Xem Ngày 21/3/2027 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
21
Tháng 3, 2027
Chủ Nhật
⚠️Ngày Hắc Đạo
2.5/10
Rất xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
  • +1.5Trực Thành
  • -1Sao Mão (sao xấu)
  • -1Ngày Nguyệt Kỵ
Âm Lịch14/2
NgàyKỷ Hợi (Bình Địa Mộc)
ThángQuý Mão
NămĐinh Mùi (Thiên Hà Thủy)
Tiết KhíXuân Phân Thanh Minh từ 5/4 (còn 15 ngày)
TrựcThành (nguyệt kiến Mão)
Thần SátHuyền Vũ (Hắc đạo)
Sao 28 TúMão (sao xấu)
Tuổi xungQuý Tỵ, Ất Tỵ
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 3/2027

chevron_right

Âm lịch: tháng 1 – 2, năm Đinh Mùi

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Kỷ Hợi xung tuổi Quý Tỵ, Ất Tỵ và nói chung tuổi Tỵ. Hợp tuổi Mão, Mùi (tam hợp) và Dần (lục hợp).

311
ngày nữa
Tết Mậu Thân 2028
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Tư 26/1/2028
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Giáp TýBạch Hổ
Sửu01:00-02:59
Ất SửuNgọc Đường
Dần03:00-04:59
Bính DầnThiên Lao
Mão05:00-06:59
Đinh MãoHuyền Vũ
Thìn07:00-08:59
Mậu ThìnTư Mệnh
Tỵ09:00-10:59
Kỷ TỵCâu Trần
Ngọ11:00-12:59
Canh NgọThanh Long
Mùi13:00-14:59
Tân MùiMinh Đường
Thân15:00-16:59
Nhâm ThânThiên Hình
Dậu17:00-18:59
Quý DậuChu Tước
Tuất19:00-20:59
Giáp TuấtKim Quỹ
Hợi21:00-22:59
Ất HợiThiên Đức

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKhai trươngNhập trạchKý kếtXuất hànhCầu tàiĐộng thổ

Theo trực Thành. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụng

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Bắc
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Kỷ Hợi).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Thành

Ngày thành tựu, hoàn thành; tốt cho mọi việc lớn, chỉ kỵ kiện tụng, tranh chấp.

Thành là thành công, hoàn tất. Đây là một trong những trực tốt nhất, hợp với hầu hết việc quan trọng: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, nhậm chức, xuất hành, ký kết, động thổ, an táng. Chỉ kiêng kiện tụng và tranh chấp vì dễ đi đến kết cục bất lợi.

Nên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Nhập trạchNên: Nhậm chứcNên: Động thổNên: Xuất hànhKỵ: Kiện tụngKỵ: Tranh chấp
chevron_rightSaoMão Nhật KêSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, an táng, khai trương, đào giếng; hợp xây dựng, cắt may.

Mão Nhật Kê là sao hung, tượng trưng cho gà. Ngày Mão kiêng cưới hỏi, an táng, khai trương, đào giếng, kiện tụng vì dễ gặp chuyện bất lợi. Có thể làm việc xây dựng nhỏ, cắt may, sửa chữa. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Gà.)

Nên: Xây dựng nhỏNên: Cắt mayNên: Sửa chữaKỵ: Cưới hỏiKỵ: An tángKỵ: Khai trươngKỵ: Đào giếng
chevron_rightThần sátHuyền VũHắc đạo

Hắc đạo; thần trộm cắp, kỵ xuất tiền, mở kho, xuất hành, giao dịch; hợp cúng tế.

Huyền Vũ là rùa rắn phương Bắc, trong thần sát chủ về mất mát, trộm cắp, tiểu nhân. Ngày hoặc giờ Huyền Vũ kiêng xuất tiền, mở kho, giao dịch lớn, xuất hành, cưới hỏi vì dễ bị hao tổn tài sản. Hợp với việc cúng tế, cầu an, đóng cửa kho.

Nên: Cúng tếNên: Cầu anKỵ: Xuất tiềnKỵ: Mở khoKỵ: Xuất hànhKỵ: Giao dịch
chevron_rightTiết khíXuân Phân

Giữa mùa xuân, ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời đi qua xích đạo lên bán cầu Bắc.

Khoảng 20-21/3, miền Bắc nồm ẩm, tường nhà đổ mồ hôi; miền Nam bước vào cao điểm nắng nóng mùa khô. Tiết kế tiếp: Thanh Minh ngày 5/4.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 21/3/2027

Ngày 21/3/2027 (Chủ Nhật) nhằm ngày 14/2 âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi. Nạp âm Bình Địa Mộc, tiết khí Xuân Phân, trực Thành, sao Mão (xấu), thần sát Huyền Vũ. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 2.5/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Kết hôn, Khai trương, Nhập trạch, Ký kết, Xuất hành, Cầu tài, Động thổ. Việc không nên làm: Kiện tụng. Tuổi xung: Quý Tỵ, Ất Tỵ. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Chính Bắc. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).