Xem Ngày 12/8/2034 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
12
Tháng 8, 2034
Thứ Bảy
Ngày Hoàng Đạo
8.5/10
Rất tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
  • +1Trực Định
  • -1Sao Đê (sao xấu)
  • +1.5Trực Định hợp việc nhập học
Âm Lịch28/6
NgàyCanh Tý (Bích Thượng Thổ)
ThángTân Mùi
NămGiáp Dần (Đại Khê Thủy)
Tiết KhíLập Thu Xử Thử từ 23/8 (còn 11 ngày)
TrựcĐịnh (nguyệt kiến Thân)
Thần SátThanh Long (Hoàng đạo)
Sao 28 TúĐê (sao xấu)
Tuổi xungGiáp Ngọ, Bính Ngọ
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 8/2034

chevron_right

Âm lịch: tháng 6 – 7, năm Giáp Dần

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên nhập học

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Canh Tý xung tuổi Giáp Ngọ, Bính Ngọ và nói chung tuổi Ngọ. Hợp tuổi Thìn, Thân (tam hợp) và Sửu (lục hợp).

180
ngày nữa
Tết Ất Mão 2035
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Năm 8/2/2035
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Bính TýKim Quỹ
Sửu01:00-02:59
Đinh SửuThiên Đức
Dần03:00-04:59
Mậu DầnBạch Hổ
Mão05:00-06:59
Kỷ MãoNgọc Đường
Thìn07:00-08:59
Canh ThìnThiên Lao
Tỵ09:00-10:59
Tân TỵHuyền Vũ
Ngọ11:00-12:59
Nhâm NgọTư Mệnh
Mùi13:00-14:59
Quý MùiCâu Trần
Thân15:00-16:59
Giáp ThânThanh Long
Dậu17:00-18:59
Ất DậuMinh Đường
Tuất19:00-20:59
Bính TuấtThiên Hình
Hợi21:00-22:59
Đinh HợiChu Tước

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKý kếtNhập họcCầu phúc

Theo trực Định. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụngXuất hànhPhá dỡ

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Đông
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Canh Tý).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Định

Ngày định hình, ổn cố; tốt cho cưới hỏi, ký kết, nhập trạch, xấu cho kiện tụng, xuất hành.

Định là cố định, an bài. Ngày này thuận cho những việc cần sự bền vững như cưới hỏi, ký kết hợp đồng, nhập trạch, đặt nền móng, thu nhận người. Kiêng kiện tụng, xuất hành xa, cầu y chữa bệnh.

Nên: Cưới hỏiNên: Ký kếtNên: Nhập trạchNên: Đặt móngNên: Nhận ngườiKỵ: Kiện tụngKỵ: Xuất hànhKỵ: Cầu y
chevron_rightSaoĐê Thổ LạcSao xấu

Sao xấu, kỵ hầu hết việc lớn, đặc biệt là cưới hỏi, xây nhà, đi thuyền.

Đê Thổ Lạc tượng trưng cho ngực rồng, là sao hung. Ngày Đê kiêng cưới hỏi, xây cất, an táng, xuất hành đường thủy, khai trương vì dễ sinh chuyện thị phi, mất mát. Chỉ nên làm việc thường nhật, không khởi sự lớn. (Đông phương Thanh Long, linh vật Lạc đà.)

Nên: Việc thườngNên: Sửa chữa nhỏKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây nhàKỵ: An tángKỵ: Đi thuyền
chevron_rightThần sátThanh LongHoàng đạo

Hoàng đạo; thần quý nhân, mọi việc đều thuận, đặc biệt tốt cho cưới hỏi, xuất hành.

Thanh Long là vị thần đứng đầu lục hoàng đạo, tượng trưng cho rồng xanh phương Đông. Ngày hoặc giờ Thanh Long được xem là đại cát, mọi việc đều hanh thông, đặc biệt tốt cho cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhậm chức, ký kết.

Nên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcNên: Ký kết
chevron_rightTiết khíLập Thu

Bắt đầu mùa thu, khí âm sinh, khí dương lui dần dù trời vẫn còn nóng.

Khoảng 7-8/8, trời vẫn nóng nhưng sáng sớm và chiều tối đã dịu; là cao điểm mùa mưa bão ở Bắc Bộ. Tiết kế tiếp: Xử Thử ngày 23/8.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 12/8/2034

Ngày 12/8/2034 (Thứ Bảy) nhằm ngày 28/6 âm lịch, ngày Canh Tý, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần. Nạp âm Bích Thượng Thổ, tiết khí Lập Thu, trực Định, sao Đê (xấu), thần sát Thanh Long. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 8.5/10 (rất tốt). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Kết hôn, Ký kết, Nhập học, Cầu phúc. Việc không nên làm: Kiện tụng, Xuất hành, Phá dỡ. Tuổi xung: Giáp Ngọ, Bính Ngọ. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Chính Đông.