Xem Ngày 6/7/2034 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
6
Tháng 7, 2034
Thứ Năm
⚠️Ngày Hắc Đạo
4/10
Xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Chu Tước)
  • +1Sao Tỉnh (sao tốt)
Âm Lịch21/5
NgàyQuý Hợi (Đại Hải Thủy)
ThángCanh Ngọ
NămGiáp Dần (Đại Khê Thủy)
Tiết KhíHạ Chí Tiểu Thử từ 7/7 (còn 1 ngày)
TrựcChấp (nguyệt kiến Ngọ)
Thần SátChu Tước (Hắc đạo)
Sao 28 TúTỉnh (sao tốt)
Tuổi xungĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 7/2034

chevron_right

Âm lịch: tháng 5 – 6, năm Giáp Dần

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên nhập trạch

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Quý Hợi xung tuổi Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ và nói chung tuổi Tỵ. Hợp tuổi Mão, Mùi (tam hợp) và Dần (lục hợp).

217
ngày nữa
Tết Ất Mão 2035
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Năm 8/2/2035
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Nhâm TýBạch Hổ
Sửu01:00-02:59
Quý SửuNgọc Đường
Dần03:00-04:59
Giáp DầnThiên Lao
Mão05:00-06:59
Ất MãoHuyền Vũ
Thìn07:00-08:59
Bính ThìnTư Mệnh
Tỵ09:00-10:59
Đinh TỵCâu Trần
Ngọ11:00-12:59
Mậu NgọThanh Long
Mùi13:00-14:59
Kỷ MùiMinh Đường
Thân15:00-16:59
Canh ThânThiên Hình
Dậu17:00-18:59
Tân DậuChu Tước
Tuất19:00-20:59
Nhâm TuấtKim Quỹ
Hợi21:00-22:59
Quý HợiThiên Đức

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Xây dựngTrồng câyChăn nuôiGieo trồng

Theo trực Chấp. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Di chuyểnXuất hànhKhai trương

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Quý Hợi).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Chấp

Ngày nắm giữ, thực thi; tốt cho xây dựng, cưới hỏi, xấu cho xuất tiền, dời nhà.

Chấp là cầm giữ, chấp hành. Ngày này hợp với các việc xây dựng, tu sửa nhà cửa, cưới hỏi, gieo trồng, bắt sâu bọ. Vì có tính giữ chặt nên kiêng xuất tiền, dời nhà, mở kho, đi xa.

Nên: Xây dựngNên: Sửa nhàNên: Cưới hỏiNên: Gieo trồngNên: Thu nhậnKỵ: Xuất tiềnKỵ: Dời nhàKỵ: Mở khoKỵ: Đi xa
chevron_rightSaoTỉnh Mộc HãnSao tốt

Sao tốt, hợp xây dựng, cưới hỏi, khai trương, đào giếng, học hành; kỵ an táng.

Tỉnh Mộc Hãn mở đầu chòm Chu Tước, là sao cát. Ngày Tỉnh thuận cho xây nhà, cưới hỏi, khai trương, đào giếng, học hành, trồng trọt, cầu tài. Kiêng an táng và cắt may. (Nam phương Chu Tước, linh vật Bò rừng.)

Nên: Xây dựngNên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Đào giếngNên: Học hànhKỵ: An tángKỵ: Cắt may
chevron_rightThần sátChu TướcHắc đạo

Hắc đạo; thần khẩu thiệt, dễ sinh cãi vã, thị phi; kỵ ký kết, cưới hỏi, họp bàn.

Chu Tước là chim sẻ đỏ phương Nam, trong thần sát chủ về miệng lưỡi, tranh cãi. Ngày hoặc giờ Chu Tước kiêng ký kết, họp bàn, cưới hỏi, khai trương, kiện tụng vì dễ xảy ra bất đồng, thị phi. Hợp với việc cúng tế, làm lễ hóa giải.

Nên: Cúng tếNên: Hóa giảiKỵ: Ký kếtKỵ: Cưới hỏiKỵ: Họp bànKỵ: Kiện tụng
chevron_rightTiết khíHạ Chí

Giữa mùa hè, ngày dài nhất và đêm ngắn nhất trong năm ở bán cầu Bắc.

Khoảng 21-22/6, nắng chói chang nhất, nhiệt độ cao, mưa dông bất chợt; cần chú ý bão sớm trên Biển Đông. Tiết kế tiếp: Tiểu Thử ngày 7/7.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 6/7/2034

Ngày 6/7/2034 (Thứ Năm) nhằm ngày 21/5 âm lịch, ngày Quý Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần. Nạp âm Đại Hải Thủy, tiết khí Hạ Chí, trực Chấp, sao Tỉnh (tốt), thần sát Chu Tước. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 4/10 (xấu). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Xây dựng, Trồng cây, Chăn nuôi, Gieo trồng. Việc không nên làm: Di chuyển, Xuất hành, Khai trương. Tuổi xung: Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Nam.