Xem Ngày 15/9/2032 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- +1Sao Cơ (sao tốt)
| Âm Lịch | 11/8 |
| Ngày | Giáp Tý (Hải Trung Kim) |
| Tháng | Kỷ Dậu |
| Năm | Nhâm Tý (Tang Đố Mộc) |
| Tiết Khí | Bạch Lộ Thu Phân từ 22/9 (còn 7 ngày) |
| Trực | Bình (nguyệt kiến Dậu) |
| Thần Sát | Tư Mệnh (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Cơ (sao tốt) |
| Tuổi xung | Mậu Ngọ, Canh Ngọ |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Giáp Tý xung tuổi Mậu Ngọ, Canh Ngọ và nói chung tuổi Ngọ. Hợp tuổi Thìn, Thân (tam hợp) và Sửu (lục hợp).
- Tết Trung Thu4 ngày · 19/9
- Giải phóng Thủ đô25 ngày · 10/10
- Tết Trùng Cửu27 ngày · 12/10
- Phụ nữ Việt Nam35 ngày · 20/10
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Bình. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Giáp Tý).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Bình
Ngày bình hòa, ổn định; hợp việc thông thường, xấu cho đào kênh, xây tường.
Bình nghĩa là bằng phẳng, quân bình. Đây là ngày trung tính, mọi việc thường nhật đều có thể tiến hành, đặc biệt tốt cho san lấp mặt bằng, sửa đường, cưới hỏi, giao dịch. Kiêng đào kênh mương, đắp bờ, xây tường, gieo trồng.
chevron_rightSaoCơ Thủy BáoSao tốt
Sao tốt, hợp xây dựng, khai trương, cưới hỏi, an táng; kỵ đi thuyền.
Cơ Thủy Báo là sao cuối của Thanh Long, tượng trưng cho phần cuối đuôi rồng, thuộc hàng sao tốt. Ngày Cơ thuận cho xây cất, sửa nhà, khai trương, cưới hỏi, an táng, mở kho, thu hoạch. Kiêng xuất hành đường thủy và cắt may. (Đông phương Thanh Long, linh vật Báo.)
chevron_rightThần sátTư MệnhHoàng đạo
Hoàng đạo; thần chủ mệnh, tốt cho cầu phúc, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.
Tư Mệnh là thần cai quản sinh mệnh, phúc thọ. Ngày hoặc giờ Tư Mệnh tốt cho cầu phúc, cầu thọ, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành, an táng. Trong xem giờ, Tư Mệnh thường rơi vào đầu tối hoặc rạng sáng nên hay được chọn cho lễ cúng.
chevron_rightTiết khíBạch Lộ
Sương trắng, hơi nước ngưng tụ thành sương vào sáng sớm do đêm lạnh dần.
Khoảng 7-8/9, sáng sớm có sương nhẹ, ngày nắng dịu, thời tiết dễ chịu; lúa mùa làm đòng ở miền Bắc. Tiết kế tiếp: Thu Phân ngày 22/9.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 15/9/2032
Ngày 15/9/2032 (Thứ Tư) nhằm ngày 11/8 âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý. Nạp âm Hải Trung Kim, tiết khí Bạch Lộ, trực Bình, sao Cơ (tốt), thần sát Tư Mệnh. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 8/10 (rất tốt). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Sửa chữa, Đào giếng, Xây dựng, Kết hôn. Việc không nên làm: Xuất hành, Di chuyển xa. Tuổi xung: Mậu Ngọ, Canh Ngọ. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.
