Xem Ngày 7/9/2027 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
7
Tháng 9, 2027
Thứ Ba
Ngày Bình Thường
4.5/10
Trung bình
  • +2Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
  • -1Sao Chủy (sao xấu)
  • -1.5Ngày Tam Nương
Âm Lịch7/8
NgàyKỷ Sửu (Tích Lịch Hỏa)
ThángKỷ Dậu
NămĐinh Mùi (Thiên Hà Thủy)
Tiết KhíXử Thử Bạch Lộ từ 8/9 (còn 1 ngày)
TrựcChấp (nguyệt kiến Thân)
Thần SátMinh Đường (Hoàng đạo)
Sao 28 TúChủy (sao xấu)
Tuổi xungQuý Mùi, Ất Mùi

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Kỷ Sửu xung tuổi Quý Mùi, Ất Mùi và nói chung tuổi Mùi. Hợp tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp) và Tý (lục hợp).

141
ngày nữa
Tết Mậu Thân 2028
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Tư 26/1/2028
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Giáp TýThiên Hình
Sửu01:00-02:59
Ất SửuChu Tước
Dần03:00-04:59
Bính DầnKim Quỹ
Mão05:00-06:59
Đinh MãoThiên Đức
Thìn07:00-08:59
Mậu ThìnBạch Hổ
Tỵ09:00-10:59
Kỷ TỵNgọc Đường
Ngọ11:00-12:59
Canh NgọThiên Lao
Mùi13:00-14:59
Tân MùiHuyền Vũ
Thân15:00-16:59
Nhâm ThânTư Mệnh
Dậu17:00-18:59
Quý DậuCâu Trần
Tuất19:00-20:59
Giáp TuấtThanh Long
Hợi21:00-22:59
Ất HợiMinh Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Xây dựngTrồng câyChăn nuôiGieo trồng

Theo trực Chấp. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Di chuyểnXuất hànhKhai trương

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Bắc
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Kỷ Sửu).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Chấp

Ngày nắm giữ, thực thi; tốt cho xây dựng, cưới hỏi, xấu cho xuất tiền, dời nhà.

Chấp là cầm giữ, chấp hành. Ngày này hợp với các việc xây dựng, tu sửa nhà cửa, cưới hỏi, gieo trồng, bắt sâu bọ. Vì có tính giữ chặt nên kiêng xuất tiền, dời nhà, mở kho, đi xa.

Nên: Xây dựngNên: Sửa nhàNên: Cưới hỏiNên: Gieo trồngNên: Thu nhậnKỵ: Xuất tiềnKỵ: Dời nhàKỵ: Mở khoKỵ: Đi xa
chevron_rightSaoChủy Hỏa HầuSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, khai trương, kiện tụng; chỉ hợp an táng, phá dỡ.

Chủy Hỏa Hầu là sao hung, tượng trưng cho khỉ. Ngày Chủy kiêng cưới hỏi, xây nhà, khai trương, khởi kiện vì dễ sinh chuyện rối ren, mất mát. Có thể làm việc an táng, phá dỡ, dọn dẹp. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Khỉ.)

Nên: An tángNên: Phá dỡNên: Dọn dẹpKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây dựngKỵ: Khai trươngKỵ: Kiện tụng
chevron_rightThần sátMinh ĐườngHoàng đạo

Hoàng đạo; thần quang minh, tốt cho gặp gỡ quan chức, ký kết, nhập trạch, cưới hỏi.

Minh Đường nghĩa là nhà sáng, nơi vua tôi họp bàn việc lớn. Ngày hoặc giờ Minh Đường tốt cho việc gặp gỡ người trên, xin việc, ký kết hợp đồng, nhập trạch, cưới hỏi, cầu tài. Là một trong những giờ hoàng đạo được ưa dùng nhất.

Nên: Gặp quan chứcNên: Ký kếtNên: Nhập trạchNên: Cưới hỏiNên: Cầu tài
chevron_rightTiết khíXử Thử

Hết nóng, cái nóng oi bức dừng lại, thời tiết chuyển sang mát mẻ.

Khoảng 23-24/8, nắng nóng giảm dần, mưa rào chiều tối; bão và áp thấp nhiệt đới hoạt động mạnh. Tiết kế tiếp: Bạch Lộ ngày 8/9.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 7/9/2027

Ngày 7/9/2027 (Thứ Ba) nhằm ngày 7/8 âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi. Nạp âm Tích Lịch Hỏa, tiết khí Xử Thử, trực Chấp, sao Chủy (xấu), thần sát Minh Đường. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 4.5/10 (trung bình). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Xây dựng, Trồng cây, Chăn nuôi, Gieo trồng. Việc không nên làm: Di chuyển, Xuất hành, Khai trương. Tuổi xung: Quý Mùi, Ất Mùi. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Chính Bắc. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).