Xem Ngày 5/9/2029 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
5
Tháng 9, 2029
Thứ Tư
Ngày Bình Thường
7.5/10
Tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
  • +1Trực Mãn
  • +1Sao Sâm (sao tốt)
  • -1.5Ngày Tam Nương
Âm Lịch27/7
NgàyMậu Tuất (Bình Địa Mộc)
ThángNhâm Thân
NămKỷ Dậu (Đại Trạch Thổ)
Tiết KhíXử Thử Bạch Lộ từ 7/9 (còn 2 ngày)
TrựcMãn (nguyệt kiến Thân)
Thần SátTư Mệnh (Hoàng đạo)
Sao 28 TúSâm (sao tốt)
Tuổi xungNhâm Thìn, Giáp Thìn
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 9/2029

chevron_right

Âm lịch: tháng 7 – 8, năm Kỷ Dậu

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên động thổ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Mậu Tuất xung tuổi Nhâm Thìn, Giáp Thìn và nói chung tuổi Thìn. Hợp tuổi Dần, Ngọ (tam hợp) và Mão (lục hợp).

150
ngày nữa
Tết Canh Tuất 2030
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Bảy 2/2/2030
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Nhâm TýThiên Lao
Sửu01:00-02:59
Quý SửuHuyền Vũ
Dần03:00-04:59
Giáp DầnTư Mệnh
Mão05:00-06:59
Ất MãoCâu Trần
Thìn07:00-08:59
Bính ThìnThanh Long
Tỵ09:00-10:59
Đinh TỵMinh Đường
Ngọ11:00-12:59
Mậu NgọThiên Hình
Mùi13:00-14:59
Kỷ MùiChu Tước
Thân15:00-16:59
Canh ThânKim Quỹ
Dậu17:00-18:59
Tân DậuThiên Đức
Tuất19:00-20:59
Nhâm TuấtBạch Hổ
Hợi21:00-22:59
Quý HợiNgọc Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKhai trươngNhập trạchCầu tài

Theo trực Mãn. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụngPhá dỡChôn cất

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Bắc
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Mậu Tuất).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Mãn

Ngày viên mãn, đầy đủ; tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, mở kho, xấu cho nhậm chức, kiện tụng.

Mãn là đầy, tròn, sung túc. Ngày này hợp với những việc mong sự trọn vẹn như cầu phúc, cầu tự, cưới hỏi, mở kho, thu hoạch, ký kết hợp đồng. Vì khí đã đầy nên kiêng nhậm chức, kiện tụng và động thổ.

Nên: Cầu phúcNên: Cưới hỏiNên: Mở khoNên: Thu hoạchNên: Ký hợp đồngKỵ: Nhậm chứcKỵ: Kiện tụngKỵ: Động thổKỵ: Uống thuốc
chevron_rightSaoSâm Thủy ViênSao tốt

Sao tốt, hợp xây dựng, cưới hỏi, khai trương, xuất hành; kỵ an táng, cắt may.

Sâm Thủy Viên là sao cuối của Bạch Hổ, thuộc hàng sao tốt. Ngày Sâm thuận cho xây nhà, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, đào giếng, mua bán, nhậm chức. Kiêng an táng và cắt may. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Vượn.)

Nên: Xây dựngNên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcKỵ: An tángKỵ: Cắt may
chevron_rightThần sátTư MệnhHoàng đạo

Hoàng đạo; thần chủ mệnh, tốt cho cầu phúc, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.

Tư Mệnh là thần cai quản sinh mệnh, phúc thọ. Ngày hoặc giờ Tư Mệnh tốt cho cầu phúc, cầu thọ, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành, an táng. Trong xem giờ, Tư Mệnh thường rơi vào đầu tối hoặc rạng sáng nên hay được chọn cho lễ cúng.

Nên: Cầu phúcNên: Chữa bệnhNên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Xuất hành
chevron_rightTiết khíXử Thử

Hết nóng, cái nóng oi bức dừng lại, thời tiết chuyển sang mát mẻ.

Khoảng 23-24/8, nắng nóng giảm dần, mưa rào chiều tối; bão và áp thấp nhiệt đới hoạt động mạnh. Tiết kế tiếp: Bạch Lộ ngày 7/9.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 5/9/2029

Ngày 5/9/2029 (Thứ Tư) nhằm ngày 27/7 âm lịch, ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu. Nạp âm Bình Địa Mộc, tiết khí Xử Thử, trực Mãn, sao Sâm (tốt), thần sát Tư Mệnh. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 7.5/10 (tốt). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Kết hôn, Khai trương, Nhập trạch, Cầu tài. Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ, Chôn cất. Tuổi xung: Nhâm Thìn, Giáp Thìn. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Bắc. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).