Xem Ngày 10/5/2027 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
10
Tháng 5, 2027
Thứ Hai
Ngày Bình Thường
6.5/10
Tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
  • +1.5Trực Thành
  • -1Sao Nguy (sao xấu)
  • -1Ngày Nguyệt Kỵ
Âm Lịch5/4
NgàyKỷ Sửu (Tích Lịch Hỏa)
ThángẤt Tỵ
NămĐinh Mùi (Thiên Hà Thủy)
Tiết KhíLập Hạ Tiểu Mãn từ 21/5 (còn 11 ngày)
TrựcThành (nguyệt kiến Tỵ)
Thần SátNgọc Đường (Hoàng đạo)
Sao 28 TúNguy (sao xấu)
Tuổi xungQuý Mùi, Ất Mùi
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 5/2027

chevron_right

Âm lịch: tháng 3 – 4, năm Đinh Mùi

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Kỷ Sửu xung tuổi Quý Mùi, Ất Mùi và nói chung tuổi Mùi. Hợp tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp) và Tý (lục hợp).

261
ngày nữa
Tết Mậu Thân 2028
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Tư 26/1/2028
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Giáp TýThiên Hình
Sửu01:00-02:59
Ất SửuChu Tước
Dần03:00-04:59
Bính DầnKim Quỹ
Mão05:00-06:59
Đinh MãoThiên Đức
Thìn07:00-08:59
Mậu ThìnBạch Hổ
Tỵ09:00-10:59
Kỷ TỵNgọc Đường
Ngọ11:00-12:59
Canh NgọThiên Lao
Mùi13:00-14:59
Tân MùiHuyền Vũ
Thân15:00-16:59
Nhâm ThânTư Mệnh
Dậu17:00-18:59
Quý DậuCâu Trần
Tuất19:00-20:59
Giáp TuấtThanh Long
Hợi21:00-22:59
Ất HợiMinh Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKhai trươngNhập trạchKý kếtXuất hànhCầu tàiĐộng thổ

Theo trực Thành. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụng

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Bắc
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Kỷ Sửu).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Thành

Ngày thành tựu, hoàn thành; tốt cho mọi việc lớn, chỉ kỵ kiện tụng, tranh chấp.

Thành là thành công, hoàn tất. Đây là một trong những trực tốt nhất, hợp với hầu hết việc quan trọng: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, nhậm chức, xuất hành, ký kết, động thổ, an táng. Chỉ kiêng kiện tụng và tranh chấp vì dễ đi đến kết cục bất lợi.

Nên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Nhập trạchNên: Nhậm chứcNên: Động thổNên: Xuất hànhKỵ: Kiện tụngKỵ: Tranh chấp
chevron_rightSaoNguy Nguyệt YếnSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, xuất hành, đi thuyền; hợp an táng, cắt may.

Nguy Nguyệt Yến tượng trưng cho chim én, là sao hung. Ngày Nguy kiêng cưới hỏi, xây nhà, khai trương, xuất hành, đặc biệt là đi đường thủy vì dễ gặp nguy hiểm. Có thể làm các việc như an táng, cắt may, đóng giường. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Chim én.)

Nên: An tángNên: Cắt mayNên: Đóng giườngKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây dựngKỵ: Xuất hànhKỵ: Đi thuyền
chevron_rightThần sátNgọc ĐườngHoàng đạo

Hoàng đạo; thần văn chương, tốt cho nhập học, thi cử, khai trương, cưới hỏi, xây dựng.

Ngọc Đường là điện ngọc, nơi văn nhân học sĩ tụ hội, chủ về học vấn và danh vọng. Ngày hoặc giờ Ngọc Đường tốt cho nhập học, thi cử, khai bút, khai trương, cưới hỏi, xây dựng, nhậm chức. Là một trong sáu giờ hoàng đạo được dùng phổ biến.

Nên: Nhập họcNên: Thi cửNên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Xây dựng
chevron_rightTiết khíLập Hạ

Bắt đầu mùa hè, khí dương thịnh vượng, cây cối phát triển mạnh mẽ.

Khoảng 5-6/5, nắng nóng bắt đầu rõ rệt, có những đợt nóng đầu mùa kèm dông chiều; miền Nam chuyển sang mùa mưa. Tiết kế tiếp: Tiểu Mãn ngày 21/5.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 10/5/2027

Ngày 10/5/2027 (Thứ Hai) nhằm ngày 5/4 âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi. Nạp âm Tích Lịch Hỏa, tiết khí Lập Hạ, trực Thành, sao Nguy (xấu), thần sát Ngọc Đường. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 6.5/10 (tốt). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Kết hôn, Khai trương, Nhập trạch, Ký kết, Xuất hành, Cầu tài, Động thổ. Việc không nên làm: Kiện tụng. Tuổi xung: Quý Mùi, Ất Mùi. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Chính Bắc. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).