Xem Ngày 28/9/2040 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Thiên Đức)
- +1.5Trực Khai
- -1Sao Cang (sao xấu)
- -1Ngày Nguyệt Kỵ
- +1.5Trực Khai hợp việc ký kết
| Âm Lịch | 23/8 |
| Ngày | Kỷ Mùi (Thiên Thượng Hỏa) |
| Tháng | Ất Dậu |
| Năm | Canh Thân (Thạch Lựu Mộc) |
| Tiết Khí | Thu Phân Hàn Lộ từ 7/10 (còn 9 ngày) |
| Trực | Khai (nguyệt kiến Dậu) |
| Thần Sát | Thiên Đức (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Cang (sao xấu) |
| Tuổi xung | Quý Sửu, Ất Sửu |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Kỷ Mùi xung tuổi Quý Sửu, Ất Sửu và nói chung tuổi Sửu. Hợp tuổi Hợi, Mão (tam hợp) và Ngọ (lục hợp).
- Giải phóng Thủ đô12 ngày · 10/10
- Tết Trùng Cửu16 ngày · 14/10
- Phụ nữ Việt Nam22 ngày · 20/10
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Khai. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
warning Ngày Kỵ
- ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Kỷ Mùi).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Khai
Ngày khai mở, hanh thông; tốt cho khai trương, cưới hỏi, nhập học, kỵ an táng, động thổ.
Khai là mở ra, thông suốt. Đây là trực rất tốt cho các việc khởi sự: khai trương, mở cửa hàng, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, cầu tài, làm lễ. Kiêng an táng, động thổ, đào giếng vì trái với tính khai mở.
chevron_rightSaoCang Kim LongSao xấu
Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, an táng; chỉ hợp cắt may, gặt hái.
Cang Kim Long tượng trưng cho cổ rồng, mang tính cương cường quá mức nên bị xem là sao xấu. Ngày Cang kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, khai trương vì dễ gặp trở ngại, tranh chấp. Chỉ hợp với việc nhỏ như cắt may, gặt hái, dọn dẹp. (Đông phương Thanh Long, linh vật Rồng.)
chevron_rightThần sátThiên ĐứcHoàng đạo
Hoàng đạo; thần phúc đức, tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, làm lễ, an táng, xuất hành.
Thiên Đức (còn gọi Bảo Quang) là thần chủ về phúc đức, hóa giải hung khí. Ngày hoặc giờ Thiên Đức tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, làm lễ, an táng, xuất hành, chữa bệnh. Thần này còn có tác dụng giảm bớt ảnh hưởng của các sao xấu cùng ngày.
chevron_rightTiết khíThu Phân
Giữa mùa thu, ngày đêm dài bằng nhau, mặt trời lại đi qua xích đạo xuống bán cầu Nam.
Khoảng 23-24/9, trời thu trong xanh, gió heo may bắt đầu ở miền Bắc; miền Trung vào mùa mưa lũ chính. Tiết kế tiếp: Hàn Lộ ngày 7/10.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 28/9/2040
Ngày 28/9/2040 (Thứ Sáu) nhằm ngày 23/8 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Dậu, năm Canh Thân. Nạp âm Thiên Thượng Hỏa, tiết khí Thu Phân, trực Khai, sao Cang (xấu), thần sát Thiên Đức. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 8/10 (rất tốt). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Khai trương, Kết hôn, Nhập trạch, Xuất hành, Động thổ, Ký kết. Việc không nên làm: Chôn cất, Phá dỡ. Tuổi xung: Quý Sửu, Ất Sửu. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Chính Bắc. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).
