Xem Ngày 13/9/2034 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
13
Tháng 9, 2034
Thứ Tư
⚠️Ngày Hắc Đạo
1/10
Rất xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
  • -1Trực Bế
  • +1Sao Cơ (sao tốt)
  • -2Trực Bế kỵ việc kết hôn
Âm Lịch2/8
NgàyNhâm Thân (Kiếm Phong Kim)
ThángQuý Dậu
NămGiáp Dần (Đại Khê Thủy)
Tiết KhíBạch Lộ Thu Phân từ 23/9 (còn 10 ngày)
TrựcBế (nguyệt kiến Dậu)
Thần SátBạch Hổ (Hắc đạo)
Sao 28 Tú(sao tốt)
Tuổi xungBính Dần, Mậu Dần
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 9/2034

chevron_right

Âm lịch: tháng 7 – 8, năm Giáp Dần

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên kết hôn

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Nhâm Thân xung tuổi Bính Dần, Mậu Dần và nói chung tuổi Dần. Hợp tuổi Tý, Thìn (tam hợp) và Tỵ (lục hợp).

148
ngày nữa
Tết Ất Mão 2035
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Năm 8/2/2035
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Canh TýThanh Long
Sửu01:00-02:59
Tân SửuMinh Đường
Dần03:00-04:59
Nhâm DầnThiên Hình
Mão05:00-06:59
Quý MãoChu Tước
Thìn07:00-08:59
Giáp ThìnKim Quỹ
Tỵ09:00-10:59
Ất TỵThiên Đức
Ngọ11:00-12:59
Bính NgọBạch Hổ
Mùi13:00-14:59
Đinh MùiNgọc Đường
Thân15:00-16:59
Mậu ThânThiên Lao
Dậu17:00-18:59
Kỷ DậuHuyền Vũ
Tuất19:00-20:59
Canh TuấtTư Mệnh
Hợi21:00-22:59
Tân HợiCâu Trần

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Chôn cấtBịt lỗSửa tường

Theo trực Bế. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Khai trươngKết hônXuất hànhNhập trạchĐộng thổ

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Nhâm Thân).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Bế

Ngày đóng lại, bế tắc; tốt cho đắp đê, lấp hố, an táng, kỵ khai trương, nhậm chức.

Bế là đóng, khép lại, kết thúc chu kỳ 12 trực. Ngày này hợp với những việc mang tính khép kín như đắp đê, lấp hố, xây tường, chôn cất, xây mộ, thu tiền. Kiêng khai trương, nhậm chức, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt vì dễ bế tắc, trì trệ.

Nên: Đắp đêNên: Lấp hốNên: Xây tườngNên: An tángNên: Thu tiềnKỵ: Khai trươngKỵ: Nhậm chứcKỵ: Xuất hànhKỵ: Cưới hỏi
chevron_rightSaoCơ Thủy BáoSao tốt

Sao tốt, hợp xây dựng, khai trương, cưới hỏi, an táng; kỵ đi thuyền.

Cơ Thủy Báo là sao cuối của Thanh Long, tượng trưng cho phần cuối đuôi rồng, thuộc hàng sao tốt. Ngày Cơ thuận cho xây cất, sửa nhà, khai trương, cưới hỏi, an táng, mở kho, thu hoạch. Kiêng xuất hành đường thủy và cắt may. (Đông phương Thanh Long, linh vật Báo.)

Nên: Xây dựngNên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: An tángNên: Mở khoKỵ: Đi thuyềnKỵ: Cắt may
chevron_rightThần sátBạch HổHắc đạo

Hắc đạo; thần sát khí, kỵ động thổ, xuất hành, cưới hỏi; hợp săn bắt, an táng.

Bạch Hổ là hổ trắng phương Tây, trong thần sát chủ về sát khí, tai nạn. Ngày hoặc giờ Bạch Hổ kiêng động thổ, xuất hành xa, cưới hỏi, khai trương, nhập trạch vì dễ gặp tổn thương, mất mát. Chỉ hợp với việc an táng, săn bắt, trừ hại.

Nên: An tángNên: Săn bắtNên: Trừ hạiKỵ: Động thổKỵ: Xuất hànhKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trươngKỵ: Nhập trạch
chevron_rightTiết khíBạch Lộ

Sương trắng, hơi nước ngưng tụ thành sương vào sáng sớm do đêm lạnh dần.

Khoảng 7-8/9, sáng sớm có sương nhẹ, ngày nắng dịu, thời tiết dễ chịu; lúa mùa làm đòng ở miền Bắc. Tiết kế tiếp: Thu Phân ngày 23/9.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 13/9/2034

Ngày 13/9/2034 (Thứ Tư) nhằm ngày 2/8 âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần. Nạp âm Kiếm Phong Kim, tiết khí Bạch Lộ, trực Bế, sao Cơ (tốt), thần sát Bạch Hổ. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 1/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Việc nên làm: Chôn cất, Bịt lỗ, Sửa tường. Việc không nên làm: Khai trương, Kết hôn, Xuất hành, Nhập trạch, Động thổ. Tuổi xung: Bính Dần, Mậu Dần. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Nam.