Xem Ngày 17/5/2033 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- -1Trực Bế
- -1Sao Dực (sao xấu)
| Âm Lịch | 19/4 |
| Ngày | Mậu Thìn (Đại Lâm Mộc) |
| Tháng | Đinh Tỵ |
| Năm | Quý Sửu (Tang Đố Mộc) |
| Tiết Khí | Lập Hạ Tiểu Mãn từ 21/5 (còn 4 ngày) |
| Trực | Bế (nguyệt kiến Tỵ) |
| Thần Sát | Tư Mệnh (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Dực (sao xấu) |
| Tuổi xung | Nhâm Tuất, Giáp Tuất |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Mậu Thìn xung tuổi Nhâm Tuất, Giáp Tuất và nói chung tuổi Tuất. Hợp tuổi Thân, Tý (tam hợp) và Dậu (lục hợp).
- Sinh nhật Chủ tịch Hồ Chí Minh2 ngày · 19/5
- Quốc tế Thiếu nhi15 ngày · 1/6
- Tết Đoan Ngọ15 ngày · 1/6
- Ngày Gia đình Việt Nam42 ngày · 28/6
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Bế. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Mậu Thìn).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Bế
Ngày đóng lại, bế tắc; tốt cho đắp đê, lấp hố, an táng, kỵ khai trương, nhậm chức.
Bế là đóng, khép lại, kết thúc chu kỳ 12 trực. Ngày này hợp với những việc mang tính khép kín như đắp đê, lấp hố, xây tường, chôn cất, xây mộ, thu tiền. Kiêng khai trương, nhậm chức, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt vì dễ bế tắc, trì trệ.
chevron_rightSaoDực Hỏa XàSao xấu
Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, an táng, xuất hành; hợp cắt may, trồng trọt.
Dực Hỏa Xà là sao hung, tượng trưng cho rắn. Ngày Dực kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, xuất hành, khai trương vì dễ gặp chuyện thị phi, trở ngại. Có thể làm việc cắt may, trồng trọt, học hành. (Nam phương Chu Tước, linh vật Rắn.)
chevron_rightThần sátTư MệnhHoàng đạo
Hoàng đạo; thần chủ mệnh, tốt cho cầu phúc, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.
Tư Mệnh là thần cai quản sinh mệnh, phúc thọ. Ngày hoặc giờ Tư Mệnh tốt cho cầu phúc, cầu thọ, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành, an táng. Trong xem giờ, Tư Mệnh thường rơi vào đầu tối hoặc rạng sáng nên hay được chọn cho lễ cúng.
chevron_rightTiết khíLập Hạ
Bắt đầu mùa hè, khí dương thịnh vượng, cây cối phát triển mạnh mẽ.
Khoảng 5-6/5, nắng nóng bắt đầu rõ rệt, có những đợt nóng đầu mùa kèm dông chiều; miền Nam chuyển sang mùa mưa. Tiết kế tiếp: Tiểu Mãn ngày 21/5.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 17/5/2033
Ngày 17/5/2033 (Thứ Ba) nhằm ngày 19/4 âm lịch, ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu. Nạp âm Đại Lâm Mộc, tiết khí Lập Hạ, trực Bế, sao Dực (xấu), thần sát Tư Mệnh. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 5/10 (trung bình). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Chôn cất, Bịt lỗ, Sửa tường. Việc không nên làm: Khai trương, Kết hôn, Xuất hành, Nhập trạch, Động thổ. Tuổi xung: Nhâm Tuất, Giáp Tuất. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Bắc.
