Xem Ngày 6/2/2034 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Thiên Đức)
- -1Sao Nguy (sao xấu)
- -1.5Ngày Tam Nương
| Âm Lịch | 18/12 |
| Ngày | Quý Tỵ (Trường Lưu Thủy) |
| Tháng | Ất Sửu |
| Năm | Quý Sửu (Tang Đố Mộc) |
| Tiết Khí | Lập Xuân Vũ Thủy từ 18/2 (còn 12 ngày) |
| Trực | Bình (nguyệt kiến Dần) |
| Thần Sát | Thiên Đức (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Nguy (sao xấu) |
| Tuổi xung | Đinh Hợi, Kỷ Hợi |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Quý Tỵ xung tuổi Đinh Hợi, Kỷ Hợi và nói chung tuổi Hợi. Hợp tuổi Dậu, Sửu (tam hợp) và Thân (lục hợp).
- Ông Táo chầu trời5 ngày · 11/2
- Lễ Tình nhân (Valentine)8 ngày · 14/2
- Giao thừa (Tất niên)12 ngày · 18/2
- Mùng 2 Tết14 ngày · 20/2
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Bình. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
warning Ngày Kỵ
- ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Quý Tỵ).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Bình
Ngày bình hòa, ổn định; hợp việc thông thường, xấu cho đào kênh, xây tường.
Bình nghĩa là bằng phẳng, quân bình. Đây là ngày trung tính, mọi việc thường nhật đều có thể tiến hành, đặc biệt tốt cho san lấp mặt bằng, sửa đường, cưới hỏi, giao dịch. Kiêng đào kênh mương, đắp bờ, xây tường, gieo trồng.
chevron_rightSaoNguy Nguyệt YếnSao xấu
Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, xuất hành, đi thuyền; hợp an táng, cắt may.
Nguy Nguyệt Yến tượng trưng cho chim én, là sao hung. Ngày Nguy kiêng cưới hỏi, xây nhà, khai trương, xuất hành, đặc biệt là đi đường thủy vì dễ gặp nguy hiểm. Có thể làm các việc như an táng, cắt may, đóng giường. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Chim én.)
chevron_rightThần sátThiên ĐứcHoàng đạo
Hoàng đạo; thần phúc đức, tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, làm lễ, an táng, xuất hành.
Thiên Đức (còn gọi Bảo Quang) là thần chủ về phúc đức, hóa giải hung khí. Ngày hoặc giờ Thiên Đức tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, làm lễ, an táng, xuất hành, chữa bệnh. Thần này còn có tác dụng giảm bớt ảnh hưởng của các sao xấu cùng ngày.
chevron_rightTiết khíLập Xuân
Bắt đầu mùa xuân, khí dương sinh trưởng, vạn vật hồi sinh; là mốc mở đầu của một năm tiết khí.
Khoảng 4-5/2, miền Bắc còn rét ngọt xen mưa phùn, miền Nam nắng ấm; nông dân chuẩn bị cấy vụ đông xuân. Tiết kế tiếp: Vũ Thủy ngày 18/2.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 6/2/2034
Ngày 6/2/2034 (Thứ Hai) nhằm ngày 18/12 âm lịch, ngày Quý Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu. Nạp âm Trường Lưu Thủy, tiết khí Lập Xuân, trực Bình, sao Nguy (xấu), thần sát Thiên Đức. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 4.5/10 (trung bình). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Sửa chữa, Đào giếng, Xây dựng, Kết hôn. Việc không nên làm: Xuất hành, Di chuyển xa. Tuổi xung: Đinh Hợi, Kỷ Hợi. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Nam. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).
