Xem Ngày 17/10/2027 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
17
Tháng 10, 2027
Chủ Nhật
Ngày Bình Thường
5.5/10
Trung bình
  • +2Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
  • -1Trực Nguy
  • +1Sao Phòng (sao tốt)
  • -1.5Ngày Tam Nương
Âm Lịch18/9
NgàyKỷ Tỵ (Đại Lâm Mộc)
ThángCanh Tuất
NămĐinh Mùi (Thiên Hà Thủy)
Tiết KhíHàn Lộ Sương Giáng từ 23/10 (còn 6 ngày)
TrựcNguy (nguyệt kiến Tuất)
Thần SátMinh Đường (Hoàng đạo)
Sao 28 TúPhòng (sao tốt)
Tuổi xungQuý Hợi, Ất Hợi
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 10/2027

chevron_right

Âm lịch: tháng 9 – 10, năm Đinh Mùi

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Kỷ Tỵ xung tuổi Quý Hợi, Ất Hợi và nói chung tuổi Hợi. Hợp tuổi Dậu, Sửu (tam hợp) và Thân (lục hợp).

101
ngày nữa
Tết Mậu Thân 2028
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Tư 26/1/2028
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Giáp TýBạch Hổ
Sửu01:00-02:59
Ất SửuNgọc Đường
Dần03:00-04:59
Bính DầnThiên Lao
Mão05:00-06:59
Đinh MãoHuyền Vũ
Thìn07:00-08:59
Mậu ThìnTư Mệnh
Tỵ09:00-10:59
Kỷ TỵCâu Trần
Ngọ11:00-12:59
Canh NgọThanh Long
Mùi13:00-14:59
Tân MùiMinh Đường
Thân15:00-16:59
Nhâm ThânThiên Hình
Dậu17:00-18:59
Quý DậuChu Tước
Tuất19:00-20:59
Giáp TuấtKim Quỹ
Hợi21:00-22:59
Ất HợiThiên Đức

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Cầu phúcCúng bái

Theo trực Nguy. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Xây dựngLeo caoXuất hànhKết hônKhai trương

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Bắc
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Kỷ Tỵ).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Nguy

Ngày nguy hiểm, bất ổn; tốt cho cúng tế, cầu an, kỵ xuất hành, leo cao.

Nguy là nguy hiểm, cheo leo. Ngày này cần thận trọng, không nên làm những việc mạo hiểm như leo cao, đi xa, đi sông nước, khai trương, cưới hỏi. Tuy nhiên vẫn hợp với việc tĩnh như cúng tế, cầu an, học hành, nằm nghỉ.

Nên: Cúng tếNên: Cầu anNên: Học hànhNên: Nghỉ ngơiKỵ: Xuất hànhKỵ: Leo caoKỵ: Sông nướcKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trương
chevron_rightSaoPhòng Nhật ThốSao tốt

Sao rất tốt, hợp mọi việc lớn: cưới hỏi, xây dựng, khai trương, xuất hành.

Phòng Nhật Thố tượng trưng cho bụng rồng, được xếp vào hàng sao đại cát. Ngày Phòng thuận lợi cho hầu hết việc quan trọng như cưới hỏi, xây nhà, khai trương, nhậm chức, xuất hành, an táng, cầu tài. Rất ít điều kiêng kỵ, chỉ lưu ý không nên cắt may. (Đông phương Thanh Long, linh vật Thỏ.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: Khai trươngNên: Xuất hànhNên: An tángNên: Cầu tàiKỵ: Cắt may
chevron_rightThần sátMinh ĐườngHoàng đạo

Hoàng đạo; thần quang minh, tốt cho gặp gỡ quan chức, ký kết, nhập trạch, cưới hỏi.

Minh Đường nghĩa là nhà sáng, nơi vua tôi họp bàn việc lớn. Ngày hoặc giờ Minh Đường tốt cho việc gặp gỡ người trên, xin việc, ký kết hợp đồng, nhập trạch, cưới hỏi, cầu tài. Là một trong những giờ hoàng đạo được ưa dùng nhất.

Nên: Gặp quan chứcNên: Ký kếtNên: Nhập trạchNên: Cưới hỏiNên: Cầu tài
chevron_rightTiết khíHàn Lộ

Sương lạnh, sương đêm trở nên lạnh hơn, khí lạnh bắt đầu tràn về.

Khoảng 8-9/10, những đợt gió mùa đông bắc đầu tiên tràn về miền Bắc, đêm se lạnh; miền Trung mưa lớn kéo dài. Tiết kế tiếp: Sương Giáng ngày 23/10.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 17/10/2027

Ngày 17/10/2027 (Chủ Nhật) nhằm ngày 18/9 âm lịch, ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi. Nạp âm Đại Lâm Mộc, tiết khí Hàn Lộ, trực Nguy, sao Phòng (tốt), thần sát Minh Đường. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 5.5/10 (trung bình). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Cầu phúc, Cúng bái. Việc không nên làm: Xây dựng, Leo cao, Xuất hành, Kết hôn, Khai trương. Tuổi xung: Quý Hợi, Ất Hợi. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Chính Bắc. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).