Xem Ngày 1/4/2027 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
1
Tháng 4, 2027
Thứ Năm
⚠️Ngày Hắc Đạo
3/10
Xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
  • -1Trực Nguy
  • +1Sao Giác (sao tốt)
Âm Lịch25/2
NgàyCanh Tuất (Thoa Xuyến Kim)
ThángQuý Mão
NămĐinh Mùi (Thiên Hà Thủy)
Tiết KhíXuân Phân Thanh Minh từ 5/4 (còn 4 ngày)
TrựcNguy (nguyệt kiến Mão)
Thần SátThiên Lao (Hắc đạo)
Sao 28 TúGiác (sao tốt)
Tuổi xungGiáp Thìn, Bính Thìn

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Canh Tuất xung tuổi Giáp Thìn, Bính Thìn và nói chung tuổi Thìn. Hợp tuổi Dần, Ngọ (tam hợp) và Mão (lục hợp).

300
ngày nữa
Tết Mậu Thân 2028
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Tư 26/1/2028
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Bính TýThiên Lao
Sửu01:00-02:59
Đinh SửuHuyền Vũ
Dần03:00-04:59
Mậu DầnTư Mệnh
Mão05:00-06:59
Kỷ MãoCâu Trần
Thìn07:00-08:59
Canh ThìnThanh Long
Tỵ09:00-10:59
Tân TỵMinh Đường
Ngọ11:00-12:59
Nhâm NgọThiên Hình
Mùi13:00-14:59
Quý MùiChu Tước
Thân15:00-16:59
Giáp ThânKim Quỹ
Dậu17:00-18:59
Ất DậuThiên Đức
Tuất19:00-20:59
Bính TuấtBạch Hổ
Hợi21:00-22:59
Đinh HợiNgọc Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Cầu phúcCúng bái

Theo trực Nguy. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Xây dựngLeo caoXuất hànhKết hônKhai trương

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Đông
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Canh Tuất).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Nguy

Ngày nguy hiểm, bất ổn; tốt cho cúng tế, cầu an, kỵ xuất hành, leo cao.

Nguy là nguy hiểm, cheo leo. Ngày này cần thận trọng, không nên làm những việc mạo hiểm như leo cao, đi xa, đi sông nước, khai trương, cưới hỏi. Tuy nhiên vẫn hợp với việc tĩnh như cúng tế, cầu an, học hành, nằm nghỉ.

Nên: Cúng tếNên: Cầu anNên: Học hànhNên: Nghỉ ngơiKỵ: Xuất hànhKỵ: Leo caoKỵ: Sông nướcKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trương
chevron_rightSaoGiác Mộc GiaoSao tốt

Sao tốt, chủ về khởi sự, xây dựng và cưới hỏi; kỵ an táng.

Giác Mộc Giao là sao mở đầu của Thanh Long, tượng trưng cho sừng rồng vươn lên. Ngày Giác thuận cho xây cất, dựng cột, cưới hỏi, mua sắm, xuất hành, trồng trọt. Tuy nhiên kiêng an táng vì dễ sinh chuyện buồn về sau. (Đông phương Thanh Long, linh vật Giao long.)

Nên: Xây dựngNên: Cưới hỏiNên: Xuất hànhNên: Mua sắmNên: Trồng trọtKỵ: An tángKỵ: Sửa mộ
chevron_rightThần sátThiên LaoHắc đạo

Hắc đạo; thần ngục tù, kỵ khởi sự, ký kết, xuất hành, nhậm chức; hợp bắt giữ, giam hãm.

Thiên Lao nghĩa là ngục trời, chủ về giam cầm, tù đọng. Ngày hoặc giờ Thiên Lao kiêng khởi sự, ký kết, xuất hành, nhậm chức, khai trương vì việc dễ bị đình trệ, bế tắc. Chỉ hợp với việc bắt giữ, xây tường rào, đóng cửa kho.

Nên: Xây ràoNên: Đóng khoKỵ: Khởi sựKỵ: Ký kếtKỵ: Xuất hànhKỵ: Nhậm chức
chevron_rightTiết khíXuân Phân

Giữa mùa xuân, ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời đi qua xích đạo lên bán cầu Bắc.

Khoảng 20-21/3, miền Bắc nồm ẩm, tường nhà đổ mồ hôi; miền Nam bước vào cao điểm nắng nóng mùa khô. Tiết kế tiếp: Thanh Minh ngày 5/4.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 1/4/2027

Ngày 1/4/2027 (Thứ Năm) nhằm ngày 25/2 âm lịch, ngày Canh Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi. Nạp âm Thoa Xuyến Kim, tiết khí Xuân Phân, trực Nguy, sao Giác (tốt), thần sát Thiên Lao. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 3/10 (xấu). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Cầu phúc, Cúng bái. Việc không nên làm: Xây dựng, Leo cao, Xuất hành, Kết hôn, Khai trương. Tuổi xung: Giáp Thìn, Bính Thìn. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Chính Đông.