Xem Ngày 23/4/2027 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
23
Tháng 4, 2027
Thứ Sáu
Ngày Hoàng Đạo
7/10
Tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
  • +1Trực Định
  • -1Sao Quỷ (sao xấu)
Âm Lịch17/3
NgàyNhâm Thân (Kiếm Phong Kim)
ThángGiáp Thìn
NămĐinh Mùi (Thiên Hà Thủy)
Tiết KhíCốc Vũ Lập Hạ từ 6/5 (còn 13 ngày)
TrựcĐịnh (nguyệt kiến Thìn)
Thần SátKim Quỹ (Hoàng đạo)
Sao 28 TúQuỷ (sao xấu)
Tuổi xungBính Dần, Mậu Dần

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Nhâm Thân xung tuổi Bính Dần, Mậu Dần và nói chung tuổi Dần. Hợp tuổi Tý, Thìn (tam hợp) và Tỵ (lục hợp).

278
ngày nữa
Tết Mậu Thân 2028
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Tư 26/1/2028
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Canh TýThanh Long
Sửu01:00-02:59
Tân SửuMinh Đường
Dần03:00-04:59
Nhâm DầnThiên Hình
Mão05:00-06:59
Quý MãoChu Tước
Thìn07:00-08:59
Giáp ThìnKim Quỹ
Tỵ09:00-10:59
Ất TỵThiên Đức
Ngọ11:00-12:59
Bính NgọBạch Hổ
Mùi13:00-14:59
Đinh MùiNgọc Đường
Thân15:00-16:59
Mậu ThânThiên Lao
Dậu17:00-18:59
Kỷ DậuHuyền Vũ
Tuất19:00-20:59
Canh TuấtTư Mệnh
Hợi21:00-22:59
Tân HợiCâu Trần

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKý kếtNhập họcCầu phúc

Theo trực Định. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụngXuất hànhPhá dỡ

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Nhâm Thân).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Định

Ngày định hình, ổn cố; tốt cho cưới hỏi, ký kết, nhập trạch, xấu cho kiện tụng, xuất hành.

Định là cố định, an bài. Ngày này thuận cho những việc cần sự bền vững như cưới hỏi, ký kết hợp đồng, nhập trạch, đặt nền móng, thu nhận người. Kiêng kiện tụng, xuất hành xa, cầu y chữa bệnh.

Nên: Cưới hỏiNên: Ký kếtNên: Nhập trạchNên: Đặt móngNên: Nhận ngườiKỵ: Kiện tụngKỵ: Xuất hànhKỵ: Cầu y
chevron_rightSaoQuỷ Kim DươngSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, khai trương, xuất hành; hợp an táng, cắt may.

Quỷ Kim Dương là sao hung, tượng trưng cho dê. Ngày Quỷ kiêng cưới hỏi, xây nhà, khai trương, xuất hành, mua bán vì dễ gặp trở ngại, tổn thất. Đây là ngày hợp với an táng, cắt may, sửa mộ. (Nam phương Chu Tước, linh vật Dê.)

Nên: An tángNên: Cắt mayNên: Sửa mộKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây dựngKỵ: Khai trươngKỵ: Xuất hành
chevron_rightThần sátKim QuỹHoàng đạo

Hoàng đạo; thần tài lộc, tốt cho cưới hỏi, cầu tài, mở kho, khai trương, cầu tự.

Kim Quỹ nghĩa là rương vàng, tượng trưng cho tài lộc và sự tích trữ. Ngày hoặc giờ Kim Quỹ đặc biệt tốt cho cưới hỏi, cầu tài, mở kho, khai trương, ký hợp đồng, cầu tự. Đây là giờ hoàng đạo thường được chọn cho việc liên quan đến tiền bạc.

Nên: Cưới hỏiNên: Cầu tàiNên: Mở khoNên: Khai trươngNên: Cầu tự
chevron_rightTiết khíCốc Vũ

Mưa rào tốt cho ngũ cốc, những cơn mưa ấm nuôi dưỡng mùa màng sinh trưởng.

Khoảng 20-21/4, mưa rào và dông xuất hiện nhiều hơn, độ ẩm cao; lúa đông xuân trổ bông ở miền Bắc. Tiết kế tiếp: Lập Hạ ngày 6/5.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 23/4/2027

Ngày 23/4/2027 (Thứ Sáu) nhằm ngày 17/3 âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi. Nạp âm Kiếm Phong Kim, tiết khí Cốc Vũ, trực Định, sao Quỷ (xấu), thần sát Kim Quỹ. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 7/10 (tốt). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Việc nên làm: Kết hôn, Ký kết, Nhập học, Cầu phúc. Việc không nên làm: Kiện tụng, Xuất hành, Phá dỡ. Tuổi xung: Bính Dần, Mậu Dần. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Nam.