Xem Ngày 11/7/2033 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
11
Tháng 7, 2033
Thứ Hai
Ngày Hoàng Đạo
7/10
Tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
  • +1Trực Định
  • +1Sao Trương (sao tốt)
  • -2Trực Định kỵ việc xuất hành
Âm Lịch15/6
NgàyQuý Hợi (Đại Hải Thủy)
ThángKỷ Mùi
NămQuý Sửu (Tang Đố Mộc)
Tiết KhíTiểu Thử Đại Thử từ 22/7 (còn 11 ngày)
TrựcĐịnh (nguyệt kiến Mùi)
Thần SátMinh Đường (Hoàng đạo)
Sao 28 TúTrương (sao tốt)
Tuổi xungĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ

Ngày Vọng (rằm)

chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 7/2033

chevron_right

Âm lịch: tháng 6 – 7, năm Quý Sửu

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên xuất hành

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Quý Hợi xung tuổi Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ và nói chung tuổi Tỵ. Hợp tuổi Mão, Mùi (tam hợp) và Dần (lục hợp).

223
ngày nữa
Tết Giáp Dần 2034
Mùng 1 Tết rơi vào Chủ Nhật 19/2/2034
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Nhâm TýBạch Hổ
Sửu01:00-02:59
Quý SửuNgọc Đường
Dần03:00-04:59
Giáp DầnThiên Lao
Mão05:00-06:59
Ất MãoHuyền Vũ
Thìn07:00-08:59
Bính ThìnTư Mệnh
Tỵ09:00-10:59
Đinh TỵCâu Trần
Ngọ11:00-12:59
Mậu NgọThanh Long
Mùi13:00-14:59
Kỷ MùiMinh Đường
Thân15:00-16:59
Canh ThânThiên Hình
Dậu17:00-18:59
Tân DậuChu Tước
Tuất19:00-20:59
Nhâm TuấtKim Quỹ
Hợi21:00-22:59
Quý HợiThiên Đức

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKý kếtNhập họcCầu phúc

Theo trực Định. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụngXuất hànhPhá dỡ

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Quý Hợi).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Định

Ngày định hình, ổn cố; tốt cho cưới hỏi, ký kết, nhập trạch, xấu cho kiện tụng, xuất hành.

Định là cố định, an bài. Ngày này thuận cho những việc cần sự bền vững như cưới hỏi, ký kết hợp đồng, nhập trạch, đặt nền móng, thu nhận người. Kiêng kiện tụng, xuất hành xa, cầu y chữa bệnh.

Nên: Cưới hỏiNên: Ký kếtNên: Nhập trạchNên: Đặt móngNên: Nhận ngườiKỵ: Kiện tụngKỵ: Xuất hànhKỵ: Cầu y
chevron_rightSaoTrương Nguyệt LộcSao tốt

Sao rất tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương, an táng, xuất hành, cầu tài.

Trương Nguyệt Lộc là sao đại cát trong chòm Chu Tước. Ngày Trương thuận cho hầu hết việc lớn: cưới hỏi, xây nhà, khai trương, an táng, xuất hành, cầu tài, nhậm chức, mua bán. Chỉ kiêng đi thuyền. (Nam phương Chu Tước, linh vật Hươu.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: Khai trươngNên: An tángNên: Xuất hànhNên: Cầu tàiKỵ: Đi thuyền
chevron_rightThần sátMinh ĐườngHoàng đạo

Hoàng đạo; thần quang minh, tốt cho gặp gỡ quan chức, ký kết, nhập trạch, cưới hỏi.

Minh Đường nghĩa là nhà sáng, nơi vua tôi họp bàn việc lớn. Ngày hoặc giờ Minh Đường tốt cho việc gặp gỡ người trên, xin việc, ký kết hợp đồng, nhập trạch, cưới hỏi, cầu tài. Là một trong những giờ hoàng đạo được ưa dùng nhất.

Nên: Gặp quan chứcNên: Ký kếtNên: Nhập trạchNên: Cưới hỏiNên: Cầu tài
chevron_rightTiết khíTiểu Thử

Nóng nhẹ, khí nóng bắt đầu tích tụ nhưng chưa đến đỉnh điểm.

Khoảng 7-8/7, oi bức, mưa lớn diện rộng, bắt đầu mùa mưa bão ở miền Bắc; lúa mùa đang bén rễ. Tiết kế tiếp: Đại Thử ngày 22/7.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 11/7/2033

Ngày 11/7/2033 (Thứ Hai) nhằm ngày 15/6 âm lịch, ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu. Nạp âm Đại Hải Thủy, tiết khí Tiểu Thử, trực Định, sao Trương (tốt), thần sát Minh Đường. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 7/10 (tốt). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Kết hôn, Ký kết, Nhập học, Cầu phúc. Việc không nên làm: Kiện tụng, Xuất hành, Phá dỡ. Tuổi xung: Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Nam.