Xem Ngày 11/8/2036 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
11
Tháng 8, 2036
Thứ Hai
Ngày Hoàng Đạo
8.5/10
Rất tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
  • +1Trực Mãn
  • -1Sao Tâm (sao xấu)
  • +1.5Trực Mãn hợp việc nhập trạch
Âm Lịch20/6 (Nhuận)
NgàyCanh Tuất (Thoa Xuyến Kim)
ThángẤt Mùi
NămBính Thìn (Sa Trung Thổ)
Tiết KhíLập Thu Xử Thử từ 22/8 (còn 11 ngày)
TrựcMãn (nguyệt kiến Thân)
Thần SátTư Mệnh (Hoàng đạo)
Sao 28 TúTâm (sao xấu)
Tuổi xungGiáp Thìn, Bính Thìn
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 8/2036

chevron_right

Âm lịch: tháng 6 – 7 (có tháng nhuận), năm Bính Thìn

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên nhập trạch

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Canh Tuất xung tuổi Giáp Thìn, Bính Thìn và nói chung tuổi Thìn. Hợp tuổi Dần, Ngọ (tam hợp) và Mão (lục hợp).

188
ngày nữa
Tết Đinh Tỵ 2037
Mùng 1 Tết rơi vào Chủ Nhật 15/2/2037
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Bính TýThiên Lao
Sửu01:00-02:59
Đinh SửuHuyền Vũ
Dần03:00-04:59
Mậu DầnTư Mệnh
Mão05:00-06:59
Kỷ MãoCâu Trần
Thìn07:00-08:59
Canh ThìnThanh Long
Tỵ09:00-10:59
Tân TỵMinh Đường
Ngọ11:00-12:59
Nhâm NgọThiên Hình
Mùi13:00-14:59
Quý MùiChu Tước
Thân15:00-16:59
Giáp ThânKim Quỹ
Dậu17:00-18:59
Ất DậuThiên Đức
Tuất19:00-20:59
Bính TuấtBạch Hổ
Hợi21:00-22:59
Đinh HợiNgọc Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKhai trươngNhập trạchCầu tài

Theo trực Mãn. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụngPhá dỡChôn cất

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Đông
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Canh Tuất).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Mãn

Ngày viên mãn, đầy đủ; tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, mở kho, xấu cho nhậm chức, kiện tụng.

Mãn là đầy, tròn, sung túc. Ngày này hợp với những việc mong sự trọn vẹn như cầu phúc, cầu tự, cưới hỏi, mở kho, thu hoạch, ký kết hợp đồng. Vì khí đã đầy nên kiêng nhậm chức, kiện tụng và động thổ.

Nên: Cầu phúcNên: Cưới hỏiNên: Mở khoNên: Thu hoạchNên: Ký hợp đồngKỵ: Nhậm chứcKỵ: Kiện tụngKỵ: Động thổKỵ: Uống thuốc
chevron_rightSaoTâm Nguyệt HồSao xấu

Sao xấu, kỵ xây dựng, cưới hỏi, kiện tụng; dễ sinh tranh cãi, thị phi.

Tâm Nguyệt Hồ tượng trưng cho tim rồng, là sao hung. Ngày Tâm kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, khởi kiện vì dễ gặp mâu thuẫn, tai tiếng. Chỉ hợp với việc tĩnh như học hành, may vá, làm lễ nhỏ. (Đông phương Thanh Long, linh vật Cáo.)

Nên: Học hànhNên: May váNên: Lễ nhỏKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây nhàKỵ: An tángKỵ: Kiện tụng
chevron_rightThần sátTư MệnhHoàng đạo

Hoàng đạo; thần chủ mệnh, tốt cho cầu phúc, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.

Tư Mệnh là thần cai quản sinh mệnh, phúc thọ. Ngày hoặc giờ Tư Mệnh tốt cho cầu phúc, cầu thọ, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành, an táng. Trong xem giờ, Tư Mệnh thường rơi vào đầu tối hoặc rạng sáng nên hay được chọn cho lễ cúng.

Nên: Cầu phúcNên: Chữa bệnhNên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Xuất hành
chevron_rightTiết khíLập Thu

Bắt đầu mùa thu, khí âm sinh, khí dương lui dần dù trời vẫn còn nóng.

Khoảng 7-8/8, trời vẫn nóng nhưng sáng sớm và chiều tối đã dịu; là cao điểm mùa mưa bão ở Bắc Bộ. Tiết kế tiếp: Xử Thử ngày 22/8.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 11/8/2036

Ngày 11/8/2036 (Thứ Hai) nhằm ngày 20/6 nhuận âm lịch, ngày Canh Tuất, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn. Nạp âm Thoa Xuyến Kim, tiết khí Lập Thu, trực Mãn, sao Tâm (xấu), thần sát Tư Mệnh. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 8.5/10 (rất tốt). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Kết hôn, Khai trương, Nhập trạch, Cầu tài. Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ, Chôn cất. Tuổi xung: Giáp Thìn, Bính Thìn. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Chính Đông.