Xem Ngày 22/8/2039 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
22
Tháng 8, 2039
Thứ Hai
Ngày Bình Thường
7.5/10
Tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
  • +1Trực Định
  • +1Sao Tất (sao tốt)
  • -1.5Ngày Tam Nương
Âm Lịch3/7
NgàyBính Tý (Giản Hạ Thủy)
ThángNhâm Thân
NămKỷ Mùi (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết KhíLập Thu Xử Thử từ 23/8 (còn 1 ngày)
TrựcĐịnh (nguyệt kiến Thân)
Thần SátThanh Long (Hoàng đạo)
Sao 28 TúTất (sao tốt)
Tuổi xungCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 8/2039

chevron_right

Âm lịch: tháng 6 – 7, năm Kỷ Mùi

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên nhập trạch

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Bính Tý xung tuổi Canh Ngọ, Nhâm Ngọ và nói chung tuổi Ngọ. Hợp tuổi Thìn, Thân (tam hợp) và Sửu (lục hợp).

174
ngày nữa
Tết Canh Thân 2040
Mùng 1 Tết rơi vào Chủ Nhật 12/2/2040
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Mậu TýKim Quỹ
Sửu01:00-02:59
Kỷ SửuThiên Đức
Dần03:00-04:59
Canh DầnBạch Hổ
Mão05:00-06:59
Tân MãoNgọc Đường
Thìn07:00-08:59
Nhâm ThìnThiên Lao
Tỵ09:00-10:59
Quý TỵHuyền Vũ
Ngọ11:00-12:59
Giáp NgọTư Mệnh
Mùi13:00-14:59
Ất MùiCâu Trần
Thân15:00-16:59
Bính ThânThanh Long
Dậu17:00-18:59
Đinh DậuMinh Đường
Tuất19:00-20:59
Mậu TuấtThiên Hình
Hợi21:00-22:59
Kỷ HợiChu Tước

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKý kếtNhập họcCầu phúc

Theo trực Định. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụngXuất hànhPhá dỡ

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Tây
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Bính Tý).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Định

Ngày định hình, ổn cố; tốt cho cưới hỏi, ký kết, nhập trạch, xấu cho kiện tụng, xuất hành.

Định là cố định, an bài. Ngày này thuận cho những việc cần sự bền vững như cưới hỏi, ký kết hợp đồng, nhập trạch, đặt nền móng, thu nhận người. Kiêng kiện tụng, xuất hành xa, cầu y chữa bệnh.

Nên: Cưới hỏiNên: Ký kếtNên: Nhập trạchNên: Đặt móngNên: Nhận ngườiKỵ: Kiện tụngKỵ: Xuất hànhKỵ: Cầu y
chevron_rightSaoTất Nguyệt ÔSao tốt

Sao rất tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, an táng, khai trương, đào giếng.

Tất Nguyệt Ô là sao đại cát trong chòm Bạch Hổ. Ngày Tất thuận cho hầu hết việc lớn: cưới hỏi, xây nhà, an táng, khai trương, đào giếng, mua bán, trồng trọt, cầu tài. Chỉ kiêng đi thuyền. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Quạ.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: An tángNên: Khai trươngNên: Đào giếngNên: Cầu tàiKỵ: Đi thuyền
chevron_rightThần sátThanh LongHoàng đạo

Hoàng đạo; thần quý nhân, mọi việc đều thuận, đặc biệt tốt cho cưới hỏi, xuất hành.

Thanh Long là vị thần đứng đầu lục hoàng đạo, tượng trưng cho rồng xanh phương Đông. Ngày hoặc giờ Thanh Long được xem là đại cát, mọi việc đều hanh thông, đặc biệt tốt cho cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhậm chức, ký kết.

Nên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcNên: Ký kết
chevron_rightTiết khíLập Thu

Bắt đầu mùa thu, khí âm sinh, khí dương lui dần dù trời vẫn còn nóng.

Khoảng 7-8/8, trời vẫn nóng nhưng sáng sớm và chiều tối đã dịu; là cao điểm mùa mưa bão ở Bắc Bộ. Tiết kế tiếp: Xử Thử ngày 23/8.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 22/8/2039

Ngày 22/8/2039 (Thứ Hai) nhằm ngày 3/7 âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi. Nạp âm Giản Hạ Thủy, tiết khí Lập Thu, trực Định, sao Tất (tốt), thần sát Thanh Long. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 7.5/10 (tốt). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Kết hôn, Ký kết, Nhập học, Cầu phúc. Việc không nên làm: Kiện tụng, Xuất hành, Phá dỡ. Tuổi xung: Canh Ngọ, Nhâm Ngọ. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Tây. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).