Xem Ngày 19/6/2034 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- +0.5Trực Kiến
- -1Sao Tâm (sao xấu)
- +1.5Trực Kiến hợp việc nhập học
| Âm Lịch | 4/5 |
| Ngày | Bính Ngọ (Thiên Hà Thủy) |
| Tháng | Canh Ngọ |
| Năm | Giáp Dần (Đại Khê Thủy) |
| Tiết Khí | Mang Chủng Hạ Chí từ 21/6 (còn 2 ngày) |
| Trực | Kiến (nguyệt kiến Ngọ) |
| Thần Sát | Tư Mệnh (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Tâm (sao xấu) |
| Tuổi xung | Canh Tý, Nhâm Tý |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Bính Ngọ xung tuổi Canh Tý, Nhâm Tý và nói chung tuổi Tý. Hợp tuổi Tuất, Dần (tam hợp) và Mùi (lục hợp).
- Tết Đoan Ngọ1 ngày · 20/6
- Ngày Gia đình Việt Nam9 ngày · 28/6
- Thương binh Liệt sĩ38 ngày · 27/7
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Kiến. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Bính Ngọ).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Kiến
Ngày khởi đầu, vạn vật sinh trưởng; tốt cho việc mở đầu, xấu cho động thổ.
Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là ngày đầu tiên trong chu kỳ 12 trực, mang khí mới sinh nên hợp với những việc khởi sự như nhậm chức, xuất hành, cầu tài, khai trương. Tuy nhiên vì khí còn non nên kiêng động thổ, đào giếng, chôn cất.
chevron_rightSaoTâm Nguyệt HồSao xấu
Sao xấu, kỵ xây dựng, cưới hỏi, kiện tụng; dễ sinh tranh cãi, thị phi.
Tâm Nguyệt Hồ tượng trưng cho tim rồng, là sao hung. Ngày Tâm kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, khởi kiện vì dễ gặp mâu thuẫn, tai tiếng. Chỉ hợp với việc tĩnh như học hành, may vá, làm lễ nhỏ. (Đông phương Thanh Long, linh vật Cáo.)
chevron_rightThần sátTư MệnhHoàng đạo
Hoàng đạo; thần chủ mệnh, tốt cho cầu phúc, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.
Tư Mệnh là thần cai quản sinh mệnh, phúc thọ. Ngày hoặc giờ Tư Mệnh tốt cho cầu phúc, cầu thọ, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành, an táng. Trong xem giờ, Tư Mệnh thường rơi vào đầu tối hoặc rạng sáng nên hay được chọn cho lễ cúng.
chevron_rightTiết khíMang Chủng
Hạt có râu, lúa mì chín, đến lúc gặt cây có râu và gieo cấy vụ mới.
Khoảng 5-6/6, thu hoạch lúa đông xuân và gieo cấy vụ mùa ở miền Bắc; nắng nóng cao điểm, gió Lào ở miền Trung. Tiết kế tiếp: Hạ Chí ngày 21/6.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 19/6/2034
Ngày 19/6/2034 (Thứ Hai) nhằm ngày 4/5 âm lịch, ngày Bính Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần. Nạp âm Thiên Hà Thủy, tiết khí Mang Chủng, trực Kiến, sao Tâm (xấu), thần sát Tư Mệnh. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 8/10 (rất tốt). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Động thổ, Khởi công, Khai trương, Xuất hành, Nhập học. Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ. Tuổi xung: Canh Tý, Nhâm Tý. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Tây.
