Xem Ngày 15/7/2034 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- -1Sao Đê (sao xấu)
- +1.5Trực Trừ hợp việc trị bệnh
| Âm Lịch | 30/5 |
| Ngày | Nhâm Thân (Kiếm Phong Kim) |
| Tháng | Canh Ngọ |
| Năm | Giáp Dần (Đại Khê Thủy) |
| Tiết Khí | Tiểu Thử Đại Thử từ 23/7 (còn 8 ngày) |
| Trực | Trừ (nguyệt kiến Mùi) |
| Thần Sát | Tư Mệnh (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Đê (sao xấu) |
| Tuổi xung | Bính Dần, Mậu Dần |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Nhâm Thân xung tuổi Bính Dần, Mậu Dần và nói chung tuổi Dần. Hợp tuổi Tý, Thìn (tam hợp) và Tỵ (lục hợp).
- Thương binh Liệt sĩ12 ngày · 27/7
- Cách mạng tháng Tám35 ngày · 19/8
- Lễ Vu Lan (rằm tháng 7)44 ngày · 28/8
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Trừ. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Nhâm Thân).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Trừ
Ngày trừ bỏ, gột rửa; tốt cho dọn dẹp, chữa bệnh, xấu cho cưới hỏi, xuất tiền.
Trừ là loại bỏ cái cũ, thanh lọc. Ngày này thích hợp cho các việc tẩy trừ như dọn dẹp nhà cửa, chữa bệnh, uống thuốc, cúng giải hạn, tắm gội. Những việc cần tích lũy hay bắt đầu bền lâu như cưới hỏi, nhậm chức, xuất tiền, khai trương thì không nên làm.
chevron_rightSaoĐê Thổ LạcSao xấu
Sao xấu, kỵ hầu hết việc lớn, đặc biệt là cưới hỏi, xây nhà, đi thuyền.
Đê Thổ Lạc tượng trưng cho ngực rồng, là sao hung. Ngày Đê kiêng cưới hỏi, xây cất, an táng, xuất hành đường thủy, khai trương vì dễ sinh chuyện thị phi, mất mát. Chỉ nên làm việc thường nhật, không khởi sự lớn. (Đông phương Thanh Long, linh vật Lạc đà.)
chevron_rightThần sátTư MệnhHoàng đạo
Hoàng đạo; thần chủ mệnh, tốt cho cầu phúc, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.
Tư Mệnh là thần cai quản sinh mệnh, phúc thọ. Ngày hoặc giờ Tư Mệnh tốt cho cầu phúc, cầu thọ, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành, an táng. Trong xem giờ, Tư Mệnh thường rơi vào đầu tối hoặc rạng sáng nên hay được chọn cho lễ cúng.
chevron_rightTiết khíTiểu Thử
Nóng nhẹ, khí nóng bắt đầu tích tụ nhưng chưa đến đỉnh điểm.
Khoảng 7-8/7, oi bức, mưa lớn diện rộng, bắt đầu mùa mưa bão ở miền Bắc; lúa mùa đang bén rễ. Tiết kế tiếp: Đại Thử ngày 23/7.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 15/7/2034
Ngày 15/7/2034 (Thứ Bảy) nhằm ngày 30/5 âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần. Nạp âm Kiếm Phong Kim, tiết khí Tiểu Thử, trực Trừ, sao Đê (xấu), thần sát Tư Mệnh. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 7.5/10 (tốt). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Việc nên làm: Trị bệnh, Tẩy uế, Dọn dẹp, Sửa chữa. Việc không nên làm: Kết hôn, Khai trương. Tuổi xung: Bính Dần, Mậu Dần. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Nam.
