Xem Ngày 1/9/2027 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
1
Tháng 9, 2027
Thứ Tư
Ngày Hoàng Đạo
7/10
Tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
  • -1Trực Bế
  • +1Sao Bích (sao tốt)
Âm Lịch1/8
NgàyQuý Mùi (Dương Liễu Mộc)
ThángKỷ Dậu
NămĐinh Mùi (Thiên Hà Thủy)
Tiết KhíXử Thử Bạch Lộ từ 8/9 (còn 7 ngày)
TrựcBế (nguyệt kiến Thân)
Thần SátNgọc Đường (Hoàng đạo)
Sao 28 TúBích (sao tốt)
Tuổi xungĐinh Sửu, Kỷ Sửu

Ngày Sóc (mùng 1)

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Quý Mùi xung tuổi Đinh Sửu, Kỷ Sửu và nói chung tuổi Sửu. Hợp tuổi Hợi, Mão (tam hợp) và Ngọ (lục hợp).

147
ngày nữa
Tết Mậu Thân 2028
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Tư 26/1/2028
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Nhâm TýThiên Hình
Sửu01:00-02:59
Quý SửuChu Tước
Dần03:00-04:59
Giáp DầnKim Quỹ
Mão05:00-06:59
Ất MãoThiên Đức
Thìn07:00-08:59
Bính ThìnBạch Hổ
Tỵ09:00-10:59
Đinh TỵNgọc Đường
Ngọ11:00-12:59
Mậu NgọThiên Lao
Mùi13:00-14:59
Kỷ MùiHuyền Vũ
Thân15:00-16:59
Canh ThânTư Mệnh
Dậu17:00-18:59
Tân DậuCâu Trần
Tuất19:00-20:59
Nhâm TuấtThanh Long
Hợi21:00-22:59
Quý HợiMinh Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Chôn cấtBịt lỗSửa tường

Theo trực Bế. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Khai trươngKết hônXuất hànhNhập trạchĐộng thổ

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Quý Mùi).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Bế

Ngày đóng lại, bế tắc; tốt cho đắp đê, lấp hố, an táng, kỵ khai trương, nhậm chức.

Bế là đóng, khép lại, kết thúc chu kỳ 12 trực. Ngày này hợp với những việc mang tính khép kín như đắp đê, lấp hố, xây tường, chôn cất, xây mộ, thu tiền. Kiêng khai trương, nhậm chức, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt vì dễ bế tắc, trì trệ.

Nên: Đắp đêNên: Lấp hốNên: Xây tườngNên: An tángNên: Thu tiềnKỵ: Khai trươngKỵ: Nhậm chứcKỵ: Xuất hànhKỵ: Cưới hỏi
chevron_rightSaoBích Thủy DuSao tốt

Sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, an táng, mua bán, cắt may; kỵ đi thuyền.

Bích Thủy Du là sao cuối của Huyền Vũ, thuộc hàng sao tốt. Ngày Bích thuận cho cưới hỏi, xây nhà, an táng, mua bán, cắt may, mở kho, học hành. Kiêng xuất hành đường thủy. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Cu li.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: An tángNên: Mua bánNên: Cắt mayKỵ: Đi thuyền
chevron_rightThần sátNgọc ĐườngHoàng đạo

Hoàng đạo; thần văn chương, tốt cho nhập học, thi cử, khai trương, cưới hỏi, xây dựng.

Ngọc Đường là điện ngọc, nơi văn nhân học sĩ tụ hội, chủ về học vấn và danh vọng. Ngày hoặc giờ Ngọc Đường tốt cho nhập học, thi cử, khai bút, khai trương, cưới hỏi, xây dựng, nhậm chức. Là một trong sáu giờ hoàng đạo được dùng phổ biến.

Nên: Nhập họcNên: Thi cửNên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Xây dựng
chevron_rightTiết khíXử Thử

Hết nóng, cái nóng oi bức dừng lại, thời tiết chuyển sang mát mẻ.

Khoảng 23-24/8, nắng nóng giảm dần, mưa rào chiều tối; bão và áp thấp nhiệt đới hoạt động mạnh. Tiết kế tiếp: Bạch Lộ ngày 8/9.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 1/9/2027

Ngày 1/9/2027 (Thứ Tư) nhằm ngày 1/8 âm lịch, ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi. Nạp âm Dương Liễu Mộc, tiết khí Xử Thử, trực Bế, sao Bích (tốt), thần sát Ngọc Đường. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 7/10 (tốt). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Chôn cất, Bịt lỗ, Sửa tường. Việc không nên làm: Khai trương, Kết hôn, Xuất hành, Nhập trạch, Động thổ. Tuổi xung: Đinh Sửu, Kỷ Sửu. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Nam.