Xem Ngày 28/7/2027 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
28
Tháng 7, 2027
Thứ Tư
Ngày Hoàng Đạo
8/10
Rất tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
  • +1Sao Cơ (sao tốt)
Âm Lịch25/6
NgàyMậu Thân (Đại Trạch Thổ)
ThángĐinh Mùi
NămĐinh Mùi (Thiên Hà Thủy)
Tiết KhíĐại Thử Lập Thu từ 8/8 (còn 11 ngày)
TrựcTrừ (nguyệt kiến Mùi)
Thần SátTư Mệnh (Hoàng đạo)
Sao 28 Tú(sao tốt)
Tuổi xungNhâm Dần, Giáp Dần
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 7/2027

chevron_right

Âm lịch: tháng 5 – 6, năm Đinh Mùi

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Mậu Thân xung tuổi Nhâm Dần, Giáp Dần và nói chung tuổi Dần. Hợp tuổi Tý, Thìn (tam hợp) và Tỵ (lục hợp).

182
ngày nữa
Tết Mậu Thân 2028
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Tư 26/1/2028
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Nhâm TýThanh Long
Sửu01:00-02:59
Quý SửuMinh Đường
Dần03:00-04:59
Giáp DầnThiên Hình
Mão05:00-06:59
Ất MãoChu Tước
Thìn07:00-08:59
Bính ThìnKim Quỹ
Tỵ09:00-10:59
Đinh TỵThiên Đức
Ngọ11:00-12:59
Mậu NgọBạch Hổ
Mùi13:00-14:59
Kỷ MùiNgọc Đường
Thân15:00-16:59
Canh ThânThiên Lao
Dậu17:00-18:59
Tân DậuHuyền Vũ
Tuất19:00-20:59
Nhâm TuấtTư Mệnh
Hợi21:00-22:59
Quý HợiCâu Trần

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Trị bệnhTẩy uếDọn dẹpSửa chữa

Theo trực Trừ. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kết hônKhai trương

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Bắc
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Mậu Thân).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Trừ

Ngày trừ bỏ, gột rửa; tốt cho dọn dẹp, chữa bệnh, xấu cho cưới hỏi, xuất tiền.

Trừ là loại bỏ cái cũ, thanh lọc. Ngày này thích hợp cho các việc tẩy trừ như dọn dẹp nhà cửa, chữa bệnh, uống thuốc, cúng giải hạn, tắm gội. Những việc cần tích lũy hay bắt đầu bền lâu như cưới hỏi, nhậm chức, xuất tiền, khai trương thì không nên làm.

Nên: Dọn dẹpNên: Chữa bệnhNên: Cúng giải hạnNên: Tắm gộiNên: Trừ sâu bệnhKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xuất tiềnKỵ: Nhậm chứcKỵ: Khai trương
chevron_rightSaoCơ Thủy BáoSao tốt

Sao tốt, hợp xây dựng, khai trương, cưới hỏi, an táng; kỵ đi thuyền.

Cơ Thủy Báo là sao cuối của Thanh Long, tượng trưng cho phần cuối đuôi rồng, thuộc hàng sao tốt. Ngày Cơ thuận cho xây cất, sửa nhà, khai trương, cưới hỏi, an táng, mở kho, thu hoạch. Kiêng xuất hành đường thủy và cắt may. (Đông phương Thanh Long, linh vật Báo.)

Nên: Xây dựngNên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: An tángNên: Mở khoKỵ: Đi thuyềnKỵ: Cắt may
chevron_rightThần sátTư MệnhHoàng đạo

Hoàng đạo; thần chủ mệnh, tốt cho cầu phúc, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.

Tư Mệnh là thần cai quản sinh mệnh, phúc thọ. Ngày hoặc giờ Tư Mệnh tốt cho cầu phúc, cầu thọ, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành, an táng. Trong xem giờ, Tư Mệnh thường rơi vào đầu tối hoặc rạng sáng nên hay được chọn cho lễ cúng.

Nên: Cầu phúcNên: Chữa bệnhNên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Xuất hành
chevron_rightTiết khíĐại Thử

Nóng lớn, tiết nóng nhất trong năm, cũng là lúc mưa nhiều và sấm sét.

Khoảng 22-23/7, nắng nóng gay gắt xen mưa bão, độ ẩm cao; đề phòng lũ quét và ngập úng ở miền núi. Tiết kế tiếp: Lập Thu ngày 8/8.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 28/7/2027

Ngày 28/7/2027 (Thứ Tư) nhằm ngày 25/6 âm lịch, ngày Mậu Thân, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi. Nạp âm Đại Trạch Thổ, tiết khí Đại Thử, trực Trừ, sao Cơ (tốt), thần sát Tư Mệnh. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 8/10 (rất tốt). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Việc nên làm: Trị bệnh, Tẩy uế, Dọn dẹp, Sửa chữa. Việc không nên làm: Kết hôn, Khai trương. Tuổi xung: Nhâm Dần, Giáp Dần. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Bắc.