Xem Ngày 4/6/2034 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
4
Tháng 6, 2034
Chủ Nhật
⚠️Ngày Hắc Đạo
2/10
Rất xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
  • +1.5Trực Khai
  • -1Sao Mão (sao xấu)
  • -1.5Ngày Tam Nương
Âm Lịch18/4
NgàyTân Mão (Tùng Bách Mộc)
ThángKỷ Tỵ
NămGiáp Dần (Đại Khê Thủy)
Tiết KhíTiểu Mãn Mang Chủng từ 5/6 (còn 1 ngày)
TrựcKhai (nguyệt kiến Tỵ)
Thần SátHuyền Vũ (Hắc đạo)
Sao 28 TúMão (sao xấu)
Tuổi xungẤt Dậu, Đinh Dậu
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 6/2034

chevron_right

Âm lịch: tháng 4 – 5, năm Giáp Dần

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên cầu phúc

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Tân Mão xung tuổi Ất Dậu, Đinh Dậu và nói chung tuổi Dậu. Hợp tuổi Mùi, Hợi (tam hợp) và Tuất (lục hợp).

249
ngày nữa
Tết Ất Mão 2035
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Năm 8/2/2035
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Mậu TýTư Mệnh
Sửu01:00-02:59
Kỷ SửuCâu Trần
Dần03:00-04:59
Canh DầnThanh Long
Mão05:00-06:59
Tân MãoMinh Đường
Thìn07:00-08:59
Nhâm ThìnThiên Hình
Tỵ09:00-10:59
Quý TỵChu Tước
Ngọ11:00-12:59
Giáp NgọKim Quỹ
Mùi13:00-14:59
Ất MùiThiên Đức
Thân15:00-16:59
Bính ThânBạch Hổ
Dậu17:00-18:59
Đinh DậuNgọc Đường
Tuất19:00-20:59
Mậu TuấtThiên Lao
Hợi21:00-22:59
Kỷ HợiHuyền Vũ

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Khai trươngKết hônNhập trạchXuất hànhĐộng thổKý kết

Theo trực Khai. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Chôn cấtPhá dỡ

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Đông
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Tân Mão).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Khai

Ngày khai mở, hanh thông; tốt cho khai trương, cưới hỏi, nhập học, kỵ an táng, động thổ.

Khai là mở ra, thông suốt. Đây là trực rất tốt cho các việc khởi sự: khai trương, mở cửa hàng, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, cầu tài, làm lễ. Kiêng an táng, động thổ, đào giếng vì trái với tính khai mở.

Nên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Nhập họcNên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcKỵ: An tángKỵ: Động thổKỵ: Đào giếng
chevron_rightSaoMão Nhật KêSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, an táng, khai trương, đào giếng; hợp xây dựng, cắt may.

Mão Nhật Kê là sao hung, tượng trưng cho gà. Ngày Mão kiêng cưới hỏi, an táng, khai trương, đào giếng, kiện tụng vì dễ gặp chuyện bất lợi. Có thể làm việc xây dựng nhỏ, cắt may, sửa chữa. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Gà.)

Nên: Xây dựng nhỏNên: Cắt mayNên: Sửa chữaKỵ: Cưới hỏiKỵ: An tángKỵ: Khai trươngKỵ: Đào giếng
chevron_rightThần sátHuyền VũHắc đạo

Hắc đạo; thần trộm cắp, kỵ xuất tiền, mở kho, xuất hành, giao dịch; hợp cúng tế.

Huyền Vũ là rùa rắn phương Bắc, trong thần sát chủ về mất mát, trộm cắp, tiểu nhân. Ngày hoặc giờ Huyền Vũ kiêng xuất tiền, mở kho, giao dịch lớn, xuất hành, cưới hỏi vì dễ bị hao tổn tài sản. Hợp với việc cúng tế, cầu an, đóng cửa kho.

Nên: Cúng tếNên: Cầu anKỵ: Xuất tiềnKỵ: Mở khoKỵ: Xuất hànhKỵ: Giao dịch
chevron_rightTiết khíTiểu Mãn

Hạt lúa bắt đầu mẩy nhưng chưa chín hẳn, mùa màng đầy dần lên.

Khoảng 21-22/5, nắng nóng gay gắt xen mưa dông, lúa đông xuân chắc hạt; miền Nam mưa nhiều buổi chiều. Tiết kế tiếp: Mang Chủng ngày 5/6.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 4/6/2034

Ngày 4/6/2034 (Chủ Nhật) nhằm ngày 18/4 âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần. Nạp âm Tùng Bách Mộc, tiết khí Tiểu Mãn, trực Khai, sao Mão (xấu), thần sát Huyền Vũ. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 2/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Khai trương, Kết hôn, Nhập trạch, Xuất hành, Động thổ, Ký kết. Việc không nên làm: Chôn cất, Phá dỡ. Tuổi xung: Ất Dậu, Đinh Dậu. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Đông. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).