Xem Ngày 28/5/2027 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
28
Tháng 5, 2027
Thứ Sáu
Ngày Bình Thường
6/10
Trung bình
  • +2Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
  • +1Trực Mãn
  • -1Sao Cang (sao xấu)
  • -1Ngày Nguyệt Kỵ
Âm Lịch23/4
NgàyĐinh Mùi (Thiên Hà Thủy)
ThángẤt Tỵ
NămĐinh Mùi (Thiên Hà Thủy)
Tiết KhíTiểu Mãn Mang Chủng từ 6/6 (còn 9 ngày)
TrựcMãn (nguyệt kiến Tỵ)
Thần SátMinh Đường (Hoàng đạo)
Sao 28 TúCang (sao xấu)
Tuổi xungTân Sửu, Quý Sửu
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 5/2027

chevron_right

Âm lịch: tháng 3 – 4, năm Đinh Mùi

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Đinh Mùi xung tuổi Tân Sửu, Quý Sửu và nói chung tuổi Sửu. Hợp tuổi Hợi, Mão (tam hợp) và Ngọ (lục hợp).

243
ngày nữa
Tết Mậu Thân 2028
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Tư 26/1/2028
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Canh TýThiên Hình
Sửu01:00-02:59
Tân SửuChu Tước
Dần03:00-04:59
Nhâm DầnKim Quỹ
Mão05:00-06:59
Quý MãoThiên Đức
Thìn07:00-08:59
Giáp ThìnBạch Hổ
Tỵ09:00-10:59
Ất TỵNgọc Đường
Ngọ11:00-12:59
Bính NgọThiên Lao
Mùi13:00-14:59
Đinh MùiHuyền Vũ
Thân15:00-16:59
Mậu ThânTư Mệnh
Dậu17:00-18:59
Kỷ DậuCâu Trần
Tuất19:00-20:59
Canh TuấtThanh Long
Hợi21:00-22:59
Tân HợiMinh Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKhai trươngNhập trạchCầu tài

Theo trực Mãn. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụngPhá dỡChôn cất

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Tây
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Đinh Mùi).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Mãn

Ngày viên mãn, đầy đủ; tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, mở kho, xấu cho nhậm chức, kiện tụng.

Mãn là đầy, tròn, sung túc. Ngày này hợp với những việc mong sự trọn vẹn như cầu phúc, cầu tự, cưới hỏi, mở kho, thu hoạch, ký kết hợp đồng. Vì khí đã đầy nên kiêng nhậm chức, kiện tụng và động thổ.

Nên: Cầu phúcNên: Cưới hỏiNên: Mở khoNên: Thu hoạchNên: Ký hợp đồngKỵ: Nhậm chứcKỵ: Kiện tụngKỵ: Động thổKỵ: Uống thuốc
chevron_rightSaoCang Kim LongSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, an táng; chỉ hợp cắt may, gặt hái.

Cang Kim Long tượng trưng cho cổ rồng, mang tính cương cường quá mức nên bị xem là sao xấu. Ngày Cang kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, khai trương vì dễ gặp trở ngại, tranh chấp. Chỉ hợp với việc nhỏ như cắt may, gặt hái, dọn dẹp. (Đông phương Thanh Long, linh vật Rồng.)

Nên: Cắt mayNên: Gặt háiNên: Dọn dẹpKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây dựngKỵ: An tángKỵ: Khai trương
chevron_rightThần sátMinh ĐườngHoàng đạo

Hoàng đạo; thần quang minh, tốt cho gặp gỡ quan chức, ký kết, nhập trạch, cưới hỏi.

Minh Đường nghĩa là nhà sáng, nơi vua tôi họp bàn việc lớn. Ngày hoặc giờ Minh Đường tốt cho việc gặp gỡ người trên, xin việc, ký kết hợp đồng, nhập trạch, cưới hỏi, cầu tài. Là một trong những giờ hoàng đạo được ưa dùng nhất.

Nên: Gặp quan chứcNên: Ký kếtNên: Nhập trạchNên: Cưới hỏiNên: Cầu tài
chevron_rightTiết khíTiểu Mãn

Hạt lúa bắt đầu mẩy nhưng chưa chín hẳn, mùa màng đầy dần lên.

Khoảng 21-22/5, nắng nóng gay gắt xen mưa dông, lúa đông xuân chắc hạt; miền Nam mưa nhiều buổi chiều. Tiết kế tiếp: Mang Chủng ngày 6/6.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 28/5/2027

Ngày 28/5/2027 (Thứ Sáu) nhằm ngày 23/4 âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi. Nạp âm Thiên Hà Thủy, tiết khí Tiểu Mãn, trực Mãn, sao Cang (xấu), thần sát Minh Đường. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 6/10 (trung bình). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Kết hôn, Khai trương, Nhập trạch, Cầu tài. Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ, Chôn cất. Tuổi xung: Tân Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Tây. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).