sao tốt)
Tuổi xungGiáp Tý, Bính Tý

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Canh Ngọ xung tuổi Giáp Tý, Bính Tý và nói chung tuổi Tý. Hợp tuổi Tuất, Dần (tam hợp) và Mùi (lục hợp).

350
ngày nữa
Tết Nhâm Tuất 2042
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Tư 22/1/2042

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Bính TýKim Quỹ
Sửu01:00-02:59
Đinh SửuThiên Đức
Dần03:00-04:59
Mậu DầnBạch Hổ
Mão05:00-06:59
Kỷ MãoNgọc Đường
Thìn07:00-08:59
Canh ThìnThiên Lao
Tỵ09:00-10:59
Tân TỵHuyền Vũ
Ngọ11:00-12:59
Nhâm NgọTư Mệnh
Mùi13:00-14:59
Quý MùiCâu Trần
Thân15:00-16:59
Giáp ThânThanh Long
Dậu17:00-18:59
Ất DậuMinh Đường
Tuất19:00-20:59
Bính TuấtThiên Hình
Hợi21:00-22:59
Đinh HợiChu Tước

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKý kếtNhập họcCầu phúc

Theo trực Định. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụngXuất hànhPhá dỡ

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Đông
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Canh Ngọ).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Định

Ngày định hình, ổn cố; tốt cho cưới hỏi, ký kết, nhập trạch, xấu cho kiện tụng, xuất hành.

Định là cố định, an bài. Ngày này thuận cho những việc cần sự bền vững như cưới hỏi, ký kết hợp đồng, nhập trạch, đặt nền móng, thu nhận người. Kiêng kiện tụng, xuất hành xa, cầu y chữa bệnh.

Nên: Cưới hỏiNên: Ký kếtNên: Nhập trạchNên: Đặt móngNên: Nhận ngườiKỵ: Kiện tụngKỵ: Xuất hànhKỵ: Cầu y
chevron_rightSaoSâm Thủy ViênSao tốt

Sao tốt, hợp xây dựng, cưới hỏi, khai trương, xuất hành; kỵ an táng, cắt may.

Sâm Thủy Viên là sao cuối của Bạch Hổ, thuộc hàng sao tốt. Ngày Sâm thuận cho xây nhà, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, đào giếng, mua bán, nhậm chức. Kiêng an táng và cắt may. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Vượn.)

Nên: Xây dựngNên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcKỵ: An tángKỵ: Cắt may
chevron_rightThần sátBạch HổHắc đạo

Hắc đạo; thần sát khí, kỵ động thổ, xuất hành, cưới hỏi; hợp săn bắt, an táng.

Bạch Hổ là hổ trắng phương Tây, trong thần sát chủ về sát khí, tai nạn. Ngày hoặc giờ Bạch Hổ kiêng động thổ, xuất hành xa, cưới hỏi, khai trương, nhập trạch vì dễ gặp tổn thương, mất mát. Chỉ hợp với việc an táng, săn bắt, trừ hại.

Nên: An tángNên: Săn bắtNên: Trừ hạiKỵ: Động thổKỵ: Xuất hànhKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trươngKỵ: Nhập trạch
chevron_rightTiết khíLập Xuân

Bắt đầu mùa xuân, khí dương sinh trưởng, vạn vật hồi sinh; là mốc mở đầu của một năm tiết khí.

Khoảng 4-5/2, miền Bắc còn rét ngọt xen mưa phùn, miền Nam nắng ấm; nông dân chuẩn bị cấy vụ đông xuân. Tiết kế tiếp: Vũ Thủy ngày 18/2.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 6/2/2041

Ngày 6/2/2041 (Thứ Tư) nhằm ngày 6/1 âm lịch, ngày Canh Ngọ, tháng Canh Dần, năm Tân Dậu. Nạp âm Lộ Bàng Thổ, tiết khí Lập Xuân, trực Định, sao Sâm (tốt), thần sát Bạch Hổ. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 5/10 (trung bình). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Kết hôn, Ký kết, Nhập học, Cầu phúc. Việc không nên làm: Kiện tụng, Xuất hành, Phá dỡ. Tuổi xung: Giáp Tý, Bính Tý. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Chính Đông.