Xem Ngày 13/10/2031 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- -2Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
- +0.5Trực Kiến
- -1Sao Tâm (sao xấu)
- -1.5Ngày Tam Nương
- -2Dương Công Kỵ Nhật
| Âm Lịch | 27/8 |
| Ngày | Bính Tuất (Ốc Thượng Thổ) |
| Tháng | Đinh Dậu |
| Năm | Tân Hợi (Thoa Xuyến Kim) |
| Tiết Khí | Hàn Lộ Sương Giáng từ 23/10 (còn 10 ngày) |
| Trực | Kiến (nguyệt kiến Tuất) |
| Thần Sát | Bạch Hổ (Hắc đạo) |
| Sao 28 Tú | Tâm (sao xấu) |
| Tuổi xung | Canh Thìn, Nhâm Thìn |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Bính Tuất xung tuổi Canh Thìn, Nhâm Thìn và nói chung tuổi Thìn. Hợp tuổi Dần, Ngọ (tam hợp) và Mão (lục hợp).
- Phụ nữ Việt Nam7 ngày · 20/10
- Tết Trùng Cửu11 ngày · 24/10
- Nhà giáo Việt Nam38 ngày · 20/11
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Kiến. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
warning Ngày Kỵ
- ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)
- ⚠️Dương Công Kỵ Nhật (kỵ động thổ, khai trương, xuất hành)
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Bính Tuất).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Kiến
Ngày khởi đầu, vạn vật sinh trưởng; tốt cho việc mở đầu, xấu cho động thổ.
Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là ngày đầu tiên trong chu kỳ 12 trực, mang khí mới sinh nên hợp với những việc khởi sự như nhậm chức, xuất hành, cầu tài, khai trương. Tuy nhiên vì khí còn non nên kiêng động thổ, đào giếng, chôn cất.
chevron_rightSaoTâm Nguyệt HồSao xấu
Sao xấu, kỵ xây dựng, cưới hỏi, kiện tụng; dễ sinh tranh cãi, thị phi.
Tâm Nguyệt Hồ tượng trưng cho tim rồng, là sao hung. Ngày Tâm kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, khởi kiện vì dễ gặp mâu thuẫn, tai tiếng. Chỉ hợp với việc tĩnh như học hành, may vá, làm lễ nhỏ. (Đông phương Thanh Long, linh vật Cáo.)
chevron_rightThần sátBạch HổHắc đạo
Hắc đạo; thần sát khí, kỵ động thổ, xuất hành, cưới hỏi; hợp săn bắt, an táng.
Bạch Hổ là hổ trắng phương Tây, trong thần sát chủ về sát khí, tai nạn. Ngày hoặc giờ Bạch Hổ kiêng động thổ, xuất hành xa, cưới hỏi, khai trương, nhập trạch vì dễ gặp tổn thương, mất mát. Chỉ hợp với việc an táng, săn bắt, trừ hại.
chevron_rightTiết khíHàn Lộ
Sương lạnh, sương đêm trở nên lạnh hơn, khí lạnh bắt đầu tràn về.
Khoảng 8-9/10, những đợt gió mùa đông bắc đầu tiên tràn về miền Bắc, đêm se lạnh; miền Trung mưa lớn kéo dài. Tiết kế tiếp: Sương Giáng ngày 23/10.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 13/10/2031
Ngày 13/10/2031 (Thứ Hai) nhằm ngày 27/8 âm lịch, ngày Bính Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi. Nạp âm Ốc Thượng Thổ, tiết khí Hàn Lộ, trực Kiến, sao Tâm (xấu), thần sát Bạch Hổ. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 0/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Động thổ, Khởi công, Khai trương, Xuất hành, Nhập học. Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ. Tuổi xung: Canh Thìn, Nhâm Thìn. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Tây. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương); Dương Công Kỵ Nhật (kỵ động thổ, khai trương, xuất hành).
