Xem Ngày 6/5/2033 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- -2Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- +0.5Trực Kiến
- +1Sao Lâu (sao tốt)
- +1.5Trực Kiến hợp việc khai trương
| Âm Lịch | 8/4 |
| Ngày | Đinh Tỵ (Sa Trung Thổ) |
| Tháng | Đinh Tỵ |
| Năm | Quý Sửu (Tang Đố Mộc) |
| Tiết Khí | Lập Hạ Tiểu Mãn từ 21/5 (còn 15 ngày) |
| Trực | Kiến (nguyệt kiến Tỵ) |
| Thần Sát | Câu Trần (Hắc đạo) |
| Sao 28 Tú | Lâu (sao tốt) |
| Tuổi xung | Tân Hợi, Quý Hợi |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Đinh Tỵ xung tuổi Tân Hợi, Quý Hợi và nói chung tuổi Hợi. Hợp tuổi Dậu, Sửu (tam hợp) và Thân (lục hợp).
- Lễ Phật Đản7 ngày · 13/5
- Sinh nhật Chủ tịch Hồ Chí Minh13 ngày · 19/5
- Quốc tế Thiếu nhi26 ngày · 1/6
- Tết Đoan Ngọ26 ngày · 1/6
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Kiến. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Đinh Tỵ).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Kiến
Ngày khởi đầu, vạn vật sinh trưởng; tốt cho việc mở đầu, xấu cho động thổ.
Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là ngày đầu tiên trong chu kỳ 12 trực, mang khí mới sinh nên hợp với những việc khởi sự như nhậm chức, xuất hành, cầu tài, khai trương. Tuy nhiên vì khí còn non nên kiêng động thổ, đào giếng, chôn cất.
chevron_rightSaoLâu Kim CẩuSao tốt
Sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương, an táng, mua bán.
Lâu Kim Cẩu là sao cát trong chòm Bạch Hổ. Ngày Lâu thuận cho cưới hỏi, xây nhà, khai trương, an táng, mua bán, cắt may, làm lễ, giao dịch. Kiêng xuất hành đường thủy và làm việc liên quan đến kiện tụng. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Chó.)
chevron_rightThần sátCâu TrầnHắc đạo
Hắc đạo; thần trì trệ, dễ vướng mắc, bị giữ chân; kỵ xuất hành, khởi công, cưới hỏi.
Câu Trần nghĩa là bị móc giữ lại, chủ về trì trệ, vướng mắc, tranh chấp đất đai. Ngày hoặc giờ Câu Trần kiêng xuất hành, khởi công, cưới hỏi, ký kết, dời nhà vì việc dễ bị kéo dài, dang dở. Hợp với việc đắp đê, xây tường, thu nợ, an táng.
chevron_rightTiết khíLập Hạ
Bắt đầu mùa hè, khí dương thịnh vượng, cây cối phát triển mạnh mẽ.
Khoảng 5-6/5, nắng nóng bắt đầu rõ rệt, có những đợt nóng đầu mùa kèm dông chiều; miền Nam chuyển sang mùa mưa. Tiết kế tiếp: Tiểu Mãn ngày 21/5.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 6/5/2033
Ngày 6/5/2033 (Thứ Sáu) nhằm ngày 8/4 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu. Nạp âm Sa Trung Thổ, tiết khí Lập Hạ, trực Kiến, sao Lâu (tốt), thần sát Câu Trần. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 6/10 (trung bình). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Động thổ, Khởi công, Khai trương, Xuất hành, Nhập học. Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ. Tuổi xung: Tân Hợi, Quý Hợi. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Tây.
