Xem Ngày 6/10/2034 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
6
Tháng 10, 2034
Thứ Sáu
Ngày Hoàng Đạo
9/10
Rất tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Thiên Đức)
  • +1.5Trực Khai
  • -1Sao Cang (sao xấu)
  • +1.5Trực Khai hợp việc động thổ
Âm Lịch25/8
NgàyẤt Mùi (Sa Trung Kim)
ThángQuý Dậu
NămGiáp Dần (Đại Khê Thủy)
Tiết KhíThu Phân Hàn Lộ từ 8/10 (còn 2 ngày)
TrựcKhai (nguyệt kiến Dậu)
Thần SátThiên Đức (Hoàng đạo)
Sao 28 TúCang (sao xấu)
Tuổi xungKỷ Sửu, Tân Sửu
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 10/2034

chevron_right

Âm lịch: tháng 8 – 9, năm Giáp Dần

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên động thổ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Ất Mùi xung tuổi Kỷ Sửu, Tân Sửu và nói chung tuổi Sửu. Hợp tuổi Hợi, Mão (tam hợp) và Ngọ (lục hợp).

125
ngày nữa
Tết Ất Mão 2035
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Năm 8/2/2035
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Bính TýThiên Hình
Sửu01:00-02:59
Đinh SửuChu Tước
Dần03:00-04:59
Mậu DầnKim Quỹ
Mão05:00-06:59
Kỷ MãoThiên Đức
Thìn07:00-08:59
Canh ThìnBạch Hổ
Tỵ09:00-10:59
Tân TỵNgọc Đường
Ngọ11:00-12:59
Nhâm NgọThiên Lao
Mùi13:00-14:59
Quý MùiHuyền Vũ
Thân15:00-16:59
Giáp ThânTư Mệnh
Dậu17:00-18:59
Ất DậuCâu Trần
Tuất19:00-20:59
Bính TuấtThanh Long
Hợi21:00-22:59
Đinh HợiMinh Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Khai trươngKết hônNhập trạchXuất hànhĐộng thổKý kết

Theo trực Khai. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Chôn cấtPhá dỡ

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Đông Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Ất Mùi).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Khai

Ngày khai mở, hanh thông; tốt cho khai trương, cưới hỏi, nhập học, kỵ an táng, động thổ.

Khai là mở ra, thông suốt. Đây là trực rất tốt cho các việc khởi sự: khai trương, mở cửa hàng, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, cầu tài, làm lễ. Kiêng an táng, động thổ, đào giếng vì trái với tính khai mở.

Nên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Nhập họcNên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcKỵ: An tángKỵ: Động thổKỵ: Đào giếng
chevron_rightSaoCang Kim LongSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, an táng; chỉ hợp cắt may, gặt hái.

Cang Kim Long tượng trưng cho cổ rồng, mang tính cương cường quá mức nên bị xem là sao xấu. Ngày Cang kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, khai trương vì dễ gặp trở ngại, tranh chấp. Chỉ hợp với việc nhỏ như cắt may, gặt hái, dọn dẹp. (Đông phương Thanh Long, linh vật Rồng.)

Nên: Cắt mayNên: Gặt háiNên: Dọn dẹpKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây dựngKỵ: An tángKỵ: Khai trương
chevron_rightThần sátThiên ĐứcHoàng đạo

Hoàng đạo; thần phúc đức, tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, làm lễ, an táng, xuất hành.

Thiên Đức (còn gọi Bảo Quang) là thần chủ về phúc đức, hóa giải hung khí. Ngày hoặc giờ Thiên Đức tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, làm lễ, an táng, xuất hành, chữa bệnh. Thần này còn có tác dụng giảm bớt ảnh hưởng của các sao xấu cùng ngày.

Nên: Cầu phúcNên: Cưới hỏiNên: Làm lễNên: An tángNên: Xuất hành
chevron_rightTiết khíThu Phân

Giữa mùa thu, ngày đêm dài bằng nhau, mặt trời lại đi qua xích đạo xuống bán cầu Nam.

Khoảng 23-24/9, trời thu trong xanh, gió heo may bắt đầu ở miền Bắc; miền Trung vào mùa mưa lũ chính. Tiết kế tiếp: Hàn Lộ ngày 8/10.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 6/10/2034

Ngày 6/10/2034 (Thứ Sáu) nhằm ngày 25/8 âm lịch, ngày Ất Mùi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần. Nạp âm Sa Trung Kim, tiết khí Thu Phân, trực Khai, sao Cang (xấu), thần sát Thiên Đức. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 9/10 (rất tốt). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Khai trương, Kết hôn, Nhập trạch, Xuất hành, Động thổ, Ký kết. Việc không nên làm: Chôn cất, Phá dỡ. Tuổi xung: Kỷ Sửu, Tân Sửu. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.