Xem Ngày 6/1/2031 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
6
Tháng 1, 2031
Thứ Hai
⚠️Ngày Hắc Đạo
0/10
Rất xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
  • -1Sao Tâm (sao xấu)
  • -1.5Ngày Tam Nương
  • -1Tam Nương kỵ kết hôn
Âm Lịch13/12
NgàyBính Ngọ (Thiên Hà Thủy)
ThángKỷ Sửu
NămCanh Tuất (Thoa Xuyến Kim)
Tiết KhíTiểu Hàn Đại Hàn từ 20/1 (còn 14 ngày)
TrựcChấp (nguyệt kiến Sửu)
Thần SátThiên Lao (Hắc đạo)
Sao 28 TúTâm (sao xấu)
Tuổi xungCanh Tý, Nhâm Tý
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 1/2031

chevron_right

Âm lịch: tháng 12 – 1, năm Canh Tuất – Tân Hợi

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên kết hôn

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Bính Ngọ xung tuổi Canh Tý, Nhâm Tý và nói chung tuổi Tý. Hợp tuổi Tuất, Dần (tam hợp) và Mùi (lục hợp).

17
ngày nữa
Tết Tân Hợi 2031
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Năm 23/1/2031
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Mậu TýKim Quỹ
Sửu01:00-02:59
Kỷ SửuThiên Đức
Dần03:00-04:59
Canh DầnBạch Hổ
Mão05:00-06:59
Tân MãoNgọc Đường
Thìn07:00-08:59
Nhâm ThìnThiên Lao
Tỵ09:00-10:59
Quý TỵHuyền Vũ
Ngọ11:00-12:59
Giáp NgọTư Mệnh
Mùi13:00-14:59
Ất MùiCâu Trần
Thân15:00-16:59
Bính ThânThanh Long
Dậu17:00-18:59
Đinh DậuMinh Đường
Tuất19:00-20:59
Mậu TuấtThiên Hình
Hợi21:00-22:59
Kỷ HợiChu Tước

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Xây dựngTrồng câyChăn nuôiGieo trồng

Theo trực Chấp. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Di chuyểnXuất hànhKhai trương

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Tây
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Bính Ngọ).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Chấp

Ngày nắm giữ, thực thi; tốt cho xây dựng, cưới hỏi, xấu cho xuất tiền, dời nhà.

Chấp là cầm giữ, chấp hành. Ngày này hợp với các việc xây dựng, tu sửa nhà cửa, cưới hỏi, gieo trồng, bắt sâu bọ. Vì có tính giữ chặt nên kiêng xuất tiền, dời nhà, mở kho, đi xa.

Nên: Xây dựngNên: Sửa nhàNên: Cưới hỏiNên: Gieo trồngNên: Thu nhậnKỵ: Xuất tiềnKỵ: Dời nhàKỵ: Mở khoKỵ: Đi xa
chevron_rightSaoTâm Nguyệt HồSao xấu

Sao xấu, kỵ xây dựng, cưới hỏi, kiện tụng; dễ sinh tranh cãi, thị phi.

Tâm Nguyệt Hồ tượng trưng cho tim rồng, là sao hung. Ngày Tâm kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, khởi kiện vì dễ gặp mâu thuẫn, tai tiếng. Chỉ hợp với việc tĩnh như học hành, may vá, làm lễ nhỏ. (Đông phương Thanh Long, linh vật Cáo.)

Nên: Học hànhNên: May váNên: Lễ nhỏKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây nhàKỵ: An tángKỵ: Kiện tụng
chevron_rightThần sátThiên LaoHắc đạo

Hắc đạo; thần ngục tù, kỵ khởi sự, ký kết, xuất hành, nhậm chức; hợp bắt giữ, giam hãm.

Thiên Lao nghĩa là ngục trời, chủ về giam cầm, tù đọng. Ngày hoặc giờ Thiên Lao kiêng khởi sự, ký kết, xuất hành, nhậm chức, khai trương vì việc dễ bị đình trệ, bế tắc. Chỉ hợp với việc bắt giữ, xây tường rào, đóng cửa kho.

Nên: Xây ràoNên: Đóng khoKỵ: Khởi sựKỵ: Ký kếtKỵ: Xuất hànhKỵ: Nhậm chức
chevron_rightTiết khíTiểu Hàn

Rét nhẹ, thời tiết lạnh giá nhưng chưa đến cực điểm.

Khoảng 5-6/1, rét đậm kéo dài, có sương muối ở vùng núi phía Bắc; nông dân chuẩn bị mạ vụ đông xuân. Tiết kế tiếp: Đại Hàn ngày 20/1.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 6/1/2031

Ngày 6/1/2031 (Thứ Hai) nhằm ngày 13/12 âm lịch, ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất. Nạp âm Thiên Hà Thủy, tiết khí Tiểu Hàn, trực Chấp, sao Tâm (xấu), thần sát Thiên Lao. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 0/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Xây dựng, Trồng cây, Chăn nuôi, Gieo trồng. Việc không nên làm: Di chuyển, Xuất hành, Khai trương. Tuổi xung: Canh Tý, Nhâm Tý. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Tây. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).