Xem Ngày 29/1/2028 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
29
Tháng 1, 2028
Thứ Bảy
⚠️Ngày Hắc Đạo
2.5/10
Rất xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Chu Tước)
  • +0.5Trực Kiến
  • -1Sao Liễu (sao xấu)
Âm Lịch4/1
NgàyQuý Sửu (Tang Đố Mộc)
ThángGiáp Dần
NămMậu Thân (Đại Trạch Thổ)
Tiết KhíĐại Hàn Lập Xuân từ 4/2 (còn 6 ngày)
TrựcKiến (nguyệt kiến Sửu)
Thần SátChu Tước (Hắc đạo)
Sao 28 TúLiễu (sao xấu)
Tuổi xungĐinh Mùi, Kỷ Mùi
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 1/2028

chevron_right

Âm lịch: tháng 12 – 1, năm Đinh Mùi – Mậu Thân

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên cầu tài

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Quý Sửu xung tuổi Đinh Mùi, Kỷ Mùi và nói chung tuổi Mùi. Hợp tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp) và Tý (lục hợp).

381
ngày nữa
Tết Kỷ Dậu 2029
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Ba 13/2/2029

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Nhâm TýThiên Hình
Sửu01:00-02:59
Quý SửuChu Tước
Dần03:00-04:59
Giáp DầnKim Quỹ
Mão05:00-06:59
Ất MãoThiên Đức
Thìn07:00-08:59
Bính ThìnBạch Hổ
Tỵ09:00-10:59
Đinh TỵNgọc Đường
Ngọ11:00-12:59
Mậu NgọThiên Lao
Mùi13:00-14:59
Kỷ MùiHuyền Vũ
Thân15:00-16:59
Canh ThânTư Mệnh
Dậu17:00-18:59
Tân DậuCâu Trần
Tuất19:00-20:59
Nhâm TuấtThanh Long
Hợi21:00-22:59
Quý HợiMinh Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Động thổKhởi côngKhai trươngXuất hànhNhập học

Theo trực Kiến. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụngPhá dỡ

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Quý Sửu).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Kiến

Ngày khởi đầu, vạn vật sinh trưởng; tốt cho việc mở đầu, xấu cho động thổ.

Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là ngày đầu tiên trong chu kỳ 12 trực, mang khí mới sinh nên hợp với những việc khởi sự như nhậm chức, xuất hành, cầu tài, khai trương. Tuy nhiên vì khí còn non nên kiêng động thổ, đào giếng, chôn cất.

Nên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcNên: Cầu tàiNên: Khai trươngNên: Gieo trồngKỵ: Động thổKỵ: Đào giếngKỵ: An tángKỵ: Mở kho
chevron_rightSaoLiễu Thổ ChươngSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, an táng, khai trương; chỉ hợp cắt may, gặt hái.

Liễu Thổ Chương là sao hung trong chòm Chu Tước. Ngày Liễu kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, khai trương, kiện tụng vì dễ gặp bất hòa, hao tài. Chỉ nên làm việc nhỏ như cắt may, gặt hái, dọn dẹp. (Nam phương Chu Tước, linh vật Hoẵng.)

Nên: Cắt mayNên: Gặt háiNên: Dọn dẹpKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây dựngKỵ: An tángKỵ: Khai trương
chevron_rightThần sátChu TướcHắc đạo

Hắc đạo; thần khẩu thiệt, dễ sinh cãi vã, thị phi; kỵ ký kết, cưới hỏi, họp bàn.

Chu Tước là chim sẻ đỏ phương Nam, trong thần sát chủ về miệng lưỡi, tranh cãi. Ngày hoặc giờ Chu Tước kiêng ký kết, họp bàn, cưới hỏi, khai trương, kiện tụng vì dễ xảy ra bất đồng, thị phi. Hợp với việc cúng tế, làm lễ hóa giải.

Nên: Cúng tếNên: Hóa giảiKỵ: Ký kếtKỵ: Cưới hỏiKỵ: Họp bànKỵ: Kiện tụng
chevron_rightTiết khíĐại Hàn

Rét đậm, tiết lạnh nhất trong năm, kết thúc chu kỳ 24 tiết khí để chuyển sang Lập Xuân.

Khoảng 20-21/1, rét đậm rét hại đỉnh điểm ở miền Bắc, có thể có băng tuyết vùng núi; cận Tết Nguyên đán. Tiết kế tiếp: Lập Xuân ngày 4/2.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 29/1/2028

Ngày 29/1/2028 (Thứ Bảy) nhằm ngày 4/1 âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân. Nạp âm Tang Đố Mộc, tiết khí Đại Hàn, trực Kiến, sao Liễu (xấu), thần sát Chu Tước. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 2.5/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Động thổ, Khởi công, Khai trương, Xuất hành, Nhập học. Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ. Tuổi xung: Đinh Mùi, Kỷ Mùi. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Nam.