Xem Ngày 24/5/2031 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
24
Tháng 5, 2031
Thứ Bảy
⚠️Ngày Hắc Đạo
1/10
Rất xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
  • -1Trực Nguy
  • -1Sao Đê (sao xấu)
Âm Lịch4/4
NgàyGiáp Tý (Hải Trung Kim)
ThángQuý Tỵ
NămTân Hợi (Thoa Xuyến Kim)
Tiết KhíTiểu Mãn Mang Chủng từ 6/6 (còn 13 ngày)
TrựcNguy (nguyệt kiến Tỵ)
Thần SátBạch Hổ (Hắc đạo)
Sao 28 TúĐê (sao xấu)
Tuổi xungMậu Ngọ, Canh Ngọ
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 5/2031

chevron_right

Âm lịch: tháng 3 – 4 (có tháng nhuận), năm Tân Hợi

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên dọn dẹp

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Giáp Tý xung tuổi Mậu Ngọ, Canh Ngọ và nói chung tuổi Ngọ. Hợp tuổi Thìn, Thân (tam hợp) và Sửu (lục hợp).

263
ngày nữa
Tết Nhâm Tý 2032
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Tư 11/2/2032
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Giáp TýKim Quỹ
Sửu01:00-02:59
Ất SửuThiên Đức
Dần03:00-04:59
Bính DầnBạch Hổ
Mão05:00-06:59
Đinh MãoNgọc Đường
Thìn07:00-08:59
Mậu ThìnThiên Lao
Tỵ09:00-10:59
Kỷ TỵHuyền Vũ
Ngọ11:00-12:59
Canh NgọTư Mệnh
Mùi13:00-14:59
Tân MùiCâu Trần
Thân15:00-16:59
Nhâm ThânThanh Long
Dậu17:00-18:59
Quý DậuMinh Đường
Tuất19:00-20:59
Giáp TuấtThiên Hình
Hợi21:00-22:59
Ất HợiChu Tước

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Cầu phúcCúng bái

Theo trực Nguy. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Xây dựngLeo caoXuất hànhKết hônKhai trương

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Đông Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Giáp Tý).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Nguy

Ngày nguy hiểm, bất ổn; tốt cho cúng tế, cầu an, kỵ xuất hành, leo cao.

Nguy là nguy hiểm, cheo leo. Ngày này cần thận trọng, không nên làm những việc mạo hiểm như leo cao, đi xa, đi sông nước, khai trương, cưới hỏi. Tuy nhiên vẫn hợp với việc tĩnh như cúng tế, cầu an, học hành, nằm nghỉ.

Nên: Cúng tếNên: Cầu anNên: Học hànhNên: Nghỉ ngơiKỵ: Xuất hànhKỵ: Leo caoKỵ: Sông nướcKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trương
chevron_rightSaoĐê Thổ LạcSao xấu

Sao xấu, kỵ hầu hết việc lớn, đặc biệt là cưới hỏi, xây nhà, đi thuyền.

Đê Thổ Lạc tượng trưng cho ngực rồng, là sao hung. Ngày Đê kiêng cưới hỏi, xây cất, an táng, xuất hành đường thủy, khai trương vì dễ sinh chuyện thị phi, mất mát. Chỉ nên làm việc thường nhật, không khởi sự lớn. (Đông phương Thanh Long, linh vật Lạc đà.)

Nên: Việc thườngNên: Sửa chữa nhỏKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây nhàKỵ: An tángKỵ: Đi thuyền
chevron_rightThần sátBạch HổHắc đạo

Hắc đạo; thần sát khí, kỵ động thổ, xuất hành, cưới hỏi; hợp săn bắt, an táng.

Bạch Hổ là hổ trắng phương Tây, trong thần sát chủ về sát khí, tai nạn. Ngày hoặc giờ Bạch Hổ kiêng động thổ, xuất hành xa, cưới hỏi, khai trương, nhập trạch vì dễ gặp tổn thương, mất mát. Chỉ hợp với việc an táng, săn bắt, trừ hại.

Nên: An tángNên: Săn bắtNên: Trừ hạiKỵ: Động thổKỵ: Xuất hànhKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trươngKỵ: Nhập trạch
chevron_rightTiết khíTiểu Mãn

Hạt lúa bắt đầu mẩy nhưng chưa chín hẳn, mùa màng đầy dần lên.

Khoảng 21-22/5, nắng nóng gay gắt xen mưa dông, lúa đông xuân chắc hạt; miền Nam mưa nhiều buổi chiều. Tiết kế tiếp: Mang Chủng ngày 6/6.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 24/5/2031

Ngày 24/5/2031 (Thứ Bảy) nhằm ngày 4/4 âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi. Nạp âm Hải Trung Kim, tiết khí Tiểu Mãn, trực Nguy, sao Đê (xấu), thần sát Bạch Hổ. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 1/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Cầu phúc, Cúng bái. Việc không nên làm: Xây dựng, Leo cao, Xuất hành, Kết hôn, Khai trương. Tuổi xung: Mậu Ngọ, Canh Ngọ. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.