Xem Ngày 28/9/2032 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
28
Tháng 9, 2032
Thứ Ba
⚠️Ngày Hắc Đạo
3/10
Xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Câu Trần)
  • +1Trực Định
  • -1Sao Chủy (sao xấu)
Âm Lịch24/8
NgàyĐinh Sửu (Giản Hạ Thủy)
ThángKỷ Dậu
NămNhâm Tý (Tang Đố Mộc)
Tiết KhíThu Phân Hàn Lộ từ 8/10 (còn 10 ngày)
TrựcĐịnh (nguyệt kiến Dậu)
Thần SátCâu Trần (Hắc đạo)
Sao 28 TúChủy (sao xấu)
Tuổi xungTân Mùi, Quý Mùi
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 9/2032

chevron_right

Âm lịch: tháng 7 – 8, năm Nhâm Tý

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên cầu tài

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Đinh Sửu xung tuổi Tân Mùi, Quý Mùi và nói chung tuổi Mùi. Hợp tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp) và Tý (lục hợp).

125
ngày nữa
Tết Quý Sửu 2033
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Hai 31/1/2033
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Canh TýThiên Hình
Sửu01:00-02:59
Tân SửuChu Tước
Dần03:00-04:59
Nhâm DầnKim Quỹ
Mão05:00-06:59
Quý MãoThiên Đức
Thìn07:00-08:59
Giáp ThìnBạch Hổ
Tỵ09:00-10:59
Ất TỵNgọc Đường
Ngọ11:00-12:59
Bính NgọThiên Lao
Mùi13:00-14:59
Đinh MùiHuyền Vũ
Thân15:00-16:59
Mậu ThânTư Mệnh
Dậu17:00-18:59
Kỷ DậuCâu Trần
Tuất19:00-20:59
Canh TuấtThanh Long
Hợi21:00-22:59
Tân HợiMinh Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKý kếtNhập họcCầu phúc

Theo trực Định. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụngXuất hànhPhá dỡ

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Tây
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Đinh Sửu).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Định

Ngày định hình, ổn cố; tốt cho cưới hỏi, ký kết, nhập trạch, xấu cho kiện tụng, xuất hành.

Định là cố định, an bài. Ngày này thuận cho những việc cần sự bền vững như cưới hỏi, ký kết hợp đồng, nhập trạch, đặt nền móng, thu nhận người. Kiêng kiện tụng, xuất hành xa, cầu y chữa bệnh.

Nên: Cưới hỏiNên: Ký kếtNên: Nhập trạchNên: Đặt móngNên: Nhận ngườiKỵ: Kiện tụngKỵ: Xuất hànhKỵ: Cầu y
chevron_rightSaoChủy Hỏa HầuSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, khai trương, kiện tụng; chỉ hợp an táng, phá dỡ.

Chủy Hỏa Hầu là sao hung, tượng trưng cho khỉ. Ngày Chủy kiêng cưới hỏi, xây nhà, khai trương, khởi kiện vì dễ sinh chuyện rối ren, mất mát. Có thể làm việc an táng, phá dỡ, dọn dẹp. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Khỉ.)

Nên: An tángNên: Phá dỡNên: Dọn dẹpKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây dựngKỵ: Khai trươngKỵ: Kiện tụng
chevron_rightThần sátCâu TrầnHắc đạo

Hắc đạo; thần trì trệ, dễ vướng mắc, bị giữ chân; kỵ xuất hành, khởi công, cưới hỏi.

Câu Trần nghĩa là bị móc giữ lại, chủ về trì trệ, vướng mắc, tranh chấp đất đai. Ngày hoặc giờ Câu Trần kiêng xuất hành, khởi công, cưới hỏi, ký kết, dời nhà vì việc dễ bị kéo dài, dang dở. Hợp với việc đắp đê, xây tường, thu nợ, an táng.

Nên: Đắp đêNên: Xây tườngNên: Thu nợNên: An tángKỵ: Xuất hànhKỵ: Khởi côngKỵ: Cưới hỏiKỵ: Ký kết
chevron_rightTiết khíThu Phân

Giữa mùa thu, ngày đêm dài bằng nhau, mặt trời lại đi qua xích đạo xuống bán cầu Nam.

Khoảng 23-24/9, trời thu trong xanh, gió heo may bắt đầu ở miền Bắc; miền Trung vào mùa mưa lũ chính. Tiết kế tiếp: Hàn Lộ ngày 8/10.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 28/9/2032

Ngày 28/9/2032 (Thứ Ba) nhằm ngày 24/8 âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý. Nạp âm Giản Hạ Thủy, tiết khí Thu Phân, trực Định, sao Chủy (xấu), thần sát Câu Trần. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 3/10 (xấu). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Kết hôn, Ký kết, Nhập học, Cầu phúc. Việc không nên làm: Kiện tụng, Xuất hành, Phá dỡ. Tuổi xung: Tân Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Tây.