Xem Ngày 11/1/2028 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
11
Tháng 1, 2028
Thứ Ba
⚠️Ngày Hắc Đạo
4/10
Xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
  • -1.5Trực Phá
  • +1Sao Vĩ (sao tốt)
  • +1.5Trực Phá hợp việc trị bệnh
Âm Lịch15/12
NgàyẤt Mùi (Sa Trung Kim)
ThángQuý Sửu
NămĐinh Mùi (Thiên Hà Thủy)
Tiết KhíTiểu Hàn Đại Hàn từ 20/1 (còn 9 ngày)
TrựcPhá (nguyệt kiến Sửu)
Thần SátHuyền Vũ (Hắc đạo)
Sao 28 Tú(sao tốt)
Tuổi xungKỷ Sửu, Tân Sửu

Ngày Vọng (rằm)

chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 1/2028

chevron_right

Âm lịch: tháng 12 – 1, năm Đinh Mùi – Mậu Thân

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên trị bệnh

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Ất Mùi xung tuổi Kỷ Sửu, Tân Sửu và nói chung tuổi Sửu. Hợp tuổi Hợi, Mão (tam hợp) và Ngọ (lục hợp).

15
ngày nữa
Tết Mậu Thân 2028
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Tư 26/1/2028
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Bính TýThiên Hình
Sửu01:00-02:59
Đinh SửuChu Tước
Dần03:00-04:59
Mậu DầnKim Quỹ
Mão05:00-06:59
Kỷ MãoThiên Đức
Thìn07:00-08:59
Canh ThìnBạch Hổ
Tỵ09:00-10:59
Tân TỵNgọc Đường
Ngọ11:00-12:59
Nhâm NgọThiên Lao
Mùi13:00-14:59
Quý MùiHuyền Vũ
Thân15:00-16:59
Giáp ThânTư Mệnh
Dậu17:00-18:59
Ất DậuCâu Trần
Tuất19:00-20:59
Bính TuấtThanh Long
Hợi21:00-22:59
Đinh HợiMinh Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Phá dỡDọn dẹpTrị bệnh

Theo trực Phá. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kết hônKhai trươngKý kếtNhập trạchXuất hành

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Đông Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Ất Mùi).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Phá

Ngày phá bỏ, tan vỡ; chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ hầu hết việc lớn.

Phá là phá vỡ, đổ nát. Đây là trực xấu nhất trong 12 trực, hầu hết việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch đều nên tránh. Ngược lại, những việc mang tính phá bỏ như tháo dỡ nhà cũ, phá tường, chữa bệnh, cắt bỏ lại hợp.

Nên: Phá dỡNên: Chữa bệnhNên: Dọn bỏNên: Trừ hạiKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trươngKỵ: Động thổKỵ: Nhập trạchKỵ: Ký kết
chevron_rightSaoVĩ Hỏa HổSao tốt

Sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương, an táng; kỵ đi thuyền, may áo.

Vĩ Hỏa Hổ tượng trưng cho đuôi rồng, là sao cát. Ngày Vĩ thuận cho cưới hỏi, xây nhà, khai trương, an táng, đào giếng, trồng trọt, khai khẩn. Kiêng xuất hành đường thủy và cắt may. (Đông phương Thanh Long, linh vật Hổ.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: Khai trươngNên: An tángNên: Đào giếngKỵ: Đi thuyềnKỵ: Cắt may
chevron_rightThần sátHuyền VũHắc đạo

Hắc đạo; thần trộm cắp, kỵ xuất tiền, mở kho, xuất hành, giao dịch; hợp cúng tế.

Huyền Vũ là rùa rắn phương Bắc, trong thần sát chủ về mất mát, trộm cắp, tiểu nhân. Ngày hoặc giờ Huyền Vũ kiêng xuất tiền, mở kho, giao dịch lớn, xuất hành, cưới hỏi vì dễ bị hao tổn tài sản. Hợp với việc cúng tế, cầu an, đóng cửa kho.

Nên: Cúng tếNên: Cầu anKỵ: Xuất tiềnKỵ: Mở khoKỵ: Xuất hànhKỵ: Giao dịch
chevron_rightTiết khíTiểu Hàn

Rét nhẹ, thời tiết lạnh giá nhưng chưa đến cực điểm.

Khoảng 5-6/1, rét đậm kéo dài, có sương muối ở vùng núi phía Bắc; nông dân chuẩn bị mạ vụ đông xuân. Tiết kế tiếp: Đại Hàn ngày 20/1.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 11/1/2028

Ngày 11/1/2028 (Thứ Ba) nhằm ngày 15/12 âm lịch, ngày Ất Mùi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi. Nạp âm Sa Trung Kim, tiết khí Tiểu Hàn, trực Phá, sao Vĩ (tốt), thần sát Huyền Vũ. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 4/10 (xấu). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn dẹp, Trị bệnh. Việc không nên làm: Kết hôn, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Xuất hành. Tuổi xung: Kỷ Sửu, Tân Sửu. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.